Phụ lục 2 Nghị định 15/2021

Phụ lục 2 của Nghị định 15 2021

Phụ lục của Nghị định 15/2021 – Ngày 03/03/2021, Chính phủ ban hành Nghị định số 15/2021 / NĐ-CP quy định 1 số mục lục về điều hành dự án đầu cơ xây dựng. Theo đấy, Phụ lục của Quyết định 15 5 2021 đã được ban hành kèm theo quyết định.

  • Mẫu Nghị định 29 2022 về chế độ, cơ chế phòng, chống dịch bệnh

Phụ lục của Nghị định 15/2021 bao gồm các mẫu tờ trình và tài liệu trong giai đoạn đánh giá Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu cơ xây dựng, thiết kế xây dựng và tiến hành sau thiết kế cơ sở; Các văn bản mẫu trong thủ tục cấp giấy phép xây dựng…

Trong bài viết này, Honda Anh Dũng muốn san sớt danh sách các biểu mẫu ban hành tại Phụ lục 2 Nghị định 15 2021.

Số mẫu hình 01

Mẫu đơn xin phép xây dựng (Chuyên dụng cho các công trình: Không thiết kế / Theo trục đường đô thị / Tôn giáo, tín ngưỡng / Tượng đài, tranh hoành tráng / Nhà ở riêng biệt / Tu sửa, cải tạo / Theo quá trình đối với công trình phi tuyến / Phân kỳ đối với công trình tuyến đô thị / Công trình / di dời công trình)

Số mẫu hình 02

Đơn xin điều chỉnh / gia hạn / cấp lại giấy phép xây dựng (Chuyên dụng cho: Dự án / Nhà ở riêng biệt)

Số mẫu hình 03

Giđó phép xây dựng (sử dụng cho các công trình phi tuyến)

Số mẫu hình 04

Giđó phép xây dựng (sử dụng cho các công trình ngầm)

Số mẫu hình 05

Giđó phép xây dựng (sử dụng cho công tác dây chuyền)

Số mẫu hình 06

Giđó phép xây dựng (Sử dụng theo từng quá trình cấp cho các công trình phi tuyến)

Số mẫu hình 07

Giđó phép xây dựng (cấp theo quá trình của công trình dọc tuyến)

Số mẫu hình 08

Giđó phép xây dựng (chuyên dụng cho dự án)

Số mẫu hình 09

Giđó phép xây dựng (Đối với nhà riêng biệt)

Mẫu số 10

Giđó phép trùng tu, cải tạo công trình

Mẫu số 11

Giđó phép chuyển nơi làm việc

Mẫu số 12

Giđó phép xây dựng có thời hạn (Chuyên dụng cho công trình, nhà ở riêng biệt)

Mẫu số 13

Mẫu dấu của cơ quan cấp giấy phép xây dựng

Số mẫu hình 01

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
độc lập-Tự do-Hạnh phúc

YÊU CẦU GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

(Chuyên dụng cho các công trình: phi tuyến / tuyến đô thị / tôn giáo / tượng đài tín ngưỡng, tranh tường / nhà ở riêng biệt / tu sửa, cải tạo / quá trình đối với công trình phi tuyến / theo quá trình đối với công trình dọc tuyến trong đô thị / dự án / di dời công trình)

Tốt nhất: …………………………

1. Thông tin Chủ đầu cơ:

– Tên chủ đầu cơ (tên chủ hộ): ………………………………………………………….

– Người đại diện: ……………… Chức vụ (nếu có): …………………….

– Địa chỉ liên hệ: số nhà: …………. Đường phố: ……………………

quận / huyện: ……………… .. quận / huyện: …………………… .tỉnh / thị thành: …………………… ..

– Số dế yêu: …………………………………………………………………….

2. Thông tin dự án:

– Công trường:

Số lô: ………… .. Diện tích mặt bằng ………… .m2.

Tại số nhà: ………… .đường / phố …………………….

các phòng ban: …………………………. Láng giềng: ………………………….

tỉnh, thị thành: ……………………. ……………………. …………

3. Tổ chức, tư nhân lập, thẩm tra thiết kế xây dựng:

3.1. Tổ chức, tư nhân thiết kế xây dựng:

– Tên tổ chức / tư nhân: Mã số văn bằng / chứng chỉ hành nghề:

– Tên và luật lệ hành nghề của chủ nhiệm, chỉ đạo thiết kế:

3.2. Tổ chức, tư nhân thẩm tra thiết kế xây dựng:

– Tên tổ chức / tư nhân: Mã số văn bằng / chứng chỉ hành nghề:

– Tên và chứng chỉ hành nghề của chủ trì thẩm tra thiết kế:….

4. Nội dung yêu cầu cấp phép:

4.1. Đối với tác phẩm ko theo đường lối, tôn giáo, tín ngưỡng:

– Loại công trình: …………………… .Giá trị xây dựng: ……………………

– Diện tích xây dựng: …………………… .m2.

– Cốt xây dựng: …………………… .m.

– Tổng diện tích sàn (đối với công trình dân dụng và nhà ở): …………… m2 (ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trệt, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tầng tum).

– Chiều cao công trình: …………………… m (trong đấy chiều cao tầng hầm, tầng trệt, tầng lửng, tầng tum – nếu có).

