Trắc nghiệm tiếng Anh 9 Unit 3 (Có đáp án)

Trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 3: Stress and pressure in teen là tài liệu hết sức có ích nhưng mà Honda Anh Dũng muốn giới thiệu đến các bạn học trò lớp 9 tham khảo.

Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 3 gồm các câu hỏi trắc nghiệm khách quan về căng thẳng và sức ép ở thế hệ thanh thiếu niên có đáp án kèm theo. Có tương tự mới giúp các em học trò lớp 9 có thêm tài liệu tham khảo, tăng lên kiến ​​thức để đạt kết quả cao trong các kì thi sắp đến. Thành ra, đây là các cụ thể Khóa Tiếng Anh 9 Unit 3 Theo dõi và tải về tại đây.

Trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 3 có đáp án

I. Chọn 1 từ trong mỗi dòng với 1 mẫu trọng âm không giống nhau

1. A. Y khoa B. Cao học C. Bí ẩn D. Khuyến khích
2. A. Mong đợi B. Chán nản C. Quản lý D. Bảo hiểm
3. A. Nhận thức B. Ra đi C. Xúc cảm D. Quan trọng
4. A. Thất vọng B. Chuẩn bị C. Tuổi mới mập D. Giao tiếp
5. A. Nhấn B. Thuyết phục C. Tình bạn D. Chỉ dẫn

II. Hoàn thành các câu với các từ trong hộp. Chỉ sử dụng mỗi từ 1 lần.

giận dữ; chán; tin chắc; lúng túng; vui tươi

tuyệt vọng; bối rối; bực bõ; nhọc nhằn; Lo lắng

1. Tôi cảm thấy như thế này______. Tôi ko có gì để làm.

2. Jane là _______ vì cô đấy ko biết mình đạt điểm F hay điểm A trong bài rà soát của mình.

3. Tôi cảm thấy rất _______ bởi vì tôi đã làm việc cả đêm.

4. Hiệu trưởng đã rất _______ với Tom vì hành vi xấu của cậu đấy ở trường.

5. Peter đã __________ lúc anh đấy nghe bài hát của mình trên radio.

6. Mẹ ơi ____ vì em gái tôi vẫn chưa về nhà.

7. Phong là _________ rằng anh đấy sẽ vượt qua kỳ thi.

8. Nick cảm thấy __________ lúc được đối xử trước mặt 1 số cô gái.

9. Các sinh viên cảm thấy __________ vì họ chẳng thể cắm trại.

10. Bob trông có vẻ chán nản và ____. Anh đấy thở dài và ca cẩm liên tiếp.

III. Sửa dạng của từ trong CHỮ HOA để kết thúc mỗi câu sau.

1. Tôi nghĩ Tom và Mary đã biết nhau kể từ họ _____. (ĐỨA TRẺ)

2. Anh trai tôi cảm thấy _______ lúc anh đấy chơi guitar. (THƯ GIÃN)

3. Lan đã khó chịu vì cha mẹ cô đấy _______ cô đấy. (HIỂU)

4. Tôi thường bị ______ vào mùa đông. (PHIỀN MUỘN)

5. Mọi thứ đều _______ đối với tôi lúc lần trước tiên tôi tới thăm Gold Coast. (EXCITE)

6. Phệ lên, bạn sẽ cảm thấy muốn có thêm _______ và nghĩa vụ. (LỆ THUỘC)

7. Tất cả chúng tôi đều ở bên bạn ________ lúc chúng tôi biết tin bạn lại trượt bài rà soát lái xe. (SỰ ĐỒNG CẢM)

8. Mơ ước của Nga là biến thành ________, mà cha mẹ cô đấy muốn cô đấy biến thành lang y. (ÂM NHẠC)

9. Trong độ tuổi từ 11 tới 13, não bộ của thanh thiếu niên trải qua sự gia tăng cường chóng của các tế bào tâm thần. (TĂNG TRƯỞNG)

