Dota 2: Chi tiết bản cập nhật 7.31c

Dota 2 phát hành 1 bản cập nhật mới 7,31c Các nhà quán quân và thiết bị được chế tác để thăng bằng trò chơi. Hãy cùng mày mò thêm về bản cập nhật mới nhất này trong bài viết dưới đây.

Tải xuống Dota 2

Dota 2: Cập nhật cụ thể 7.31c

Cập nhật quái thú rừng

HARPY SCOUT

  • Take Off manac tiêu tốn mỗi giây tăng từ 2,5% -> 4%
  • Tầm nhìn giảm từ 1800/1800 -> 1200/800

MÙA HÈ BÚP BÊ TỐI

  • Raise Dead cooldown tăng từ 18 -> 20
  • Thời gian còn đó của Raise Dead giảm từ 40 -> 35

SKELETON WARRIOR

  • Giáp giảm từ 1 -> 0

Cập nhật thiết bị

MÔ TẢ

  • Điểm tốt dồn tối đa của Soul Stealer giảm từ 25 -> 20

MẮT CỦA DA

  • Vận tốc Di chuyển / Vận tốc Đánh chậm Hiệu ứng lên tướng giáp lá cà chỉnh sửa từ 25% / 25 thành 20% / 30
  • Hiệu ứng Vận tốc Di chuyển / Đánh chậm với các tướng đánh xa chỉnh sửa từ 50% / 50 thành 40% / 60

TÀU THẦN

  • Giá kê đơn tăng từ 1000 -> 1100

SATANIC

  • Sát thương cộng thêm giảm từ 45 -> 38

URN OF SHADOWS

  • Kê đơn tăng từ 335 -> 375

ƯU ĐÃI TỪ VLADMIR

  • Kê đơn giảm từ 400 -> 250

GIÚP ĐỠ CỦA NGƯỜI SURRENDER

  • Hút máu thưởng tăng từ 15% -> 18%
  • Năng lượng mưa tăng từ 1.75 -> 2

WRAITH PACT

  • Bán kính Aura của Vladmir tăng từ 900 -> 1200
  • Wraith Reprisal Damage giảm từ 25% -> 30%
  • Wraith Reprisal DPS tăng từ 25 -> 30
  • Cast Wraith Reprisal loại trừ các totems đã kết nối trước ấy (chẳng thể xếp chồng lên nhau)
  • Hút máu thưởng tăng từ 15% -> 18%
  • Năng lượng mưa tăng từ 1.75 -> 2

Cập nhật nhà quán quân

ARC WARDEN

  • Sát thương căn bản tăng từ 47-57 -> 51-57

CÂY RÌU

  • Hồi máu căn bản giảm từ 2.75 -> 2.5

CUỘC GỌI CỦA BERSERKER

  • Giáp cộng thêm giảm từ 30 -> 25

tai ách

  • LỚP CỦA FIEND: Max. thời kì kênh giảm từ 6 -> 5 / 5.5 / 6s

TÌM HIỂU MÁU

  • MÁU MIST: Sát thương mảnh vỡ đối với bản thân chỉnh sửa từ thuần chất sang phép thuật. Sát thương của mảnh vỡ lên đối phương tăng từ 5% -> 7%. Thời gian làm nguội của mảnh vỡ giảm từ 4 giây -> 3 giây

BREADMOTHER

  • WEB SPIN: Mana tiêu tốn giảm từ 50 -> 40

HIỆP SĨ CỦA SỰ HỖN LOẠN

  • CHAOS BOLT: Phạm vi cộng thêm của mảnh vỡ giảm từ 300 -> 150.

