Mẫu biên bản bàn giao đất 2022

Biên bản chuyển nhượng đất được lập nhằm mục tiêu công nhận việc chuyển quyền sở hữu của nả đất đai của 2 bên sau lúc đã có thỏa thuận. Để biết cách lập giấy tờ chuyển nhượng đất hợp lí, mời bạn tham khảo mẫu giấy tờ chuyển nhượng đất nền Honda Anh Dũng sau đây.

  • Biên bản lập bản đồ đất ngoài thực địa
  • Đơn xin cấp đất
  • Mẫu quyết định cấp đất

1. Giấy tờ chuyển nhượng đất là gì?

Biên bản chuyển nhượng nhà đất là biểu mẫu được lập lúc giao dịch nhà đất. Mục tiêu của biên bản chuyển nhượng nhà đất nhằm tránh những mâu thuẫn, xui xẻo, mâu thuẫn ko mong muốn. Và nó cũng là chứng cứ để 2 bên đạt được thỏa thuận. Biên bản chuyển nhượng đất thường được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản. Tham khảo các mẫu biên bản chuyển nhượng đất đai thường được sử dụng dưới đây.

2. Biên bản bàn giao đất tại thực địa

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

độc lập-Tự do-Hạnh phúc

BIÊN BẢN GIAO ĐẤT TRONG LĨNH VỰC

Thực hiện Nghị định số …………… ..ngày …… tháng… ..5 của Ủy ban dân chúng ………… .về việc cấp đất / cho thuê đất, bữa nay ngày… .., 5 …………., Gồm Thành phần:

ldĐúngtôi dtôingươi cChúa ơi tAhtôi NgbạnĐúngel vAh môtôi trughg

IIdatôi dtôingươi INCUBATEĐúng b1N NHuh1N d1N X1Phòng banNg /tXin chào trNhấn

lII mặt đỏuhĐúng NHuhN dt ở trên tugh dChết tiệt1

lVẼ TRANHChâu Ác bên ttôiĐúngAhnh gIAO đất, công cụ tHuhuh? Nbị hỏng sabạn:

1. Giao hàng trọn gói non sông số …… tờ thẻ số ………… tại ……………… cho (Tên chủ sử dụng đất) để sử dụng cho ………….

2. Giao nhận đất theo đúng mốc giới, ranh giới thửa đất, diện tích… m2 trên thực địa được xác định theo trích lục bản đồ địa chính (hoặc phiếu đo đạc địa chính) số…., tỉ lệ… do… …… .. lập ngày …… tháng …… .và… có trị giá, gồm:

3- Biên bản thu hồi…. giờ… phút cùng ngày, đọc cho các đại biểu nghe, đồng tình ký tên dưới đây.

Các bản sao của các biên bản này có trị giá hệt nhau sẽ được lập và gửi tới ……………… /.

THÀNH CÔNGtôi làm điều đấyuh?QUÝ CÔ QTNMT

ký, điHuhtôi họ tXin chàon, gần ký tên)

duh?tôi làm điều đấyuh?QUÝ CÔ bạnTẨYQUÝ CÔGIẢN DỊ

ký, điHuhtôi họ tell, dsáng bóng)

TẨYXIN CHÀOQUÝ CÔ QUÝ CÔHuhQUÝ CÔ d1HÀNG TRIỆU

ký tên, Viết họ tXin chàon, đóng dbạn Nnếu vậy)

3. Biên bản chuyển nhượng đất mẫu

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

độc lập-Tự do-Hạnh phúc

BÁO CÁO CHUYỂN NHƯỢNG ĐẤT

(Ban hành kèm theo Thông tư số 122/2007 / TT-BTC
Ngày 18 tháng 10 5 2007 của Bộ Vốn đầu tư)

Thực hiện Nghị định (công văn) Số…. ngày … từ … về …

Bữa nay, ngày… tháng… 5…., Chúng tôi gồm:

A- Đại diện Bên giao:

1. ông. (Bà.) ……………………………………………………………………………………….

Chức vụ:…………………………………………………………………………………………………………………..

2. ông. (Bà.) ……………………………………………………………………………………………

Chức vụ:…………………………………………………………………………………………………………………

B- Đại diện bên nhận:

1. Ông (bà) ……………………………………………………………….

Chức vụ:………………………………………………………………………………………………………

2. Ông (bà) ……………………………………………………………

Chức vụ:……………………………………………………………………………………………………

C- Đại diện cơ quan chứng kiến ​​việc chuyển giao:

1. ông. (Bà.) ……………………………………………………………………………………………

Chức vụ:………………………………………………………………………………………………………………

2. Ông (bà) …………………………………………………………………………………………….

Chức vụ:………………………………………………………………………………………………………….

Giao nhận của nả bao gồm:

Phần A. Giao bất động sản là nhà, đất tại …………. (tại địa chỉ của Nghị định giao hàng)

I) Trả lại nhà, vật kiến ​​trúc và của nả gắn liền với nhà, đất

1. Tổng số nhà, công trình và của nả khác:

1.1 Tổng số nhà: …………. giống cái

– Diện tích xây dựng: ………… m2 Diện tích sàn: ………… .. m2

– Nguyên giá theo kế toán: ……………………. nghìn đồng

– Giá trị còn lại theo hạch toán: ………… Nghìn đồng

– Giá trị thực tiễn bình chọn lại tại thời khắc giao hàng: ……………… Nghìn đồng

1.2. Tổng số cấu trúc và của nả khác:

– Nguyên giá hạch toán: …………… ngàn đồng

– Giá trị còn lại theo hạch toán: ………… Nghìn đồng

– Giá trị thực tiễn bình chọn lại tại thời khắc giao hàng: …………… .. ngàn đồng

2. Chi tiết nhà, công trình và của nả khác gắn liền với đất:

2.1. Nhà số 1 (A…):

– Vị trí xây dựng: ……. m2 Diện tích sàn sử dụng: …… .. m2

– Xếp hạng nhà: …………. Số tầng: ……………………

– Nguồn tổng hợp: (Ngân sách nhà nước, vay, chuyển nhượng…): …… 1 ngàn đồng

– 5 xây dựng: …………… .. 5 cải tạo, tu sửa bự: …………… ..