10. Tôi cảm thấy rất mỏi mệt sau lúc học 1 ________ đêm trước kỳ thi. (NGỦ)

IV. Viết lại các câu sau với các từ nghi vấn + thành ngữ nguyên thể.

1. Chúng tôi ko biết đặt ghế sofa ở đâu.

2. Các luật lệ ko chỉ định người nào phải trò chuyện trong trường hợp nguy cấp.

3. Mai băn khoăn ko biết cách đi xe tay ga.

4. Hãy để chúng tôi quyết định thời khắc mở màn dự án.

5. Bạn có thể cho tôi biết tôi có thể tìm được 1 khách sạn tốt ở đâu ko?

6. Chúng ta cần tìm ra những gì cần làm hiện giờ.

7. 1 tự điển tốt cho bạn biết cách phát âm các từ.

8. Chúng tôi ko chắc mình sẽ gặp người nào ở cửa ra vào.

9. Tôi chẳng thể nhớ lúc nào tắt lò.

10. Bạn có biết những gì cần để mắt tới?

Q. Chuyển các câu sau thành bài phát biểu được trần thuật.

1. “Bạn trò chuyện với người nào lúc bạn gặp trắc trở?” Mary hỏi tôi.

2. “Tối nay em sẽ giúp mẹ nấu bếp”, Hoa nói.

3. “Hãy nói với thầy cô giáo của bạn điều gì đã xảy ra,” Jack khuyên tôi.

4. “Bạn thân nhất của tôi đã ko gọi cho tôi trong 1 tuần,” Nam nói.

5. “Bạn đang ở phòng cộng đồng dục hiện giờ?” Mẹ của Lucia hỏi cô.

6. “Anh về nhà khi mấy giờ tối qua, Mark?” Tom nói.

7. “Đừng tới công viên lúc trời tối,” Mrs. Màu nâu.

8. “Chúng tôi đã trò chuyện với bố mẹ của bạn ngày bữa qua,” Mr. Quang phệ Trung.

9. “Tôi có thể gặp bạn vào chiều mai khi 4:30 sáng được ko?” Minh hỏi Phương.

10. “Tôi đang ở với dì và chú của tôi ở ngoại thành,” Nga nói.

TẠI VÌ. Điền vào mỗi chỗ trống bằng 1 từ phù hợp để kết thúc đoạn văn tiếp theo.

Thanh thiếu niên hiện nay sống trong 1 toàn cầu rất cạnh tranh. Điều (1) ______ quan trọng hơn bao giờ hết để thành công ở trường nếu bạn muốn (2) ______ 1 thời cơ việc làm sau đấy. Không có gì lạ lúc nhiều người trẻ lo âu (3) rằng họ sẽ khiến bố mẹ, bạn hữu và chính bản thân họ tuyệt vọng. Để làm ưng ý mọi người, họ cũng đảm nhiệm (4) ________ nhiệm vụ cho tới lúc việc thăng bằng giữa bài tập về nhà, tiệc tùng, hoạt động thể thao và bạn hữu càng ngày càng trở thành gian nan. Kết quả là, những người trẻ tuổi (5) ________ khỏi căng thẳng.

Có nhiều cách không giống nhau để ứng phó với căng thẳng. Mọi người đều biết rằng caffeine, trong (6) ________ của cà phê hoặc soda, giúp bạn tỉnh ngủ và sáng suốt. Nhưng caffeine là 1 loại thuốc biến thành (7) _________ gây nghiện. Cuối cùng, caffeine, giống như các loại thuốc khác, hướng dẫn tới căng thẳng hơn. Có (8) _________ tốt hơn để ứng phó với căng thẳng: Cộng đồng dục là 1 biện pháp tốt để chống lại căng thẳng, (9) _____ nó làm tăng 1 số chất hóa học trong não giúp bạn tĩnh tâm hơn. Bạn cần phải ngủ đủ giấc để (10) ______ căng thẳng và để luôn mạnh khỏe và chan chứa năng lượng.

VII. Đọc đoạn văn sau và chọn câu giải đáp đúng nhất cho mỗi câu hỏi.

Nó như thế nào để biến thành 1 thiếu niên ở Anh?