– Số tầng: …………………… .. (ghi rõ số tầng hầm, tầng trệt, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tầng tum – nếu có).

4.2. Để làm việc dọc tuyến trong khu vực đô thị:

– Loại công trình: …………………………………… Cấp công trình: ……………………

– Tổng chiều dài công trình: ………… m (ghi rõ chiều dài qua từng khu vực chi tiết, qua từng địa giới hành chính của đô thị, quận, huyện, quận, tỉnh, thị thành).

– Mấu chốt công trình: ………………… ..m (ghi rõ then chốt qua từng lĩnh vực).

– Cao độ thông thuyền của tuyến: ………… m (nêu cao độ qua các khu vực).

– Chiều sâu công trình: …………… m (ghi rõ độ sâu qua từng khu vực).

4.3. Đối với tượng đài và tranh vẽ:

– Loại công tác: …………………………………… Thứ bậc công tác:. ………………

– Diện tích xây dựng: …………… m2.

– Cốt công trình: …………………… m.

– Chiều cao công trình: ………… m.

4.4. Đối với dự án nhà ở riêng biệt:

– Cấp công trình: ……………………………………………………

– Diện tích xây dựng tầng 1 (trệt): …………… m2.

– Tổng diện tích sàn: …………… m2 (trong đấy diện tích sàn tầng hầm, tầng trệt, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

– Chiều cao công trình: ………… m (trong đấy chiều cao của hầm, tầng trệt, tầng lửng, tầng tum).

Số tầng: (trong đấy ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng và tầng tum).

4.5. Trường hợp cải tạo, tu sửa:

– Loại công trình: …………………………………… Cấp công trình: ……………………

– nội dung quy định trong đoạn 4.1; 4,2; 4,3; 4,4 tương ứng với loại tòa nhà.

4.6. Với cấp phép theo từng quá trình:

– Giai đoạn 1:

+ Loại hình công tác: …………………… Tỉ lệ việc làm: ……………………

+ Nội dung quy định tại khoản 4.1; 4,2; 4,3; 4,4 tương ứng với loại và quá trình 1 của công trình.

– Giai đoạn 2:

Nội dung quy định tại đoạn 4.1; 4,2; 4,3; 4,4 tương ứng với loại và quá trình 1 của công trình.

– Giai đoạn…

4.7. Trường hợp trao giải cho Công trình:

– Tên dự án: ……………… ..

Là: ………… .được bằng lòng, theo Nghị định số: ………… ..dạ ………….

– Bao gồm: (n) làm việc

Trong đấy:

Works no. (1-n): (tên dự án)

* Loại công tác: …………………… Cấp công tác: ……………………

* Thông tin chính của dự án: ……………………………………………………

4.8. Trường hợp di dời công trình:

– Công tác di dời:

– Loại công tác: …………………………………… Thứ bậc công tác: ……………………

– Diện tích xây dựng tầng 1 (trệt): …………… m2.

– Tổng diện tích sàn: …………… m2.

– Chiều cao công trình: ………… m.

– Địa điểm dự án đi lại:

Lô số: ………… Mặt bằng …………………… m2.

Tại: …………………… đường: ……………………

huyện (thị thành) ……………… huyện (quận) ……………………

tỉnh, thị thành: ………………………………………………………………………………………………

– Số tầng: ………………………………………………………………………………………………

5. Thời gian dự định ​​kết thúc công tác: ………………………………………… tháng.

6. Cam kết: Tôi xin cam kết tiến hành đúng theo giấy phép được cấp, nếu ko đúng tôi xin chịu hoàn toàn phận sự và xử lý theo quy định của luật pháp.

Vui lòng gửi kèm các tài liệu sau với đơn đăng ký này:

Trước tiên –

2 –

ngAhĐúng eChâu Áng 5
TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI LÀM ĐƠN / CHỦ SỞ HỮUuhmUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUU
(TRIỆU)ý nghĩghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))

Số mẫu hình 02

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
độc lập-Tự do-Hạnh phúc

ĐƠN XIN CẤP / GIA HẠN / CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Được sử dụng cho: Tòa nhà / Nhà ở riêng biệt)

Tốt nhất: ……………………

1. Tên chủ đầu cơ (Chủ nhà): ………………………………………………………………………………………………

– Người đại diện: ………… ..Chức năng: ………… ..

– Địa chỉ nhà:

Số nhà: ……………………. Phố (đường) ……………… .. huyện (thị thành) …………………….

quận (huyện) …………………… tỉnh, thị thành: ……………………

– Số dế yêu: …………………………………..…………………………………..……………

2. Vị trí xây dựng:

Số lô: ………… ..Mặt bằng ………… .. m2.

Tại: ………… .. cách: …………………….

quận (huyện) ………… .. quận (huyện) ………… ..

tỉnh, thị thành: …………………………………………………….

3. Giđó phép xây dựng đã cấp: (số, ngày, cơ quan cấp)

Nội dung Giđó phép:

4. Nội dung được đề nghị sửa đổi so với Giđó phép được cấp (hoặc lý do đề nghị gia hạn / cấp lại):

5. Thời gian tiến hành công tác dự định ​​theo thiết kế sửa đổi / mở mang: ………… ..tháng.

6. Cam kết: Tôi xin cam kết tiến hành đúng theo giấy phép sửa đổi đã được cấp, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu phận sự và bị xử lý theo quy định của luật pháp.