– Nguyên giá theo kế toán: ……………………. nghìn đồng

– Giá trị còn lại theo hạch toán: …………………… Nghìn đồng

– Giá trị thực tiễn bình chọn lại tại thời khắc giao hàng: …… …… .. Nghìn đồng

2.2. Nhà số 2 (B…)

– Diện tích xây dựng: ………… .. m2 Diện tích sàn: ……………… .. m2

– Xếp hạng nhà: …………. Số tầng: …………………….

– Nguồn tổng hợp: (Ngân sách nhà nước, vay, chuyển nhượng…): …… 1 ngàn đồng

– 5 xây dựng: ……………… .. 5 cải tạo, tu sửa bự: ……………………

– Nguyên giá hạch toán: ………… ngàn đồng

– Giá trị còn lại theo hạch toán: …… .. Nghìn đồng

– Giá trị thực tiễn bình chọn lại tại thời khắc giao hàng: …………. Nghìn đồng

2.3. Vật thể kiến ​​trúc (Bể nước, hàng rào, sân vườn …)

– Nguồn sáng lập: (Chính phủ cấp, vay, chuyển nhượng…): …………………………………………………… Nghìn đồng

– 5 xây dựng: …………………. 5 tu sửa bự: ………… ..

– Nguyên giá theo kế toán: ……………………. nghìn đồng

– Giá trị còn lại theo hạch toán: …………… Nghìn đồng

– Giá trị thực tiễn bình chọn lại tại thời khắc giao hàng: ………… ngàn đồng

2.4. Của nả gắn liền với nhà, đất: (quạt trần, bóng đèn, điều hòa ..)

– Số lượng: …… Chiếc

– Nguyên giá hạch toán: ……………… Nghìn đồng

– Giá trị còn lại theo hạch toán: ………… .. Nghìn đồng

– Giá trị thực tiễn bình chọn lại tại thời khắc giao hàng: …… .. Nghìn đồng

II. trên toàn quốc

1. Nguồn gốc của mặt đất:

a.Cơ quan cấp đất: ……………………. Quyết định số: ……………………

b. Phiếu giao đất số: …………………… Văn phòng Bản đồ: …………………….

c. Giđó chứng thực quyền sử dụng đất số …… .. tháng ngày 5

d. Diện tích mặt bằng được giao: …………………… ..m2

e. Giá trị quyền sử dụng đất: …………………… .. 1 ngàn đồng

2. Hiện trạng đất giao:

a.Tổng diện tích khuôn viên: …………………… .m2

b. Tổng diện tích đất chuyển nhượng theo quyết định của cấp có thẩm quyền …………………… .m2

c. Đặc điểm chi tiết của khu đất cần nêu ………………………………………………………. †

III. Đã bàn giao nhà, đất và chính chủ

1- Đăng ký nhà, công trình xây dựng:

a- Giấy tờ pháp lý về nhà ở: giấy chuyển nhượng quyền sử dụng nhà ở, giấy phép xây dựng, cho thuê nhà ở, giấy má chứng minh quyền sở hữu nhà nước, v.v.

b- Giấy tờ bản vẽ: bản vẽ thiết kế xây dựng, bản vẽ thiết kế phần xây dựng, bản vẽ thiết kế hoàn thiện nhà,….

c- Các giấy má khác liên can tới nhà ở:

2- Đăng ký non sông:

a- Giấy tờ pháp lý về khu đất: giấy giao đất, giấy chứng thực quyền sử dụng đất,….

b- Các tài liệu vẽ: bản đồ tổ quốc, trích lục bản đồ, bản đồ địa điểm tổ quốc,….

c- Các giấy má khác liên can tới đất đai:

3- Các tài liệu, giấy tờ khác:

Phần B: Bàn giao của nả là công cụ, máy móc, thiết bị (theo quyết định giao của cấp có thẩm quyền)

1 / Của nả được giao:

STT

Danh sách của nả chuyển nhượng

Định lượng

(giống cái)

Giá trị bất động sản chuyển nhượng (ngàn đồng)

Trạng thái ngày nay của quyền sở hữu đã chuyển nhượng

Theo sổ sách kế toán

Theo thực tiễn bình chọn lại

Giá gốc

trị giá còn lại

Giá gốc theo giá ngày nay

Giá trị còn lại theo giá ngày nay

Tỉ lệ còn lại

Nhận xét (miêu tả của nả được chuyển nhượng)

2 / Tài liệu về nhà đầu hàng:

IV. Quan điểm ​​của người giao nhận

1. Nơi nhận: ……………………………………………………………….

2. Bên giao: ………………………………………………………… ..

ĐẠI DIỆN BÊN

(Đã ký và đóng dấu)

BỘ PHẬN ĐẠI DIỆN

(Đã ký và đóng dấu)

Đại diện của các cơ quan chứng nhận

Đơn vị A

(Ký và ghi rõ họ tên)

Đơn vị BE

(Ký và ghi rõ họ tên)

Đơn vị C

(Ký và ghi rõ họ tên)

4. Giá trị pháp lý của biên bản chuyển nhượng của nả

Để tránh các mâu thuẫn nảy sinh lúc giao nhận và có thể đáp ứng được các mâu thuẫn này thì cần phải chứng minh được thực tiễn quyền sở hữu được chuyển giao, tính từ lúc thời khắc giao nhà phải có đăng ký chuyển nhượng của nả. Điều này ghi rõ nội dung của việc giao hàng.

Và lúc lập biên bản chuyển quyền sở hữu nhu yếu đầy đủ chữ ký của bên giao và bên giao. Điều này bảo đảm tính hợp lí của các giao dịch dân sự diễn ra. Khi các đối tác có mâu thuẫn, biên bản này sẽ là chứng cứ để phân biệt bên nào có lỗi.