Trường học

Thanh thiếu niên Anh dành phần mập thời kì ở trường học. Học trò ở Anh có thể nghỉ học lúc 16 tuổi (lớp 11). Đây cũng là độ tuổi nhưng mà gần như học trò tham dự kỳ thi quan trọng trước tiên, GCSE (Chứng chỉ Giáo dục Trung học Phổ thông). Số đông thanh thiếu niên học từ 5-10 môn học, tức là học rất nhiều. Họ dành nhiều thời kì cho bài tập về nhà hơn bao giờ hết so với thanh thiếu niên trước đây. Quên xem TV, thanh thiếu niên ở Anh hiện dành 2-3 giờ để làm bài tập về nhà sau giờ học.

Đồng phục học trò

Ghé thăm gần như các trường học ở Anh và điều trước tiên bạn nhận thấy là đồng phục của trường. Dù rằng đồng phục học trò có những đặc quyền của nó, mà gần như thanh thiếu niên đã chán mặc nó ở độ tuổi 15 hoặc 16. Khi có nhiều trường trong 1 thành thị, đồng phục học trò có thể nhấn mạnh sự dị biệt giữa các trường. Ở London, có rất nhiều trường hợp ăn hiếp và ẩu đả giữa các học trò từ các trường không giống nhau.

Quần áo và ngoại hình

Ở Anh, 1 số thanh thiếu niên bình chọn bạn qua chiếc áo sơ mi hoặc giày thể thao bạn mang. 40% thanh thiếu niên Anh cho rằng điều quan trọng là phải mặc đồ hiệu. Nếu bạn muốn chạy theo đám đông, bạn phải mặc những cái mác hợp thời trang. Chân thanh thiếu niên ở Anh đi giày thể thao thời trang và càng đắt tiền càng tốt.

1. Số đông học trò ở Vương quốc Anh làm bài thi GCSE lúc ____________.

A. Họ 11 tuổi

B. Họ 16 tuổi

C. Họ học xong lớp 10

D. Họ mở màn lớp 11

2. Điều trước tiên bạn nhận thấy lúc tới thăm gần như các trường học ở Anh là gì?

A. Logo của trường

B. Cổng trường

C. Sân trường

D. Đồng phục học trò

3. Số đông thanh thiếu niên ở Anh thích mặc gì?

A. Nhãn hợp thời trang

B. Đồng phục đắt tiền

C. Mũ thời trang

D. Giảng viên kinh tế

Tải file tài liệu để xem Trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 3

Thông tin thêm

Trắc nghiệm tiếng Anh 9 Unit 3 (Có đáp án)

Trắc nghiệm tiếng Anh 9 Unit 3: Teen stress and pressure là tài liệu hết sức có ích nhưng mà Honda Anh Dũng muốn giới thiệu tới bạn học trò lớp 9 cùng tham khảo.

Bài tập trắc nghiệm tiếng Anh 9 Unit 3 bao gồm các dạng câu hỏi trắc nghiệm khách quan về Teen stress and pressure có đáp án kèm theo. Qua đấy giúp các em học trò lớp 9 có thêm nhiều tư liệu tham khảo, trau dồi tri thức để đạt kết quả cao trong các bài thi đến. Vậy sau đây là nội dung cụ thể trắc nghiệm tiếng Anh 9 Unit 3 mời các bạn cùng theo dõi và tải tại đây.

Trắc nghiệm tiếng Anh 9 Unit 3 Có đáp án

I. Choose a word in each line that has different stress pattern

1. A. Medicine
B. Graduate
C. Confident
D. Encourage
2. A. Expect
B. Depress
C. Manage
D. Assure
3. A. Cognitive
B. Abandon
C. Emotion
D. Important
4. A. Disappointed
B. Preparation
C. Adolescence
D. Communicate
5. A. Pressure
B. Convince
C. Friendship
D. Guidance