Vui lòng gửi kèm các tài liệu sau với đơn đăng ký này:

Trước tiên –

2 –

ngAhĐúng eChâu Áng 5
TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI LÀM ĐƠN / CHỦ SỞ HỮUuhmUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUU
(TRIỆU)ý nghĩghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))

Download phụ lục 2 Nghị định 15/2021 trong file download.

Xem thông tin có ích khác trong phần Phổ biến hợp lí về Dữ liệu to.

Thông tin thêm

Phụ lục 2 Nghị định 15/2021

Biểu mẫu phụ lục 2 Nghị định 15 2021

Phụ lục Nghị định 15/2021 – Ngày 3/3 5 2021 Chính phủ đã ban hành Nghị định số 15/2021/NĐ-CP về quy định cụ thể 1 số nội dung về điều hành dự án đầu cơ xây dựng. Theo đấy, ban hành kèm theo Nghị định là phụ lục Nghị định 15 2021.

Biểu mẫu Nghị định 29 2022 về chế độ, cơ chế phòng chống dịch

Phụ lục Nghị định 15/2021 bao gồm mẫu tờ trình và các văn bản trong thứ tự tiến hành đánh giá báo cáo nghiên cứu khả thi đầu cơ xây dựng, thiết kế xây dựng khai triển sau thiết kế cơ sở; mẫu các văn bản trong thứ tự cấp giấy phép xây dựng…

Trong bài viết này Honda Anh Dũng xin san sớt danh mục biểu mẫu được ban hành tại phụ lục 2 Nghị định 15 2021.

Mẫu số 01

Đơn yêu cầu cấp giấy phép xây dựng (Sử dụng cho công trình: Không theo tuyến/Theo tuyến tr ong đô thị/Tôn giáo, tín ngưỡng/Tượng đài, tranh hoành tráng/Nhà ở riêng biệt/Tu sửa, cải tạo/Theo quá trình cho công trình ko theo tuyến/Theo quá trình cho công trình theo tuyến trong đô thị/Công trình/ Di dời công trình)

Mẫu số 02

Đơn yêu cầu điều chỉnh/gia hạn/cấp lại giấy phép xây dựng (Sử dụng cho: Dự án/Nhà ở riêng biệt)

Mẫu số 03

Giđó phép xây dựng (Sử dụng cho công trình ko theo tuyến)

Mẫu số 04

Giđó phép xây dựng (Sử dụng cho công trình ngầm)

Mẫu số 05

Giđó phép xây dựng (Sử dụng cho công trình theo tuyến)

Mẫu số 06

Giđó phép xây dựng (Sử dụng cấp theo quá trình của công trình ko theo tuyến)

Mẫu số 07

Giđó phép xây dựng (Sử dụng cấp theo quá trình của công trình theo tuyến)

Mẫu số 08

Giđó phép xây dựng (Sử dụng cấp cho dự án)

Mẫu số 09

Giđó phép xây dựng (Sử dụng cho nhà ở riêng biệt)

Mẫu s ố 10

Giđó phép tu sửa, cải tạo công trình

Mẫu số 11

Giđó phép di dời công trình

Mẫu số 12

Giđó phép xây dựng có thời hạn (Sử dụng cho công trình, nhà ở riêng biệt)

Mẫu số 13

M ẫ u dấu của cơ quan tiến hành cấp giấy phép xây dựng

Mẫu số 01

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc —————

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

(Sử dụng cho công trình: Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tôn giáo tín ngưỡng/Tượng đài, tranh hoành tráng /Nhà ở riêng biệt/Tu sửa, cải tạo/Theo quá trình cho công trình ko theo tuyến/Theo quá trình cho công trình theo tuyến trong đô thị/Công trình/Di dời công trình)

Kính gửi: …………………………

1. Thông tin về chủ đầu cơ:

– Tên chủ đầu cơ (tên chủ hộ): ……………………………………………………………….

– Người đại diện: …………………………Chức vụ (nếu có): …………………………….

– Địa chỉ liên hệ: số nhà: ………………………. đường/phố: ……………………

phường/xã: ………………..quận/huyện: ………………….tỉnh/thị thành: …………………..

– Số dế yêu: …………………………………………………………………….

2. Thông tin công trình:

– Vị trí xây dựng:

Lô đất số: ………………………………….. Diện tích ……….. m2.

Tại số nhà: ……………………….đường/phố …………………………….

phường/xã: ……………………………. quận/huyện: …………………………….

tỉnh, thị thành: …………………………….…………………………….………………………

3. Tổ chức/tư nhân lập, thẩm tra thiết kế xây dựng:

3.1. Tổ chức/tư nhân lập thiết kế xây dựng:

– Tên tổ chức/tư nhân: Mã số chứng chỉ năng lực/hành nghề:

– Tên và mã số chứng chỉ hành nghề của các chủ nhiệm, chủ trì thiết kế:

3.2. Tổ chức/tư nhân thẩm tra thiết kế xây dựng:

– Tên tổ chức/tư nhân: Mã số chứng chỉ năng lực/hành nghề:

– Tên và mã số chứng chỉ hành nghề của các chủ trì thẩm tra thiết kế:….