Như vậy có thể thấy, việc lập giấy tờ, sổ bộ chuyển nhượng đất đai có ý nghĩa pháp lý đặc trưng quan trọng.

Mời các độc giả thêm tại phân mục xây dựng bất động sản trong mục biểu mẫu Làm ưng ý.

Thông tin thêm

Mẫu biên bản bàn giao đất 2022

Biên bản bàn giao đất được viết nhằm mục tiêu công nhận việc việc biến đổi sở hữu của nả đất của 2 bên sau lúc đã thỏa thuận. Để biết cách lập 1 biên bản bàn giao đất đúng luật mời các bạn cùng tham khảo biểu mẫu bàn giao đất dưới đây của Honda Anh Dũng.

Biên bản giao đất trên thực địa
Đơn xin giao đất
Mẫu quyết định giao đất

1. Biên bản bàn giao nhà đất là gì?

Biên bản bàn giao đất là mẫu được lập ra lúc sắm bán đất đai, nhà cửa. Mục tiêu của biên bản bàn giao đất là nhằm tránh nảy sinh những tranh cãi, xui xẻo, mâu thuẫn ko mong muốn. Và nó cũng chính là 1 chứng cứ để 2 bên có thể thỏa thuận. Biên bản bàn giao đất thường được lập thành 02 bản, mỗi bên được giữ 01 bản. Mời các bạn tham khảo các mẫu biên bản bàn giao đất được sử dụng tầm thường dưới đây.

2. Biên bản bàn giao đất trên thực địa

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc———————–

BIÊN BẢN GIAO ĐẤT TRÊN THỰC ĐỊA

Thực hiện Quyết định số ……………..ngày ……tháng…..5 của Ủy ban dân chúng……….về việc giao đất/thuê đất, bữa nay ngày ….. , tại ………., thành phần gồm:

I. Đại diện cơ cỗ áo nguyên và môi trường:

…………………………………………………………………….

II. Đại diện Ủy ban dân chúng xã/phường/thị trấn…

……………………………………………………………………….

III. Bên được nhận đất trên thực địa:

………………………………………………………………………..

IV. Các đối tác thực hiện giao đất, chi tiết như sau:

1. Giao nhận thửa đất số……tờ bản đồ số…………tại ………………cho (tên người sử dụng đất) để sử dụng vào mục tiêu ……………

2. Giao nhận đất theo các mốc giới, ranh giới thửa đất, diện tích…m2 trên thực địa xác định theo tờ trích lục bản đồ địa chính (hoặc tờ trích đo địa chính) số…., tỷ lệ… do … …….. lập ngày …tháng…5….và đã được … đánh giá, gồm:

………………………………………………………………………….;

…………………………………………………………………………..

3- Biên bản lập hồi…. giờ… phút cùng ngày, đã đọc cho các bên tham gia cùng nghe, đồng tình phê duyệt ký tên dưới đây.

Biên bản này lập thành … bản có giá trị hệt nhau, gửi …………………/.

ĐẠI DIỆN CQTNMT
(ký, ghi họ tên, đóng dấu)

ĐẠI DIỆN UBND ……
(ký, ghi họ tên, đóng dấu)

BÊN NHẬN ĐẤT
(ký, ghi họ tên, đóng dấu– nếu có)

3. Mẫu biên bản bàn giao đất

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

BIÊN BẢN BÀN GIAO ĐẤT

(Ban hành kèm theo Thông tư số 122/2007/TT-BTC ngày 18/10/2007 của Bộ Vốn đầu tư)

Thực hiện Quyết định (công văn) số …. ngày….. của…… về việc……

Bữa nay, ngày … tháng … 5…., chúng tôi gồm:

A- Đại diện Bên giao:

1. Ông (bà) ………………………………………………………………………………………………………….

Chức vụ:…………………………………………………………………………………………………………………..

2. Ông (bà) …………………………………………………………………………………………………………

Chức vụ:…………………………………………………………………………………………………………………

B- Đại diện bên nhận:

1. Ông (bà) ………………………………………………………………………………………………….

Chức vụ:………………………………………………………………………………………………………

2. Ông (bà) ………………………………………………………………………………………………

Chức vụ:……………………………………………………………………………………………………

C- Đại diện cơ quan chứng kiến bàn giao:

1. Ông (bà) ………………………………………………………………………………………………………

Chức vụ:………………………………………………………………………………………………………………

2. Ông (bà) ……………………………………………………………………………………………………….

Chức vụ:………………………………………………………………………………………………………….

Thực hiện bàn giao và tiếp thu của nả bao gồm:

Phần A. Bàn giao của nả là nhà, đất tại………. (theo địa chỉ của Quyết định bàn giao)

I/ Về nhà, vật kiến trúc và các của nả gắn liền với nhà, đất

1. Tổng số ngôi nhà, vật kiến trúc và của nả khác:

1.1.Tổng số ngôi nhà: ………. cái

– Diện tích xây dựng: ………… m2 Diện tích sàn: ………….. m2

– Nguyên giá theo sổ sách kế toán: …………………………………. Ngàn đồng

– Giá trị còn lại theo sổ sách kế toán: …………………………………Ngàn đồng

– Giá trị thực tiễn bình chọn lại tại thời khắc bàn giao:………………Ngàn đồng

1.2. Tổng số vật kiến trúc và của nả khác:

– Nguyên giá theo sổ sách kế toán: ……………………………………Ngàn đồng

– Giá trị còn lại theo sổ sách kế toán: …………………………………Ngàn đồng

– Giá trị thực tiễn bình chọn lại tại thời khắc bàn giao: ……………..Ngàn đồng

2. Chi tiết nhà, vật kiến trúc và các của nả khác gắn liền với đất:

2.1. Nhà số 1 (A…):

– Diện tích xây dựng: ……. m2 Diện tích sàn sử dụng: …….. m2

– Cấp hạng nhà: …………. Số tầng: ……………………

– Nguồn tạo nên: (ngân sách nhà nước cấp, vay vốn,… nhận bàn giao…): …………………………………………Ngàn đồng

– 5 xây dựng: …………….. 5 cải tạo, tu sửa bự: ……………..