II. Complete the sentences with the words from the box. Use each word once only.

angry; bored; confident; confused; delighted

disappointed; embarrassed; frustrated; tired; worried

1. I feel so______ . I don’t have anything phệ do.

2. Jane is_______ because she doesn’t know if she got an F or an A in her test.

3. I feel so_______ because I’ve worked all night.

4. The headmaster was very _______ with Tom because of his bad behaviour at school.

5. Peter was __________ when he heard his song on the radio.

6. Mum is_______ because my sister hasn’t come home yet.

7. Phong is _________ that he will pass the examination.

8. Nick felt __________ when he was treated in front of some girls.

9. The students felt __________ because they couldn’t go camping.

10. Bob looks depressed and_______. He’s constantly sighing and complaining.

III. Give the correct form of the word in CAPITALS phệ complete each of the following sentences.

1. I think Tom and Mary have known each other since their_____. (CHILD)

2. My brother feels _______ when he’s playing the guitar. (RELAX)

3. Lan was upset because her parents _______ her. (UNDERSTAND)

4. I often suffer from______ during the wintertime. (DEPRESS)

5. Everything was _______ phệ me when I visited Gold Coast for the first time.(EXCITE)

6. When you grow up, you’ll feel you want more _______ and responsibility. (DEPEND)

7. We all ________ with you when we heard that you failed the driving test again. (SYMPATHY)

8. Nga’s dream is phệ be a ________ , but her parents want her phệ be a medical doctor.(MUSIC)

9. Between 11 and 13 years of age, the adolescent’s brain experiences rapid________ of nerve cells.(GROW)

10. I feel really tired after spending a ________ night studying for the exam. (SLEEP)

IV. Rewrite the following sentences using questions words + to-infinitives.

1. We don’t know where we should put the sofa.

_____________________________________

2. The rules didn’t specify who I should speak phệ in case of an emergency.

_____________________________________

3. Mai wondered how she could ride the scooter.

_____________________________________

4. Let us decide when we should start the project.

_____________________________________

5. Could you tell me where I can find a good hotel?

_____________________________________

6. We must find out what we are phệ do next.

_____________________________________

7. A good dictionary tells you how you should pronounce the words.

_____________________________________

8. We are not sure who we will meet at the entrance.

_____________________________________

9.I can’t remember when I have phệ turn off the oven.

_____________________________________

10. Do you know what you should look for?

_____________________________________

V. Turn the following statements into reported speech.

1. “Who do you talk phệ when you have problems?” Mary asked me.

_____________________________________

2. “I’ll help my mum cook dinner tonight”, said Hoa.

_____________________________________

3. “Tell your teacher what happened,” Jack advised me.

_____________________________________

4. “My best friend hasn’t called me for one week”, said Nam.

_____________________________________

5. “Are you at the sports centre now?” Lucia’s mother asked her.

_____________________________________

6. “What time did you come home last night, Mark?” said Tom.

_____________________________________

7. “Don’t go phệ the park when it gets dark,” said Mrs. Brown.

_____________________________________

8. “We spoke phệ your parents yesterday,” said Mr. Quang phệ Trung.

_____________________________________

9. “Can I meet you at 4.30 tomorrow afternoon?” Minh asked Phuong.

_____________________________________

10. “I’m staying with my aunt and uncle in the suburbs”, said Nga.

_____________________________________

VI. Fill each blank with a suitable word phệ complete the following passage.

Teenagers today live in a very competitive world. It is (1) ______ important than ever phệ succeed at school if you hope phệ (2) _______ a chance in the job market afterwards. It’s no wonder that many young people worry (3) _______ letting down their parents, their peers and themselves. To try phệ please everyone, they take on too (4) ________ tasks until it becomes harder and harder phệ balance homework assignments, parties, sports activities and friends. The result is that young people (5) ________ from stress.

There are different ways of dealing with stress. Everyone knows that caffeine, in the (6) ________ of coffee or soft drinks, keeps you awake and alert. But caffeine is a drug which (7) _________ become addictive. In the end, like other drugs, caffeine only leads phệ more stress. There are better (8) ________ phệ deal with stress: physical exercise is a good release for stress, (9) _____ it increases certain chemicals in the brain which calm you down. You have phệ get enough sleep phệ (10)______ stress and phệ stay healthy and full of energy.

VII. Read the following passage and choose the best answer for each question.

What Is It Like Being a Teenager in Britain?