4. Nội dung yêu cầu cấp phép:

4.1. Đối với công trình ko theo tuyến, tôn giáo, tín ngưỡng:

– Loại công trình: ………………………………………………….Cấp công trình: ……………

– Diện tích xây dựng: …………………………….m2.

– Cốt xây dựng: …………………………….m.

– Tổng diện tích sàn (đối với công trình dân dụng và công trình có kết cấu dạng nhà):…………… m2 (ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

– Chiều cao công trình: …………………m (trong đấy ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum – nếu có).

– Số tầng: ………………..(ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum – nếu có).

4.2. Đối với công trình theo tuyến trong đô thị:

– Loại công trình: ……………………………………Cấp công trình: …………………………

– Tổng chiều dài công trình: ……………m (ghi rõ chiều dài qua từng khu vực đặc biệt, qua từng địa giới hành chính xã, phường, quận, huyện, tỉnh, thị thành).

– Cốt của công trình: …………………..m (ghi rõ cốt qua từng khu vực).

– Chiều cao tĩnh ko của tuyến: ………m (ghi rõ chiều cao qua các khu vực).

– Độ sâu công trình: ……………m (ghi rõ độ sâu qua từng khu vực).

4.3. Đối với công trình tượng đài, tranh hoành háng:

– Loại công trình: …………………………………… Cấp công trình: .…………………………

– Diện tích xây dựng: ……………………………………m2.

– Cốt xây dựng: ……………………………………m.

– Chiều cao công trình: ……………………………………m.

4.4. Đối với công trình nhà ở riêng biệt:

– Cấp công trình: ……………………………………

– Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): ……………………………………m2.

– Tổng diện tích sàn: ……………………………………m2 (trong đấy ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

– Chiều cao công trình: …………m (trong đấy ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum).

– Số tầng: (trong đấy ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

4.5. Đối với trường hợp cải tạo, tu sửa:

– Loại công trình: ……………………………………Cấp công trình: …………………………

– Các nội dung theo quy định tại mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại công trình.

4.6. Đối với trường hợp cấp giấy phép theo quá trình:

– Giai đoạn 1:

+ Loại công trình: ……………………………………Cấp công trình: …………………………

+ Các nội dung theo quy định tại mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại và quá trình 1 của công trình.

– Giai đoạn 2:

Các nội dung theo quy định tại mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại và quá trình 1 của công trình.

– Giai đoạn …

4.7. Đối với trường hợp cấp cho Công trình:

– Tên dự án: ………………………………………………………..

Đã được: …………….xem xét, theo Quyết định số: …………..ngày …………….

– Gồm: (n) công trình

Trong đấy:

Dự án số (1-n): (tên công trình)

* Loại công trình: ……………………………………Cấp công trình: ……………………………

* Các thông tin chủ công của công trình: ………………………………………

4.8. Đối với trường hợp di dời công trình:

– Dự án cần di dời:

– Loại công trình: …………………………………… Cấp công trình: ……………………………

– Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): …………………………………… m2.

– Tổng diện tích sàn: ……………………………………m2.

– Chiều cao công trình: ……………………………………m.

– Vị trí công trình di dời tới:

Lô đất số: ……………………………………Diện tích…………………………………… m2.

Tại: …………………………………… đường: ……………………………………

phường (xã) …………………………………… quận (huyện) ……………………………………

tỉnh, thị thành: …………………………………………………………………………

– Số tầng: …………………………………………………………………………

5. Dự định thời kì kết thúc công trình: ……………………………………tháng.

6. Cam kết: Tôi xin cam đoan tuân theo đúng giấy phép được cấp, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu phận sự và bị xử lý theo quy định của luật pháp.

Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:

1 –

2 –

…………, ngày ….. tháng …. 5…..NGƯỜI LÀM ĐƠN/ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))

Mẫu số 02

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc —————

ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH/GIA HẠN/CẤP LẠI GIẤY PHÉP XÂY DỰNG(Sử dụng cho: Dự án/Nhà ở riêng biệt)

Kính gửi: ……………………

1. Tên chủ đầu cơ (Chủ hộ): ………………………………………………………………

– Người đại diện: …………………………………..Chức vụ: …………………………………..

– Địa chỉ liên hệ:

Số nhà: ………………….đường (phố)……………….. phường (xã) ………………….

quận (huyện) …………………… tỉnh, thị thành: ………………………………………

– Số dế yêu: …………………………………..…………………………………..……………

2. Vị trí xây dựng:

Lô đất số: …………………………………..Diện tích………………………………….. m2.

Tại: ………………………………….. đường: …………………………………..

phường (xã) ………………………………….. quận (huyện) …………………………………..

tỉnh, thị thành: …………………………………..…………………………………..

3. Giđó phép xây dựng đã được cấp: (số, ngày, cơ quan cấp)

Nội dung Giđó phép:

– …………………………………..…………………………………..…………………………….

4. Nội dung yêu cầu điều chỉnh so với Giđó phép đã được cấp (hoặc lý do yêu cầu gia hạn/cấp lại):

– …………………………………..…………………………………..………………………………

5. Dự định thời kì kết thúc công trình theo thiết kế điều chỉnh/gia hạn: ………..tháng.

6. Cam kết: Tôi xin cam đoan tuân theo đúng giấy phép điều chỉnh được cấp, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu phận sự và bị xử lý theo quy định của luật pháp.

Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:

1 –

2 –

…………, ngày ….. tháng …. 5…..NGƯỜI LÀM ĐƠN/ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))

………………………..

Tải Phụ lục 2 Nghị định 15/2021 trong file tải về.

Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin có ích khác trên phân mục Phổ biến luật pháp của Honda Anh Dũng.

#Phụ #lục #Nghị #định

Biểu mẫu phụ lục 2 Nghị định 15 2021

Phụ lục Nghị định 15/2021 – Ngày 3/3 5 2021 Chính phủ đã ban hành Nghị định số 15/2021/NĐ-CP về quy định cụ thể 1 số nội dung về điều hành dự án đầu cơ xây dựng. Theo đấy, ban hành kèm theo Nghị định là phụ lục Nghị định 15 2021.

Biểu mẫu Nghị định 29 2022 về chế độ, cơ chế phòng chống dịch

Phụ lục Nghị định 15/2021 bao gồm mẫu tờ trình và các văn bản trong thứ tự tiến hành đánh giá báo cáo nghiên cứu khả thi đầu cơ xây dựng, thiết kế xây dựng khai triển sau thiết kế cơ sở; mẫu các văn bản trong thứ tự cấp giấy phép xây dựng…

Trong bài viết này Honda Anh Dũng xin san sớt danh mục biểu mẫu được ban hành tại phụ lục 2 Nghị định 15 2021.

Mẫu số 01

Đơn yêu cầu cấp giấy phép xây dựng (Sử dụng cho công trình: Không theo tuyến/Theo tuyến tr ong đô thị/Tôn giáo, tín ngưỡng/Tượng đài, tranh hoành tráng/Nhà ở riêng biệt/Tu sửa, cải tạo/Theo quá trình cho công trình ko theo tuyến/Theo quá trình cho công trình theo tuyến trong đô thị/Công trình/ Di dời công trình)

Mẫu số 02

Đơn yêu cầu điều chỉnh/gia hạn/cấp lại giấy phép xây dựng (Sử dụng cho: Dự án/Nhà ở riêng biệt)

Mẫu số 03

Giđó phép xây dựng (Sử dụng cho công trình ko theo tuyến)

Mẫu số 04

Giđó phép xây dựng (Sử dụng cho công trình ngầm)

Mẫu số 05

Giđó phép xây dựng (Sử dụng cho công trình theo tuyến)

Mẫu số 06

Giđó phép xây dựng (Sử dụng cấp theo quá trình của công trình ko theo tuyến)

Mẫu số 07

Giđó phép xây dựng (Sử dụng cấp theo quá trình của công trình theo tuyến)

Mẫu số 08

Giđó phép xây dựng (Sử dụng cấp cho dự án)

Mẫu số 09

Giđó phép xây dựng (Sử dụng cho nhà ở riêng biệt)

Mẫu s ố 10

Giđó phép tu sửa, cải tạo công trình

Mẫu số 11

Giđó phép di dời công trình

Mẫu số 12

Giđó phép xây dựng có thời hạn (Sử dụng cho công trình, nhà ở riêng biệt)

Mẫu số 13

M ẫ u dấu của cơ quan tiến hành cấp giấy phép xây dựng

Mẫu số 01

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc —————

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

(Sử dụng cho công trình: Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tôn giáo tín ngưỡng/Tượng đài, tranh hoành tráng /Nhà ở riêng biệt/Tu sửa, cải tạo/Theo quá trình cho công trình ko theo tuyến/Theo quá trình cho công trình theo tuyến trong đô thị/Công trình/Di dời công trình)

Kính gửi: …………………………

1. Thông tin về chủ đầu cơ:

– Tên chủ đầu cơ (tên chủ hộ): ……………………………………………………………….

– Người đại diện: …………………………Chức vụ (nếu có): …………………………….

– Địa chỉ liên hệ: số nhà: ………………………. đường/phố: ……………………

phường/xã: ………………..quận/huyện: ………………….tỉnh/thị thành: …………………..

– Số dế yêu: …………………………………………………………………….

2. Thông tin công trình:

– Vị trí xây dựng:

Lô đất số: ………………………………….. Diện tích ……….. m2.

Tại số nhà: ……………………….đường/phố …………………………….

phường/xã: ……………………………. quận/huyện: …………………………….

tỉnh, thị thành: …………………………….…………………………….………………………

3. Tổ chức/tư nhân lập, thẩm tra thiết kế xây dựng:

3.1. Tổ chức/tư nhân lập thiết kế xây dựng:

– Tên tổ chức/tư nhân: Mã số chứng chỉ năng lực/hành nghề:

– Tên và mã số chứng chỉ hành nghề của các chủ nhiệm, chủ trì thiết kế:

3.2. Tổ chức/tư nhân thẩm tra thiết kế xây dựng:

– Tên tổ chức/tư nhân: Mã số chứng chỉ năng lực/hành nghề:

– Tên và mã số chứng chỉ hành nghề của các chủ trì thẩm tra thiết kế:….

4. Nội dung yêu cầu cấp phép:

4.1. Đối với công trình ko theo tuyến, tôn giáo, tín ngưỡng:

– Loại công trình: ………………………………………………….Cấp công trình: ……………

– Diện tích xây dựng: …………………………….m2.