CHAOS BATTLE

  • Không có thêm sát thương lúc đánh Creep do Hero và Roshan điều khiển

CHEN

  • Vận tốc chuyển di căn bản tăng từ 300 -> 305

BÀN TAY CỦA CHÚA

  • Thời gian hồi chiêu giảm từ 160/140/120 -> 150/130/110

THIẾU NỮ PHA LÊ

  • LĨNH VỰC MIỄN PHÍ: Bán kính sát thương vụ nổ tăng từ 300 -> 320. Vận tốc chuyển di chậm tăng từ 30% -> 40%. Thời gian hồi chiêu giảm từ 110/100/90 -> 90

TIÊN TRI CỦA SỰ CHẾT

  • SPIRIT SIPHONL: Thời gian khiếp sợ mảnh đạn giảm từ 2 giây -> 1,5 giây. Máu căn bản mỗi giây giảm từ 16 -> 14/12/10/16.

KIỂM TRA

  • Chỉ gây 50% sát thương lên công trình

NGƯỜI PHÁN XỬ

  • THUNDER STRIKE: Năng lượng mất dần giảm từ 130/140/150/160 -> 125/130/135/140

HIỆP SĨ RỒNG

  • BÓNG CHÁY: Giảm sát thương mảnh vỡ mỗi giây từ 80 -> 75

DÂU

  • FISSURE: Mana tiêu tốn giảm từ 125/140/155/170 -> 120/130/140/150

EMBER SPIRIT

  • SLEIGHT OF FIST: Sát thương giảm từ 60/90/120/150 -> 45/80/115/150

SORCERESS

  • THƯỞNG THỨC: Giờ chỉ có thể thu được Creep dựa trên cấp kĩ năng 4/5/6/6

GHÉP HÌNH

  • Kháng phép của Eidolon tăng từ 50% -> 60%
  • Tiền thưởng Eidolon giảm từ 20-26 -> 18-24
  • Eidolon Experience giảm từ 12 -> 10

HUSKAR

  • MÁU BERSERKER: Hiệu lực lúc lượng máu tối đa cộng thêm giảm từ 20% / 40% / 60% / 80% xuống 16% / 34% / 52% / 70%

NGƯỜI GIỮ ĐÈN

  • Vận tốc chuyển di căn bản giảm từ 330 -> 320
  • CHAKRA MAGIC: Năng lượng bình phục giảm từ 100/180/260/340 -> 80/160/240/320
  • BLIND LIGHT: Thời gian hồi giảm từ 0.8 giây -> 0.6 giây

LYCAN

  • Vận tốc đánh căn bản tăng từ 100 -> 110
  • Gọi là Wolved Shard Lane Sát thương của sói tăng từ 35-38 -> 38-40

CUỘC GỌI LÊN WOLVES

  • Sát thương tăng từ 17-20 / 23-26 / 29-32 / 35-38 -> 20-23 / 26-29 / 32-34 / 38-40

CON SỨA

  • SPLIT SHOT: Sát thương giảm từ 50/60/70/80% -> 45/55/65/75%

ĐÁ CÓ THỂ

  • Mana tiêu tốn tăng từ 100 -> 150

NECROPHOS

  • KÍCH THƯỚC CỦA REAPER: Phục hồi vĩnh viễn Giảm từ 3/6/9 xuống 2/4/6
  • NGƯỜI XEM CHẾT: Thời gian hồi chiêu tăng từ 14 lên 16. Manacost tăng từ 100 -> 125

CHẾT XUNG QUANH

  • Hồi máu giảm từ 60/85/110/135 xuống 55/80/105/130

Kẻ làm thịt người NYX

  • IMPALE: Tiêu hao năng lượng giảm từ 105/120/135/150 -> 100/110/120/130. Bán kính Spike tăng từ 125 -> 140

OMNIK ĐÊM

  • HEAVENLY GRACE: Năng lượng tiêu tốn tăng từ 80/90/100/110 -> 95/105/115/125

PHENIX

  • ICARUS DIVE: Sát thương mỗi giây tăng từ 10/30/50/70 lên 15/35/55/75

PRIMARY BEAST

  • ĐÁNH GIÁ: Tiếng gầm được nghe thấy lúc sử dụng kĩ năng, ngay cả lúc ở trong Sương mù chiến tranh. Vận tốc chuyển di chậm mỗi cộng dồn giảm từ 10% -> 8%. Ngưỡng sát thương tăng từ 35 -> 50
  • TRAMPLE: Sát thương căn bản giảm từ 20/35/50/65 -> 28/12/44/60. Phần trăm sát thương vật lý giảm từ 40% -> 35%
  • ROCK THROW: Sát thương mảnh vỡ tăng từ 275 -> 300.
  • TÀI NĂNG: Tài năng cấp 20 Trample Sát thương vật lý Tỉ lệ % cộng thêm giảm từ + 30% -> + 25%