School

British teenagers spend most of their time at school. Students in Britain can leave school at sixteen (grade 11). This is also the age when most students take their first important exams, the GCSE (General Certificate of Secondary Education). Most teens take between 5-10 subjects, which means a lot of studying. They are spending more time on homework than teenagers ever before. Forget watching TV, teenagers in Britain now spend 2-3 hours on homework after school.

School uniform

Visit almost any school in Britain and the first thing you’ll notice is the school uniform. Although school uniform has its advantages, when they are 15 or 16 most teenagers are tired of wearing it. When there is more than one school in a town, school uniforms can highlight differences between schools. In London there are many cases of bullying and fighting between pupils from different schools.

Clothes and looks

In Britain, some teens judge you by the shirt or trainers you are wearing. 40% of British teenagers believe it’s important phệ wear designer labels. If you want phệ follow the crowd, you need phệ wear trendy labels. Teenage feet in Britain wear fashionable trainers and the more expensive, the better.

1. Most students in Britain take the GCSE when ____________.

A. They are 11 years old

B. They are 16 years old

C. They finish grade 10

D. They begin grade 11

2. What is the first thing you’ll notice when you visit almost any school in Britain?

A. The school logo

B. The school gate

C. The school playground

D. The school uniform

3. What do most teenagers in Britain prefer phệ wear?

A. Trendy labels

B. Expensive uniforms

C. Fashionable hats

D. Economical trainers

…………….

Mời các bạn tải File tài liệu để xem trắc nghiệm tiếng Anh 9 Unit 3

#Trắc #nghiệm #tiếng #Anh #Unit #Có #đáp #án

Trắc nghiệm tiếng Anh 9 Unit 3: Teen stress and pressure là tài liệu hết sức có ích nhưng mà Honda Anh Dũng muốn giới thiệu tới bạn học trò lớp 9 cùng tham khảo.

Bài tập trắc nghiệm tiếng Anh 9 Unit 3 bao gồm các dạng câu hỏi trắc nghiệm khách quan về Teen stress and pressure có đáp án kèm theo. Qua đấy giúp các em học trò lớp 9 có thêm nhiều tư liệu tham khảo, trau dồi tri thức để đạt kết quả cao trong các bài thi đến. Vậy sau đây là nội dung cụ thể trắc nghiệm tiếng Anh 9 Unit 3 mời các bạn cùng theo dõi và tải tại đây.

Trắc nghiệm tiếng Anh 9 Unit 3 Có đáp án

I. Choose a word in each line that has different stress pattern

1. A. Medicine
B. Graduate
C. Confident
D. Encourage
2. A. Expect
B. Depress
C. Manage
D. Assure
3. A. Cognitive
B. Abandon
C. Emotion
D. Important
4. A. Disappointed
B. Preparation
C. Adolescence
D. Communicate
5. A. Pressure
B. Convince
C. Friendship
D. Guidance