– Cốt xây dựng: …………………………….m.

– Tổng diện tích sàn (đối với công trình dân dụng và công trình có kết cấu dạng nhà):…………… m2 (ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

– Chiều cao công trình: …………………m (trong đấy ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum – nếu có).

– Số tầng: ………………..(ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum – nếu có).

4.2. Đối với công trình theo tuyến trong đô thị:

– Loại công trình: ……………………………………Cấp công trình: …………………………

– Tổng chiều dài công trình: ……………m (ghi rõ chiều dài qua từng khu vực đặc biệt, qua từng địa giới hành chính xã, phường, quận, huyện, tỉnh, thị thành).

– Cốt của công trình: …………………..m (ghi rõ cốt qua từng khu vực).

– Chiều cao tĩnh ko của tuyến: ………m (ghi rõ chiều cao qua các khu vực).

– Độ sâu công trình: ……………m (ghi rõ độ sâu qua từng khu vực).

4.3. Đối với công trình tượng đài, tranh hoành háng:

– Loại công trình: …………………………………… Cấp công trình: .…………………………

– Diện tích xây dựng: ……………………………………m2.

– Cốt xây dựng: ……………………………………m.

– Chiều cao công trình: ……………………………………m.

4.4. Đối với công trình nhà ở riêng biệt:

– Cấp công trình: ……………………………………

– Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): ……………………………………m2.

– Tổng diện tích sàn: ……………………………………m2 (trong đấy ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

– Chiều cao công trình: …………m (trong đấy ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum).

– Số tầng: (trong đấy ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

4.5. Đối với trường hợp cải tạo, tu sửa:

– Loại công trình: ……………………………………Cấp công trình: …………………………

– Các nội dung theo quy định tại mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại công trình.

4.6. Đối với trường hợp cấp giấy phép theo quá trình:

– Giai đoạn 1:

+ Loại công trình: ……………………………………Cấp công trình: …………………………

+ Các nội dung theo quy định tại mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại và quá trình 1 của công trình.

– Giai đoạn 2:

Các nội dung theo quy định tại mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại và quá trình 1 của công trình.

– Giai đoạn …

4.7. Đối với trường hợp cấp cho Công trình:

– Tên dự án: ………………………………………………………..

Đã được: …………….xem xét, theo Quyết định số: …………..ngày …………….

– Gồm: (n) công trình

Trong đấy:

Dự án số (1-n): (tên công trình)

* Loại công trình: ……………………………………Cấp công trình: ……………………………

* Các thông tin chủ công của công trình: ………………………………………

4.8. Đối với trường hợp di dời công trình:

– Dự án cần di dời:

– Loại công trình: …………………………………… Cấp công trình: ……………………………

– Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): …………………………………… m2.

– Tổng diện tích sàn: ……………………………………m2.

– Chiều cao công trình: ……………………………………m.

– Vị trí công trình di dời tới:

Lô đất số: ……………………………………Diện tích…………………………………… m2.

Tại: …………………………………… đường: ……………………………………

phường (xã) …………………………………… quận (huyện) ……………………………………

tỉnh, thị thành: …………………………………………………………………………

– Số tầng: …………………………………………………………………………

5. Dự định thời kì kết thúc công trình: ……………………………………tháng.

6. Cam kết: Tôi xin cam đoan tuân theo đúng giấy phép được cấp, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu phận sự và bị xử lý theo quy định của luật pháp.

Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:

1 –

2 –

…………, ngày ….. tháng …. 5…..NGƯỜI LÀM ĐƠN/ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))

Mẫu số 02

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc —————

ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH/GIA HẠN/CẤP LẠI GIẤY PHÉP XÂY DỰNG(Sử dụng cho: Dự án/Nhà ở riêng biệt)

Kính gửi: ……………………

1. Tên chủ đầu cơ (Chủ hộ): ………………………………………………………………

– Người đại diện: …………………………………..Chức vụ: …………………………………..

– Địa chỉ liên hệ:

Số nhà: ………………….đường (phố)……………….. phường (xã) ………………….

quận (huyện) …………………… tỉnh, thị thành: ………………………………………

– Số dế yêu: …………………………………..…………………………………..……………

2. Vị trí xây dựng:

Lô đất số: …………………………………..Diện tích………………………………….. m2.

Tại: ………………………………….. đường: …………………………………..

phường (xã) ………………………………….. quận (huyện) …………………………………..

tỉnh, thị thành: …………………………………..…………………………………..

3. Giđó phép xây dựng đã được cấp: (số, ngày, cơ quan cấp)

Nội dung Giđó phép:

– …………………………………..…………………………………..…………………………….

4. Nội dung yêu cầu điều chỉnh so với Giđó phép đã được cấp (hoặc lý do yêu cầu gia hạn/cấp lại):

– …………………………………..…………………………………..………………………………

5. Dự định thời kì kết thúc công trình theo thiết kế điều chỉnh/gia hạn: ………..tháng.

6. Cam kết: Tôi xin cam đoan tuân theo đúng giấy phép điều chỉnh được cấp, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu phận sự và bị xử lý theo quy định của luật pháp.

Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:

1 –

2 –

…………, ngày ….. tháng …. 5…..NGƯỜI LÀM ĐƠN/ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))

………………………..

Tải Phụ lục 2 Nghị định 15/2021 trong file tải về.

Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin có ích khác trên phân mục Phổ biến luật pháp của Honda Anh Dũng.

#Phụ #lục #Nghị #định

Biểu mẫu phụ lục 2 Nghị định 15 2021

Phụ lục Nghị định 15/2021 – Ngày 3/3 5 2021 Chính phủ đã ban hành Nghị định số 15/2021/NĐ-CP về quy định cụ thể 1 số nội dung về điều hành dự án đầu cơ xây dựng. Theo đấy, ban hành kèm theo Nghị định là phụ lục Nghị định 15 2021.

Biểu mẫu Nghị định 29 2022 về chế độ, cơ chế phòng chống dịch

Phụ lục Nghị định 15/2021 bao gồm mẫu tờ trình và các văn bản trong thứ tự tiến hành đánh giá báo cáo nghiên cứu khả thi đầu cơ xây dựng, thiết kế xây dựng khai triển sau thiết kế cơ sở; mẫu các văn bản trong thứ tự cấp giấy phép xây dựng…

Trong bài viết này Honda Anh Dũng xin san sớt danh mục biểu mẫu được ban hành tại phụ lục 2 Nghị định 15 2021.

Mẫu số 01

Đơn yêu cầu cấp giấy phép xây dựng (Sử dụng cho công trình: Không theo tuyến/Theo tuyến tr ong đô thị/Tôn giáo, tín ngưỡng/Tượng đài, tranh hoành tráng/Nhà ở riêng biệt/Tu sửa, cải tạo/Theo quá trình cho công trình ko theo tuyến/Theo quá trình cho công trình theo tuyến trong đô thị/Công trình/ Di dời công trình)

Mẫu số 02

Đơn yêu cầu điều chỉnh/gia hạn/cấp lại giấy phép xây dựng (Sử dụng cho: Dự án/Nhà ở riêng biệt)

Mẫu số 03

Giđó phép xây dựng (Sử dụng cho công trình ko theo tuyến)

Mẫu số 04

Giđó phép xây dựng (Sử dụng cho công trình ngầm)

Mẫu số 05

Giđó phép xây dựng (Sử dụng cho công trình theo tuyến)

Mẫu số 06

Giđó phép xây dựng (Sử dụng cấp theo quá trình của công trình ko theo tuyến)

Mẫu số 07

Giđó phép xây dựng (Sử dụng cấp theo quá trình của công trình theo tuyến)

Mẫu số 08

Giđó phép xây dựng (Sử dụng cấp cho dự án)

Mẫu số 09

Giđó phép xây dựng (Sử dụng cho nhà ở riêng biệt)

Mẫu s ố 10

Giđó phép tu sửa, cải tạo công trình

Mẫu số 11

Giđó phép di dời công trình

Mẫu số 12

Giđó phép xây dựng có thời hạn (Sử dụng cho công trình, nhà ở riêng biệt)

Mẫu số 13

M ẫ u dấu của cơ quan tiến hành cấp giấy phép xây dựng

Mẫu số 01

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc —————

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

(Sử dụng cho công trình: Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tôn giáo tín ngưỡng/Tượng đài, tranh hoành tráng /Nhà ở riêng biệt/Tu sửa, cải tạo/Theo quá trình cho công trình ko theo tuyến/Theo quá trình cho công trình theo tuyến trong đô thị/Công trình/Di dời công trình)

Kính gửi: …………………………

1. Thông tin về chủ đầu cơ:

– Tên chủ đầu cơ (tên chủ hộ): ……………………………………………………………….

– Người đại diện: …………………………Chức vụ (nếu có): …………………………….

– Địa chỉ liên hệ: số nhà: ………………………. đường/phố: ……………………

phường/xã: ………………..quận/huyện: ………………….tỉnh/thị thành: …………………..

– Số dế yêu: …………………………………………………………………….

2. Thông tin công trình:

– Vị trí xây dựng:

Lô đất số: ………………………………….. Diện tích ……….. m2.

Tại số nhà: ……………………….đường/phố …………………………….

phường/xã: ……………………………. quận/huyện: …………………………….

tỉnh, thị thành: …………………………….…………………………….………………………

3. Tổ chức/tư nhân lập, thẩm tra thiết kế xây dựng:

3.1. Tổ chức/tư nhân lập thiết kế xây dựng:

– Tên tổ chức/tư nhân: Mã số chứng chỉ năng lực/hành nghề:

– Tên và mã số chứng chỉ hành nghề của các chủ nhiệm, chủ trì thiết kế:

3.2. Tổ chức/tư nhân thẩm tra thiết kế xây dựng:

– Tên tổ chức/tư nhân: Mã số chứng chỉ năng lực/hành nghề:

– Tên và mã số chứng chỉ hành nghề của các chủ trì thẩm tra thiết kế:….

4. Nội dung yêu cầu cấp phép:

4.1. Đối với công trình ko theo tuyến, tôn giáo, tín ngưỡng:

– Loại công trình: ………………………………………………….Cấp công trình: ……………

– Diện tích xây dựng: …………………………….m2.

– Cốt xây dựng: …………………………….m.

– Tổng diện tích sàn (đối với công trình dân dụng và công trình có kết cấu dạng nhà):…………… m2 (ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

– Chiều cao công trình: …………………m (trong đấy ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum – nếu có).