– Nguyên giá theo sổ sách kế toán: …………………………………. Ngàn đồng

– Giá trị còn lại theo sổ sách kế toán: ……………………………… Ngàn đồng

– Giá trị thực tiễn bình chọn lại tại thời khắc bàn giao:…… …….. Ngàn đồng

2.2. Nhà số 2 (B…): ……………………..

– Diện tích xây dựng: ……….. m2 Diện tích sàn: ……………….. m2

– Cấp hạng nhà: …………. Số tầng: ……………..

– Nguồn tạo nên: (ngân sách nhà nước cấp, vay vốn,… nhận bàn giao…): …………………………………………Ngàn đồng

– 5 xây dựng: …………….. 5 cải tạo, tu sửa bự: …………………

– Nguyên giá theo sổ sách kế toán: ……… Ngàn đồng

– Giá trị còn lại theo sổ sách kế toán: …….. Ngàn đồng

– Giá trị thực tiễn bình chọn lại tại thời khắc bàn giao: ……….Ngàn đồng

2.3. Vật kiến trúc (Bể nước, tường rào, sân…)

– Nguồn tạo nên: (ngân sách nhà nước cấp, vay vốn,… nhận bàn giao…): …………………………………………………………Ngàn đồng

– 5 xây dựng: …………………. 5 cải tạo, tu sửa bự: ……………..

– Nguyên giá theo sổ sách kế toán: ……………………………. Ngàn đồng

– Giá trị còn lại theo sổ sách kế toán: ………………………… Ngàn đồng

– Giá trị thực tiễn bình chọn lại tại thời khắc bàn giao: ……… Ngàn đồng

2.4. Các của nả gắn liền với nhà, đất: (quạt trần, bóng đèn, điều hoà..)

– Số lượng: …… Cái

– Nguyên giá theo sổ sách kế toán: …………………………… Ngàn đồng

– Giá trị còn lại theo sổ sách kế toán: ……………………….. Ngàn đồng

– Giá trị thực tiễn bình chọn lại tại thời khắc bàn giao: …….. Ngàn đồng

II. Về đất

1. Nguồn gốc đất:

a. Cơ quan giao đất: …………………. Quyết định số: …………………

b. Bản đồ giao đất số: …………………Cơ quan lập bản đồ: ………………….

c. Giđó chứng thực quyền sử dụng đất số…….. tháng ngày 5

d. Diện tích đất được giao: …………………..m2

e. Giá trị quyền sử dụng đất: ………………………………………..Ngàn đồng

2. Hiện trạng đất lúc bàn giao:

a. Tổng diện tích khuôn viên: ……………….m2

b. Tổng diện tích đất chuyển giao theo quyết định của cấp có thẩm quyền …………………………..m2

c. Các đặc điểm riêng về khuôn viên đất cần xem xét ……………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………

III. Các giấy tờ về nhà, đất, của nả gắn liền đất bàn giao

1- Các giấy tờ về nhà và vật kiến trúc:

a- Các giấy má pháp lý về nhà: Giđó giao quyền sử dụng nhà, Giđó phép xây dựng, Giao kèo thuê nhà, Giđó xác lập sở hữu nhà nước,…

b- Các giấy tờ bản vẽ: Bản vẽ thiết kế xây dựng, Bản vẽ thiết kế hoàn công, bản vẽ thiết kế cải tạo tăng cấp nhà,….

c- Các giấy má khác liên can tới nhà:

2- Các giấy tờ về đất:

a- Các giấy má pháp lý về đất: Giđó cấp đất, Giđó chứng thực quyền sử dụng đất,….

b- Các giấy tờ bản vẽ: Lược đồ mặt bằng khuôn viên đất, Trích lục bản đồ, toạ đồ địa điểm đất,….

c- Các giấy má khác liên can tới đất:

3- Các giấy má giấy tờ khác:

Phần B: Bàn giao của nả là công cụ, máy móc, trang thiết bị (theo quyết định bàn giao của cấp có thẩm quyền)

1/ Của nả tiến hành bàn giao:

STT

Danh mục của nả bàn giao

Số lượng
(cái)

Giá trị của nả bàn giao (nghìn đồng)

Hiện trạng của nả bàn giao

Theo sổ sách kế toán

Theo thực tiễn bình chọn lại

Nguyên giá

Giá trị còn lại

Nguyên giá theo giá hiện hành

Giá trị còn lại theo giá hiện hành

Tỉ lệ còn lại
%

Ghi chú (miêu tả của nả bàn giao)

2/ Các giấy tờ về của nả bàn giao:

IV. Quan điểm các đối tác giao nhận

1. Bên nhận: ……………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………..

2. Bên giao: ………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………….

ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN
(Ký tên và đóng dấu)

ĐẠI DIỆN BÊN GIAO
(Ký tên và đóng dấu)

Đại diện các cơ quan chứng kiến

Đơn vị A
(Ký và ghi rõ họ tên)

Đơn vị B
(Ký và ghi rõ họ tên)

Đơn vị C
(Ký và ghi rõ họ tên)

4. Giá trị pháp lý của biên bản bàn giao của nả

Để tránh dẫn tới các mâu thuẫn trong việc bàn giao và để có thể đáp ứng được những mâu thuẫn này thì cần chứng minh số lượng thực tiễn của nả đã bàn giao thì ngay diễn ra từ bàn giao cần có biên bản bàn giao nhà ở. Trong đấy ghi rõ nội dung bàn giao.

Và lúc lập biên bản bàn giao của nả cần có chữ ký của bên bàn giao và bên nhận bàn giao. Điều này bảo đảm tính pháp lý cho giao dịch dân sự diễn ra. Khi các đối tác xảy ra mâu thuẫn, biên bản này sẽ là bằng chứng để phân biệt bên nào có lỗi.

Như vậy, có thể thấy, xác lập các giấy má, biên bản bàn giao nhà đất có ý nghĩa đặc trưng quan trọng về mặt pháp lý.