II. Complete the sentences with the words from the box. Use each word once only.

angry; bored; confident; confused; delighted

disappointed; embarrassed; frustrated; tired; worried

1. I feel so______ . I don’t have anything phệ do.

2. Jane is_______ because she doesn’t know if she got an F or an A in her test.

3. I feel so_______ because I’ve worked all night.

4. The headmaster was very _______ with Tom because of his bad behaviour at school.

5. Peter was __________ when he heard his song on the radio.

6. Mum is_______ because my sister hasn’t come home yet.

7. Phong is _________ that he will pass the examination.

8. Nick felt __________ when he was treated in front of some girls.

9. The students felt __________ because they couldn’t go camping.

10. Bob looks depressed and_______. He’s constantly sighing and complaining.

III. Give the correct form of the word in CAPITALS phệ complete each of the following sentences.

1. I think Tom and Mary have known each other since their_____. (CHILD)

2. My brother feels _______ when he’s playing the guitar. (RELAX)

3. Lan was upset because her parents _______ her. (UNDERSTAND)

4. I often suffer from______ during the wintertime. (DEPRESS)

5. Everything was _______ phệ me when I visited Gold Coast for the first time.(EXCITE)

6. When you grow up, you’ll feel you want more _______ and responsibility. (DEPEND)

7. We all ________ with you when we heard that you failed the driving test again. (SYMPATHY)

8. Nga’s dream is phệ be a ________ , but her parents want her phệ be a medical doctor.(MUSIC)

9. Between 11 and 13 years of age, the adolescent’s brain experiences rapid________ of nerve cells.(GROW)

10. I feel really tired after spending a ________ night studying for the exam. (SLEEP)

IV. Rewrite the following sentences using questions words + to-infinitives.

1. We don’t know where we should put the sofa.

_____________________________________

2. The rules didn’t specify who I should speak phệ in case of an emergency.

_____________________________________

3. Mai wondered how she could ride the scooter.

_____________________________________

4. Let us decide when we should start the project.

_____________________________________

5. Could you tell me where I can find a good hotel?

_____________________________________

6. We must find out what we are phệ do next.

_____________________________________

7. A good dictionary tells you how you should pronounce the words.

_____________________________________

8. We are not sure who we will meet at the entrance.

_____________________________________

9.I can’t remember when I have phệ turn off the oven.

_____________________________________

10. Do you know what you should look for?

_____________________________________

V. Turn the following statements into reported speech.

1. “Who do you talk phệ when you have problems?” Mary asked me.

_____________________________________

2. “I’ll help my mum cook dinner tonight”, said Hoa.

_____________________________________

3. “Tell your teacher what happened,” Jack advised me.

_____________________________________

4. “My best friend hasn’t called me for one week”, said Nam.

_____________________________________

5. “Are you at the sports centre now?” Lucia’s mother asked her.

_____________________________________

6. “What time did you come home last night, Mark?” said Tom.

_____________________________________

7. “Don’t go phệ the park when it gets dark,” said Mrs. Brown.

_____________________________________

8. “We spoke phệ your parents yesterday,” said Mr. Quang phệ Trung.

_____________________________________

9. “Can I meet you at 4.30 tomorrow afternoon?” Minh asked Phuong.

_____________________________________

10. “I’m staying with my aunt and uncle in the suburbs”, said Nga.

_____________________________________

VI. Fill each blank with a suitable word phệ complete the following passage.

Teenagers today live in a very competitive world. It is (1) ______ important than ever phệ succeed at school if you hope phệ (2) _______ a chance in the job market afterwards. It’s no wonder that many young people worry (3) _______ letting down their parents, their peers and themselves. To try phệ please everyone, they take on too (4) ________ tasks until it becomes harder and harder phệ balance homework assignments, parties, sports activities and friends. The result is that young people (5) ________ from stress.

There are different ways of dealing with stress. Everyone knows that caffeine, in the (6) ________ of coffee or soft drinks, keeps you awake and alert. But caffeine is a drug which (7) _________ become addictive. In the end, like other drugs, caffeine only leads phệ more stress. There are better (8) ________ phệ deal with stress: physical exercise is a good release for stress, (9) _____ it increases certain chemicals in the brain which calm you down. You have phệ get enough sleep phệ (10)______ stress and phệ stay healthy and full of energy.

VII. Read the following passage and choose the best answer for each question.

What Is It Like Being a Teenager in Britain?

School

British teenagers spend most of their time at school. Students in Britain can leave school at sixteen (grade 11). This is also the age when most students take their first important exams, the GCSE (General Certificate of Secondary Education). Most teens take between 5-10 subjects, which means a lot of studying. They are spending more time on homework than teenagers ever before. Forget watching TV, teenagers in Britain now spend 2-3 hours on homework after school.

School uniform

Visit almost any school in Britain and the first thing you’ll notice is the school uniform. Although school uniform has its advantages, when they are 15 or 16 most teenagers are tired of wearing it. When there is more than one school in a town, school uniforms can highlight differences between schools. In London there are many cases of bullying and fighting between pupils from different schools.

Clothes and looks

In Britain, some teens judge you by the shirt or trainers you are wearing. 40% of British teenagers believe it’s important phệ wear designer labels. If you want phệ follow the crowd, you need phệ wear trendy labels. Teenage feet in Britain wear fashionable trainers and the more expensive, the better.