– Số tầng: ………………..(ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum – nếu có).

4.2. Đối với công trình theo tuyến trong đô thị:

– Loại công trình: ……………………………………Cấp công trình: …………………………

– Tổng chiều dài công trình: ……………m (ghi rõ chiều dài qua từng khu vực đặc biệt, qua từng địa giới hành chính xã, phường, quận, huyện, tỉnh, thị thành).

– Cốt của công trình: …………………..m (ghi rõ cốt qua từng khu vực).

– Chiều cao tĩnh ko của tuyến: ………m (ghi rõ chiều cao qua các khu vực).

– Độ sâu công trình: ……………m (ghi rõ độ sâu qua từng khu vực).

4.3. Đối với công trình tượng đài, tranh hoành háng:

– Loại công trình: …………………………………… Cấp công trình: .…………………………

– Diện tích xây dựng: ……………………………………m2.

– Cốt xây dựng: ……………………………………m.

– Chiều cao công trình: ……………………………………m.

4.4. Đối với công trình nhà ở riêng biệt:

– Cấp công trình: ……………………………………

– Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): ……………………………………m2.

– Tổng diện tích sàn: ……………………………………m2 (trong đấy ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

– Chiều cao công trình: …………m (trong đấy ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum).

– Số tầng: (trong đấy ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

4.5. Đối với trường hợp cải tạo, tu sửa:

– Loại công trình: ……………………………………Cấp công trình: …………………………

– Các nội dung theo quy định tại mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại công trình.

4.6. Đối với trường hợp cấp giấy phép theo quá trình:

– Giai đoạn 1:

+ Loại công trình: ……………………………………Cấp công trình: …………………………

+ Các nội dung theo quy định tại mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại và quá trình 1 của công trình.

– Giai đoạn 2:

Các nội dung theo quy định tại mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại và quá trình 1 của công trình.

– Giai đoạn …

4.7. Đối với trường hợp cấp cho Công trình:

– Tên dự án: ………………………………………………………..

Đã được: …………….xem xét, theo Quyết định số: …………..ngày …………….

– Gồm: (n) công trình

Trong đấy:

Dự án số (1-n): (tên công trình)

* Loại công trình: ……………………………………Cấp công trình: ……………………………

* Các thông tin chủ công của công trình: ………………………………………

4.8. Đối với trường hợp di dời công trình:

– Dự án cần di dời:

– Loại công trình: …………………………………… Cấp công trình: ……………………………

– Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): …………………………………… m2.

– Tổng diện tích sàn: ……………………………………m2.

– Chiều cao công trình: ……………………………………m.

– Vị trí công trình di dời tới:

Lô đất số: ……………………………………Diện tích…………………………………… m2.

Tại: …………………………………… đường: ……………………………………

phường (xã) …………………………………… quận (huyện) ……………………………………

tỉnh, thị thành: …………………………………………………………………………

– Số tầng: …………………………………………………………………………

5. Dự định thời kì kết thúc công trình: ……………………………………tháng.

6. Cam kết: Tôi xin cam đoan tuân theo đúng giấy phép được cấp, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu phận sự và bị xử lý theo quy định của luật pháp.

Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:

1 –

2 –

…………, ngày ….. tháng …. 5…..NGƯỜI LÀM ĐƠN/ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))

Mẫu số 02

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc —————

ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH/GIA HẠN/CẤP LẠI GIẤY PHÉP XÂY DỰNG(Sử dụng cho: Dự án/Nhà ở riêng biệt)

Kính gửi: ……………………

1. Tên chủ đầu cơ (Chủ hộ): ………………………………………………………………

– Người đại diện: …………………………………..Chức vụ: …………………………………..

– Địa chỉ liên hệ:

Số nhà: ………………….đường (phố)……………….. phường (xã) ………………….

quận (huyện) …………………… tỉnh, thị thành: ………………………………………

– Số dế yêu: …………………………………..…………………………………..……………

2. Vị trí xây dựng:

Lô đất số: …………………………………..Diện tích………………………………….. m2.

Tại: ………………………………….. đường: …………………………………..

phường (xã) ………………………………….. quận (huyện) …………………………………..

tỉnh, thị thành: …………………………………..…………………………………..

3. Giđó phép xây dựng đã được cấp: (số, ngày, cơ quan cấp)

Nội dung Giđó phép:

– …………………………………..…………………………………..…………………………….

4. Nội dung yêu cầu điều chỉnh so với Giđó phép đã được cấp (hoặc lý do yêu cầu gia hạn/cấp lại):

– …………………………………..…………………………………..………………………………

5. Dự định thời kì kết thúc công trình theo thiết kế điều chỉnh/gia hạn: ………..tháng.

6. Cam kết: Tôi xin cam đoan tuân theo đúng giấy phép điều chỉnh được cấp, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu phận sự và bị xử lý theo quy định của luật pháp.

Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:

1 –

2 –

…………, ngày ….. tháng …. 5…..NGƯỜI LÀM ĐƠN/ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))

………………………..

Tải Phụ lục 2 Nghị định 15/2021 trong file tải về.

Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin có ích khác trên phân mục Phổ biến luật pháp của Honda Anh Dũng.

#Phụ #lục #Nghị #định


#Phụ #lục #Nghị #định

Honda Anh Dũng

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button