Mời độc giả cùng tham khảo thêm tại mục xây dựng nhà đất trong mục biểu mẫu nhé.

#Mẫu #biên #bản #bàn #giao #đất

Biên bản bàn giao đất được viết nhằm mục tiêu công nhận việc việc biến đổi sở hữu của nả đất của 2 bên sau lúc đã thỏa thuận. Để biết cách lập 1 biên bản bàn giao đất đúng luật mời các bạn cùng tham khảo biểu mẫu bàn giao đất dưới đây của Honda Anh Dũng.

Biên bản giao đất trên thực địa
Đơn xin giao đất
Mẫu quyết định giao đất

1. Biên bản bàn giao nhà đất là gì?

Biên bản bàn giao đất là mẫu được lập ra lúc sắm bán đất đai, nhà cửa. Mục tiêu của biên bản bàn giao đất là nhằm tránh nảy sinh những tranh cãi, xui xẻo, mâu thuẫn ko mong muốn. Và nó cũng chính là 1 chứng cứ để 2 bên có thể thỏa thuận. Biên bản bàn giao đất thường được lập thành 02 bản, mỗi bên được giữ 01 bản. Mời các bạn tham khảo các mẫu biên bản bàn giao đất được sử dụng tầm thường dưới đây.

2. Biên bản bàn giao đất trên thực địa

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc———————–

BIÊN BẢN GIAO ĐẤT TRÊN THỰC ĐỊA

Thực hiện Quyết định số ……………..ngày ……tháng…..5 của Ủy ban dân chúng……….về việc giao đất/thuê đất, bữa nay ngày ….. , tại ………., thành phần gồm:

I. Đại diện cơ cỗ áo nguyên và môi trường:

…………………………………………………………………….

II. Đại diện Ủy ban dân chúng xã/phường/thị trấn…

……………………………………………………………………….

III. Bên được nhận đất trên thực địa:

………………………………………………………………………..

IV. Các đối tác thực hiện giao đất, chi tiết như sau:

1. Giao nhận thửa đất số……tờ bản đồ số…………tại ………………cho (tên người sử dụng đất) để sử dụng vào mục tiêu ……………

2. Giao nhận đất theo các mốc giới, ranh giới thửa đất, diện tích…m2 trên thực địa xác định theo tờ trích lục bản đồ địa chính (hoặc tờ trích đo địa chính) số…., tỷ lệ… do … …….. lập ngày …tháng…5….và đã được … đánh giá, gồm:

………………………………………………………………………….;

…………………………………………………………………………..

3- Biên bản lập hồi…. giờ… phút cùng ngày, đã đọc cho các bên tham gia cùng nghe, đồng tình phê duyệt ký tên dưới đây.

Biên bản này lập thành … bản có giá trị hệt nhau, gửi …………………/.

ĐẠI DIỆN CQTNMT
(ký, ghi họ tên, đóng dấu)

ĐẠI DIỆN UBND ……
(ký, ghi họ tên, đóng dấu)

BÊN NHẬN ĐẤT
(ký, ghi họ tên, đóng dấu– nếu có)

3. Mẫu biên bản bàn giao đất

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

BIÊN BẢN BÀN GIAO ĐẤT

(Ban hành kèm theo Thông tư số 122/2007/TT-BTC ngày 18/10/2007 của Bộ Vốn đầu tư)

Thực hiện Quyết định (công văn) số …. ngày….. của…… về việc……

Bữa nay, ngày … tháng … 5…., chúng tôi gồm:

A- Đại diện Bên giao:

1. Ông (bà) ………………………………………………………………………………………………………….

Chức vụ:…………………………………………………………………………………………………………………..

2. Ông (bà) …………………………………………………………………………………………………………

Chức vụ:…………………………………………………………………………………………………………………

B- Đại diện bên nhận:

1. Ông (bà) ………………………………………………………………………………………………….

Chức vụ:………………………………………………………………………………………………………

2. Ông (bà) ………………………………………………………………………………………………

Chức vụ:……………………………………………………………………………………………………

C- Đại diện cơ quan chứng kiến bàn giao:

1. Ông (bà) ………………………………………………………………………………………………………

Chức vụ:………………………………………………………………………………………………………………

2. Ông (bà) ……………………………………………………………………………………………………….

Chức vụ:………………………………………………………………………………………………………….

Thực hiện bàn giao và tiếp thu của nả bao gồm:

Phần A. Bàn giao của nả là nhà, đất tại………. (theo địa chỉ của Quyết định bàn giao)

I/ Về nhà, vật kiến trúc và các của nả gắn liền với nhà, đất

1. Tổng số ngôi nhà, vật kiến trúc và của nả khác:

1.1.Tổng số ngôi nhà: ………. cái

– Diện tích xây dựng: ………… m2 Diện tích sàn: ………….. m2

– Nguyên giá theo sổ sách kế toán: …………………………………. Ngàn đồng

– Giá trị còn lại theo sổ sách kế toán: …………………………………Ngàn đồng

– Giá trị thực tiễn bình chọn lại tại thời khắc bàn giao:………………Ngàn đồng

1.2. Tổng số vật kiến trúc và của nả khác:

– Nguyên giá theo sổ sách kế toán: ……………………………………Ngàn đồng

– Giá trị còn lại theo sổ sách kế toán: …………………………………Ngàn đồng

– Giá trị thực tiễn bình chọn lại tại thời khắc bàn giao: ……………..Ngàn đồng

2. Chi tiết nhà, vật kiến trúc và các của nả khác gắn liền với đất:

2.1. Nhà số 1 (A…):

– Diện tích xây dựng: ……. m2 Diện tích sàn sử dụng: …….. m2

– Cấp hạng nhà: …………. Số tầng: ……………………

– Nguồn tạo nên: (ngân sách nhà nước cấp, vay vốn,… nhận bàn giao…): …………………………………………Ngàn đồng

– 5 xây dựng: …………….. 5 cải tạo, tu sửa bự: ……………..