1. Most students in Britain take the GCSE when ____________.

A. They are 11 years old

B. They are 16 years old

C. They finish grade 10

D. They begin grade 11

2. What is the first thing you’ll notice when you visit almost any school in Britain?

A. The school logo

B. The school gate

C. The school playground

D. The school uniform

3. What do most teenagers in Britain prefer phệ wear?

A. Trendy labels

B. Expensive uniforms

C. Fashionable hats

D. Economical trainers

…………….

Mời các bạn tải File tài liệu để xem trắc nghiệm tiếng Anh 9 Unit 3

#Trắc #nghiệm #tiếng #Anh #Unit #Có #đáp #án

Trắc nghiệm tiếng Anh 9 Unit 3: Teen stress and pressure là tài liệu hết sức có ích nhưng mà Honda Anh Dũng muốn giới thiệu tới bạn học trò lớp 9 cùng tham khảo.

Bài tập trắc nghiệm tiếng Anh 9 Unit 3 bao gồm các dạng câu hỏi trắc nghiệm khách quan về Teen stress and pressure có đáp án kèm theo. Qua đấy giúp các em học trò lớp 9 có thêm nhiều tư liệu tham khảo, trau dồi tri thức để đạt kết quả cao trong các bài thi đến. Vậy sau đây là nội dung cụ thể trắc nghiệm tiếng Anh 9 Unit 3 mời các bạn cùng theo dõi và tải tại đây.

Trắc nghiệm tiếng Anh 9 Unit 3 Có đáp án

I. Choose a word in each line that has different stress pattern

1. A. Medicine
B. Graduate
C. Confident
D. Encourage
2. A. Expect
B. Depress
C. Manage
D. Assure
3. A. Cognitive
B. Abandon
C. Emotion
D. Important
4. A. Disappointed
B. Preparation
C. Adolescence
D. Communicate
5. A. Pressure
B. Convince
C. Friendship
D. Guidance

II. Complete the sentences with the words from the box. Use each word once only.

angry; bored; confident; confused; delighted

disappointed; embarrassed; frustrated; tired; worried

1. I feel so______ . I don’t have anything phệ do.

2. Jane is_______ because she doesn’t know if she got an F or an A in her test.

3. I feel so_______ because I’ve worked all night.

4. The headmaster was very _______ with Tom because of his bad behaviour at school.

5. Peter was __________ when he heard his song on the radio.

6. Mum is_______ because my sister hasn’t come home yet.

7. Phong is _________ that he will pass the examination.

8. Nick felt __________ when he was treated in front of some girls.

9. The students felt __________ because they couldn’t go camping.

10. Bob looks depressed and_______. He’s constantly sighing and complaining.

III. Give the correct form of the word in CAPITALS phệ complete each of the following sentences.

1. I think Tom and Mary have known each other since their_____. (CHILD)

2. My brother feels _______ when he’s playing the guitar. (RELAX)

3. Lan was upset because her parents _______ her. (UNDERSTAND)

4. I often suffer from______ during the wintertime. (DEPRESS)

5. Everything was _______ phệ me when I visited Gold Coast for the first time.(EXCITE)

6. When you grow up, you’ll feel you want more _______ and responsibility. (DEPEND)

7. We all ________ with you when we heard that you failed the driving test again. (SYMPATHY)

8. Nga’s dream is phệ be a ________ , but her parents want her phệ be a medical doctor.(MUSIC)

9. Between 11 and 13 years of age, the adolescent’s brain experiences rapid________ of nerve cells.(GROW)

10. I feel really tired after spending a ________ night studying for the exam. (SLEEP)

IV. Rewrite the following sentences using questions words + to-infinitives.

1. We don’t know where we should put the sofa.

_____________________________________

2. The rules didn’t specify who I should speak phệ in case of an emergency.

_____________________________________

3. Mai wondered how she could ride the scooter.

_____________________________________

4. Let us decide when we should start the project.

_____________________________________

5. Could you tell me where I can find a good hotel?

_____________________________________

6. We must find out what we are phệ do next.

_____________________________________

7. A good dictionary tells you how you should pronounce the words.

_____________________________________

8. We are not sure who we will meet at the entrance.

_____________________________________

9.I can’t remember when I have phệ turn off the oven.