– Nguyên giá theo sổ sách kế toán: …………………………………. Ngàn đồng

– Giá trị còn lại theo sổ sách kế toán: ……………………………… Ngàn đồng

– Giá trị thực tiễn bình chọn lại tại thời khắc bàn giao:…… …….. Ngàn đồng

2.2. Nhà số 2 (B…): ……………………..

– Diện tích xây dựng: ……….. m2 Diện tích sàn: ……………….. m2

– Cấp hạng nhà: …………. Số tầng: ……………..

– Nguồn tạo nên: (ngân sách nhà nước cấp, vay vốn,… nhận bàn giao…): …………………………………………Ngàn đồng

– 5 xây dựng: …………….. 5 cải tạo, tu sửa bự: …………………

– Nguyên giá theo sổ sách kế toán: ……… Ngàn đồng

– Giá trị còn lại theo sổ sách kế toán: …….. Ngàn đồng

– Giá trị thực tiễn bình chọn lại tại thời khắc bàn giao: ……….Ngàn đồng

2.3. Vật kiến trúc (Bể nước, tường rào, sân…)

– Nguồn tạo nên: (ngân sách nhà nước cấp, vay vốn,… nhận bàn giao…): …………………………………………………………Ngàn đồng

– 5 xây dựng: …………………. 5 cải tạo, tu sửa bự: ……………..

– Nguyên giá theo sổ sách kế toán: ……………………………. Ngàn đồng

– Giá trị còn lại theo sổ sách kế toán: ………………………… Ngàn đồng

– Giá trị thực tiễn bình chọn lại tại thời khắc bàn giao: ……… Ngàn đồng

2.4. Các của nả gắn liền với nhà, đất: (quạt trần, bóng đèn, điều hoà..)

– Số lượng: …… Cái

– Nguyên giá theo sổ sách kế toán: …………………………… Ngàn đồng

– Giá trị còn lại theo sổ sách kế toán: ……………………….. Ngàn đồng

– Giá trị thực tiễn bình chọn lại tại thời khắc bàn giao: …….. Ngàn đồng

II. Về đất

1. Nguồn gốc đất:

a. Cơ quan giao đất: …………………. Quyết định số: …………………

b. Bản đồ giao đất số: …………………Cơ quan lập bản đồ: ………………….

c. Giđó chứng thực quyền sử dụng đất số…….. tháng ngày 5

d. Diện tích đất được giao: …………………..m2

e. Giá trị quyền sử dụng đất: ………………………………………..Ngàn đồng

2. Hiện trạng đất lúc bàn giao:

a. Tổng diện tích khuôn viên: ……………….m2

b. Tổng diện tích đất chuyển giao theo quyết định của cấp có thẩm quyền …………………………..m2

c. Các đặc điểm riêng về khuôn viên đất cần xem xét ……………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………

III. Các giấy tờ về nhà, đất, của nả gắn liền đất bàn giao

1- Các giấy tờ về nhà và vật kiến trúc:

a- Các giấy má pháp lý về nhà: Giđó giao quyền sử dụng nhà, Giđó phép xây dựng, Giao kèo thuê nhà, Giđó xác lập sở hữu nhà nước,…

b- Các giấy tờ bản vẽ: Bản vẽ thiết kế xây dựng, Bản vẽ thiết kế hoàn công, bản vẽ thiết kế cải tạo tăng cấp nhà,….

c- Các giấy má khác liên can tới nhà:

2- Các giấy tờ về đất:

a- Các giấy má pháp lý về đất: Giđó cấp đất, Giđó chứng thực quyền sử dụng đất,….

b- Các giấy tờ bản vẽ: Lược đồ mặt bằng khuôn viên đất, Trích lục bản đồ, toạ đồ địa điểm đất,….

c- Các giấy má khác liên can tới đất:

3- Các giấy má giấy tờ khác:

Phần B: Bàn giao của nả là công cụ, máy móc, trang thiết bị (theo quyết định bàn giao của cấp có thẩm quyền)

1/ Của nả tiến hành bàn giao:

STT

Danh mục của nả bàn giao

Số lượng
(cái)

Giá trị của nả bàn giao (nghìn đồng)

Hiện trạng của nả bàn giao

Theo sổ sách kế toán

Theo thực tiễn bình chọn lại

Nguyên giá

Giá trị còn lại

Nguyên giá theo giá hiện hành

Giá trị còn lại theo giá hiện hành

Tỉ lệ còn lại
%

Ghi chú (miêu tả của nả bàn giao)

2/ Các giấy tờ về của nả bàn giao:

IV. Quan điểm các đối tác giao nhận

1. Bên nhận: ……………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………..

2. Bên giao: ………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………….

ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN
(Ký tên và đóng dấu)

ĐẠI DIỆN BÊN GIAO
(Ký tên và đóng dấu)

Đại diện các cơ quan chứng kiến

Đơn vị A
(Ký và ghi rõ họ tên)

Đơn vị B
(Ký và ghi rõ họ tên)

Đơn vị C
(Ký và ghi rõ họ tên)

4. Giá trị pháp lý của biên bản bàn giao của nả

Để tránh dẫn tới các mâu thuẫn trong việc bàn giao và để có thể đáp ứng được những mâu thuẫn này thì cần chứng minh số lượng thực tiễn của nả đã bàn giao thì ngay diễn ra từ bàn giao cần có biên bản bàn giao nhà ở. Trong đấy ghi rõ nội dung bàn giao.

Và lúc lập biên bản bàn giao của nả cần có chữ ký của bên bàn giao và bên nhận bàn giao. Điều này bảo đảm tính pháp lý cho giao dịch dân sự diễn ra. Khi các đối tác xảy ra mâu thuẫn, biên bản này sẽ là bằng chứng để phân biệt bên nào có lỗi.

Như vậy, có thể thấy, xác lập các giấy má, biên bản bàn giao nhà đất có ý nghĩa đặc trưng quan trọng về mặt pháp lý.

Mời độc giả cùng tham khảo thêm tại mục xây dựng nhà đất trong mục biểu mẫu nhé.