_____________________________________

10. Do you know what you should look for?

_____________________________________

V. Turn the following statements into reported speech.

1. “Who do you talk phệ when you have problems?” Mary asked me.

_____________________________________

2. “I’ll help my mum cook dinner tonight”, said Hoa.

_____________________________________

3. “Tell your teacher what happened,” Jack advised me.

_____________________________________

4. “My best friend hasn’t called me for one week”, said Nam.

_____________________________________

5. “Are you at the sports centre now?” Lucia’s mother asked her.

_____________________________________

6. “What time did you come home last night, Mark?” said Tom.

_____________________________________

7. “Don’t go phệ the park when it gets dark,” said Mrs. Brown.

_____________________________________

8. “We spoke phệ your parents yesterday,” said Mr. Quang phệ Trung.

_____________________________________

9. “Can I meet you at 4.30 tomorrow afternoon?” Minh asked Phuong.

_____________________________________

10. “I’m staying with my aunt and uncle in the suburbs”, said Nga.

_____________________________________

VI. Fill each blank with a suitable word phệ complete the following passage.

Teenagers today live in a very competitive world. It is (1) ______ important than ever phệ succeed at school if you hope phệ (2) _______ a chance in the job market afterwards. It’s no wonder that many young people worry (3) _______ letting down their parents, their peers and themselves. To try phệ please everyone, they take on too (4) ________ tasks until it becomes harder and harder phệ balance homework assignments, parties, sports activities and friends. The result is that young people (5) ________ from stress.

There are different ways of dealing with stress. Everyone knows that caffeine, in the (6) ________ of coffee or soft drinks, keeps you awake and alert. But caffeine is a drug which (7) _________ become addictive. In the end, like other drugs, caffeine only leads phệ more stress. There are better (8) ________ phệ deal with stress: physical exercise is a good release for stress, (9) _____ it increases certain chemicals in the brain which calm you down. You have phệ get enough sleep phệ (10)______ stress and phệ stay healthy and full of energy.

VII. Read the following passage and choose the best answer for each question.

What Is It Like Being a Teenager in Britain?

School

British teenagers spend most of their time at school. Students in Britain can leave school at sixteen (grade 11). This is also the age when most students take their first important exams, the GCSE (General Certificate of Secondary Education). Most teens take between 5-10 subjects, which means a lot of studying. They are spending more time on homework than teenagers ever before. Forget watching TV, teenagers in Britain now spend 2-3 hours on homework after school.

School uniform

Visit almost any school in Britain and the first thing you’ll notice is the school uniform. Although school uniform has its advantages, when they are 15 or 16 most teenagers are tired of wearing it. When there is more than one school in a town, school uniforms can highlight differences between schools. In London there are many cases of bullying and fighting between pupils from different schools.

Clothes and looks

In Britain, some teens judge you by the shirt or trainers you are wearing. 40% of British teenagers believe it’s important phệ wear designer labels. If you want phệ follow the crowd, you need phệ wear trendy labels. Teenage feet in Britain wear fashionable trainers and the more expensive, the better.

1. Most students in Britain take the GCSE when ____________.

A. They are 11 years old

B. They are 16 years old

C. They finish grade 10

D. They begin grade 11

2. What is the first thing you’ll notice when you visit almost any school in Britain?

A. The school logo

B. The school gate

C. The school playground

D. The school uniform

3. What do most teenagers in Britain prefer phệ wear?

A. Trendy labels

B. Expensive uniforms

C. Fashionable hats

D. Economical trainers

…………….

Mời các bạn tải File tài liệu để xem trắc nghiệm tiếng Anh 9 Unit 3

#Trắc #nghiệm #tiếng #Anh #Unit #Có #đáp #án


#Trắc #nghiệm #tiếng #Anh #Unit #Có #đáp #án

Honda Anh Dũng

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button