#Mẫu #biên #bản #bàn #giao #đất

Biên bản bàn giao đất được viết nhằm mục tiêu công nhận việc việc biến đổi sở hữu của nả đất của 2 bên sau lúc đã thỏa thuận. Để biết cách lập 1 biên bản bàn giao đất đúng luật mời các bạn cùng tham khảo biểu mẫu bàn giao đất dưới đây của Honda Anh Dũng.

Biên bản giao đất trên thực địa
Đơn xin giao đất
Mẫu quyết định giao đất

1. Biên bản bàn giao nhà đất là gì?

Biên bản bàn giao đất là mẫu được lập ra lúc sắm bán đất đai, nhà cửa. Mục tiêu của biên bản bàn giao đất là nhằm tránh nảy sinh những tranh cãi, xui xẻo, mâu thuẫn ko mong muốn. Và nó cũng chính là 1 chứng cứ để 2 bên có thể thỏa thuận. Biên bản bàn giao đất thường được lập thành 02 bản, mỗi bên được giữ 01 bản. Mời các bạn tham khảo các mẫu biên bản bàn giao đất được sử dụng tầm thường dưới đây.

2. Biên bản bàn giao đất trên thực địa

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc———————–

BIÊN BẢN GIAO ĐẤT TRÊN THỰC ĐỊA

Thực hiện Quyết định số ……………..ngày ……tháng…..5 của Ủy ban dân chúng……….về việc giao đất/thuê đất, bữa nay ngày ….. , tại ………., thành phần gồm:

I. Đại diện cơ cỗ áo nguyên và môi trường:

…………………………………………………………………….

II. Đại diện Ủy ban dân chúng xã/phường/thị trấn…

……………………………………………………………………….

III. Bên được nhận đất trên thực địa:

………………………………………………………………………..

IV. Các đối tác thực hiện giao đất, chi tiết như sau:

1. Giao nhận thửa đất số……tờ bản đồ số…………tại ………………cho (tên người sử dụng đất) để sử dụng vào mục tiêu ……………

2. Giao nhận đất theo các mốc giới, ranh giới thửa đất, diện tích…m2 trên thực địa xác định theo tờ trích lục bản đồ địa chính (hoặc tờ trích đo địa chính) số…., tỷ lệ… do … …….. lập ngày …tháng…5….và đã được … đánh giá, gồm:

………………………………………………………………………….;

…………………………………………………………………………..

3- Biên bản lập hồi…. giờ… phút cùng ngày, đã đọc cho các bên tham gia cùng nghe, đồng tình phê duyệt ký tên dưới đây.

Biên bản này lập thành … bản có giá trị hệt nhau, gửi …………………/.

ĐẠI DIỆN CQTNMT
(ký, ghi họ tên, đóng dấu)

ĐẠI DIỆN UBND ……
(ký, ghi họ tên, đóng dấu)

BÊN NHẬN ĐẤT
(ký, ghi họ tên, đóng dấu– nếu có)

3. Mẫu biên bản bàn giao đất

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

BIÊN BẢN BÀN GIAO ĐẤT

(Ban hành kèm theo Thông tư số 122/2007/TT-BTC ngày 18/10/2007 của Bộ Vốn đầu tư)

Thực hiện Quyết định (công văn) số …. ngày….. của…… về việc……

Bữa nay, ngày … tháng … 5…., chúng tôi gồm:

A- Đại diện Bên giao:

1. Ông (bà) ………………………………………………………………………………………………………….

Chức vụ:…………………………………………………………………………………………………………………..

2. Ông (bà) …………………………………………………………………………………………………………

Chức vụ:…………………………………………………………………………………………………………………

B- Đại diện bên nhận:

1. Ông (bà) ………………………………………………………………………………………………….

Chức vụ:………………………………………………………………………………………………………

2. Ông (bà) ………………………………………………………………………………………………

Chức vụ:……………………………………………………………………………………………………

C- Đại diện cơ quan chứng kiến bàn giao:

1. Ông (bà) ………………………………………………………………………………………………………

Chức vụ:………………………………………………………………………………………………………………

2. Ông (bà) ……………………………………………………………………………………………………….

Chức vụ:………………………………………………………………………………………………………….

Thực hiện bàn giao và tiếp thu của nả bao gồm:

Phần A. Bàn giao của nả là nhà, đất tại………. (theo địa chỉ của Quyết định bàn giao)

I/ Về nhà, vật kiến trúc và các của nả gắn liền với nhà, đất

1. Tổng số ngôi nhà, vật kiến trúc và của nả khác:

1.1.Tổng số ngôi nhà: ………. cái

– Diện tích xây dựng: ………… m2 Diện tích sàn: ………….. m2

– Nguyên giá theo sổ sách kế toán: …………………………………. Ngàn đồng

– Giá trị còn lại theo sổ sách kế toán: …………………………………Ngàn đồng

– Giá trị thực tiễn bình chọn lại tại thời khắc bàn giao:………………Ngàn đồng

1.2. Tổng số vật kiến trúc và của nả khác:

– Nguyên giá theo sổ sách kế toán: ……………………………………Ngàn đồng

– Giá trị còn lại theo sổ sách kế toán: …………………………………Ngàn đồng

– Giá trị thực tiễn bình chọn lại tại thời khắc bàn giao: ……………..Ngàn đồng

2. Chi tiết nhà, vật kiến trúc và các của nả khác gắn liền với đất:

2.1. Nhà số 1 (A…):

– Diện tích xây dựng: ……. m2 Diện tích sàn sử dụng: …….. m2

– Cấp hạng nhà: …………. Số tầng: ……………………

– Nguồn tạo nên: (ngân sách nhà nước cấp, vay vốn,… nhận bàn giao…): …………………………………………Ngàn đồng

– 5 xây dựng: …………….. 5 cải tạo, tu sửa bự: ……………..

– Nguyên giá theo sổ sách kế toán: …………………………………. Ngàn đồng

– Giá trị còn lại theo sổ sách kế toán: ……………………………… Ngàn đồng

– Giá trị thực tiễn bình chọn lại tại thời khắc bàn giao:…… …….. Ngàn đồng

2.2. Nhà số 2 (B…): ……………………..

– Diện tích xây dựng: ……….. m2 Diện tích sàn: ……………….. m2

– Cấp hạng nhà: …………. Số tầng: ……………..

– Nguồn tạo nên: (ngân sách nhà nước cấp, vay vốn,… nhận bàn giao…): …………………………………………Ngàn đồng

– 5 xây dựng: …………….. 5 cải tạo, tu sửa bự: …………………

– Nguyên giá theo sổ sách kế toán: ……… Ngàn đồng

– Giá trị còn lại theo sổ sách kế toán: …….. Ngàn đồng

– Giá trị thực tiễn bình chọn lại tại thời khắc bàn giao: ……….Ngàn đồng

2.3. Vật kiến trúc (Bể nước, tường rào, sân…)

– Nguồn tạo nên: (ngân sách nhà nước cấp, vay vốn,… nhận bàn giao…): …………………………………………………………Ngàn đồng

– 5 xây dựng: …………………. 5 cải tạo, tu sửa bự: ……………..

– Nguyên giá theo sổ sách kế toán: ……………………………. Ngàn đồng

– Giá trị còn lại theo sổ sách kế toán: ………………………… Ngàn đồng

– Giá trị thực tiễn bình chọn lại tại thời khắc bàn giao: ……… Ngàn đồng

2.4. Các của nả gắn liền với nhà, đất: (quạt trần, bóng đèn, điều hoà..)

– Số lượng: …… Cái

– Nguyên giá theo sổ sách kế toán: …………………………… Ngàn đồng

– Giá trị còn lại theo sổ sách kế toán: ……………………….. Ngàn đồng

– Giá trị thực tiễn bình chọn lại tại thời khắc bàn giao: …….. Ngàn đồng

II. Về đất

1. Nguồn gốc đất:

a. Cơ quan giao đất: …………………. Quyết định số: …………………

b. Bản đồ giao đất số: …………………Cơ quan lập bản đồ: ………………….

c. Giđó chứng thực quyền sử dụng đất số…….. tháng ngày 5

d. Diện tích đất được giao: …………………..m2

e. Giá trị quyền sử dụng đất: ………………………………………..Ngàn đồng

2. Hiện trạng đất lúc bàn giao:

a. Tổng diện tích khuôn viên: ……………….m2

b. Tổng diện tích đất chuyển giao theo quyết định của cấp có thẩm quyền …………………………..m2

c. Các đặc điểm riêng về khuôn viên đất cần xem xét ……………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………

III. Các giấy tờ về nhà, đất, của nả gắn liền đất bàn giao

1- Các giấy tờ về nhà và vật kiến trúc:

a- Các giấy má pháp lý về nhà: Giđó giao quyền sử dụng nhà, Giđó phép xây dựng, Giao kèo thuê nhà, Giđó xác lập sở hữu nhà nước,…

b- Các giấy tờ bản vẽ: Bản vẽ thiết kế xây dựng, Bản vẽ thiết kế hoàn công, bản vẽ thiết kế cải tạo tăng cấp nhà,….

c- Các giấy má khác liên can tới nhà:

2- Các giấy tờ về đất:

a- Các giấy má pháp lý về đất: Giđó cấp đất, Giđó chứng thực quyền sử dụng đất,….

b- Các giấy tờ bản vẽ: Lược đồ mặt bằng khuôn viên đất, Trích lục bản đồ, toạ đồ địa điểm đất,….

c- Các giấy má khác liên can tới đất:

3- Các giấy má giấy tờ khác:

Phần B: Bàn giao của nả là công cụ, máy móc, trang thiết bị (theo quyết định bàn giao của cấp có thẩm quyền)

1/ Của nả tiến hành bàn giao:

STT

Danh mục của nả bàn giao

Số lượng
(cái)

Giá trị của nả bàn giao (nghìn đồng)

Hiện trạng của nả bàn giao

Theo sổ sách kế toán

Theo thực tiễn bình chọn lại

Nguyên giá

Giá trị còn lại

Nguyên giá theo giá hiện hành

Giá trị còn lại theo giá hiện hành

Tỉ lệ còn lại
%

Ghi chú (miêu tả của nả bàn giao)

2/ Các giấy tờ về của nả bàn giao:

IV. Quan điểm các đối tác giao nhận

1. Bên nhận: ……………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………..

2. Bên giao: ………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………….

ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN
(Ký tên và đóng dấu)

ĐẠI DIỆN BÊN GIAO
(Ký tên và đóng dấu)

Đại diện các cơ quan chứng kiến

Đơn vị A
(Ký và ghi rõ họ tên)

Đơn vị B
(Ký và ghi rõ họ tên)

Đơn vị C
(Ký và ghi rõ họ tên)

4. Giá trị pháp lý của biên bản bàn giao của nả

Để tránh dẫn tới các mâu thuẫn trong việc bàn giao và để có thể đáp ứng được những mâu thuẫn này thì cần chứng minh số lượng thực tiễn của nả đã bàn giao thì ngay diễn ra từ bàn giao cần có biên bản bàn giao nhà ở. Trong đấy ghi rõ nội dung bàn giao.

Và lúc lập biên bản bàn giao của nả cần có chữ ký của bên bàn giao và bên nhận bàn giao. Điều này bảo đảm tính pháp lý cho giao dịch dân sự diễn ra. Khi các đối tác xảy ra mâu thuẫn, biên bản này sẽ là bằng chứng để phân biệt bên nào có lỗi.

Như vậy, có thể thấy, xác lập các giấy má, biên bản bàn giao nhà đất có ý nghĩa đặc trưng quan trọng về mặt pháp lý.

Mời độc giả cùng tham khảo thêm tại mục xây dựng nhà đất trong mục biểu mẫu nhé.

#Mẫu #biên #bản #bàn #giao #đất


#Mẫu #biên #bản #bàn #giao #đất

Honda Anh Dũng

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button