PUDGE

  • THÁP: Thay đổi sát thương mỗi giây từ 60/90/120 thành 80/100/120

pugna

  • Level 20 Thời gian của Shorten Talent giảm từ + 1.5 giây -> + 1 giây

ĐỂ THẤP HƠN

  • Phạm vi thi triển giảm từ 400/500/600/700 -> 400/475/550/625
  • Thời gian hồi chiêu tăng từ 15/12/9/6 -> 16/13/10/7

HUYỆN DỪA

  • Bán kính giảm từ 1600 -> 1400

VUA CÁT

  • SAND STORM: DPS chỉnh sửa từ 20/45/70/95 thành 25/45/65/85
  • Năng lượng mất dần tăng từ 70/75/80/85 -> 85

TRUNG TÂM EPIC

  • Sát thương cộng thêm từ tâm chấn của mảnh vỡ trên mỗi xung giảm từ 20 -> 10

TÀI NĂNG

  • Talent màn chơi 10 +20 Sát thương Sandstorm mỗi giây giảm -> +15
  • Talent màn chơi 15 +150 Sandstorm Beam giảm -> +125
  • Talent màn chơi 25 + 40% Sandstorm Blind / Slow bonus giảm xuống 35%

SLARK

  • DARK PACT: Mana tiêu tốn giảm từ 75 -> 65. Thay đổi sát thương nhìn thấy từ 75/150/225/300 thành 90/160/230/300

CON MA

  • Máu căn bản của Rain tăng từ 1.5 -> 2.0
  • Nhanh nhẹn căn bản tăng từ 23 lên 25
  • PHÂN PHỐI: Ngưỡng bán kính tăng từ 300-700 -> 400-800

THẦN BÃO

  • Giáp căn bản giảm 1
  • Level 10 Mana Regeneration Talent giảm từ +1.75 -> +1.5

ĐÃ QUÁ LÊN

  • Sát thương giảm từ 40/60/80/100 -> 30/50/70/90

SVEN

  • WARCRY: Vận tốc chuyển di cộng thêm tăng từ 8% / 12% / 16% / 20% -> 10% / 14% / 18% / 22%
  • Mảnh giáp nội tại tăng từ 5 -> 7

BÚA BÃO

  • Thời gian gây mê chỉnh sửa từ 1.25 / 1.5 / 1.75 / 2.0 -> 1.4 / 1.6 / 1.8 / 2.0
  • Năng lượng mất dần giảm từ 110/120/130/140 -> 110/115/120/1225

TEMPLAR ASSASSIN

  • PHỤC HỒI: Sát thương cộng thêm giảm từ 25/50/75/100 -> 25/45/65/85

THỜI GIAN SAW

  • KHI CÒN CHẾT: Tỉ lệ tổn thất chỉ số giảm từ 12% -> 10%. Thời gian mất chỉ số giảm từ 13/14/15/16 xuống 13/12/14/15

TINKER

  • Sức mạnh căn bản tăng từ 18 lên 19

LASER

  • Năng lượng mất dần giảm từ 110/130/150/170 -> 105/120/135/150

NHỎ

  • TREE GRAB: Sát thương công trình giảm từ 55% / 70% / 85% / 100% -> 40% / 55% / 70% / 85%
  • TĂNG TRƯỞNG: Hệ số sát thương của cây giảm từ 40/45/50% -> 20/30/40%
  • TREE THROW: Cây Volley giờ cũng có hiệu ứng Làm chậm
  • TÀI NĂNG: Tài năng cấp 15 từ + 40% Sát thương phát triển với Cây thành + 10% Kháng hiện trạng. Tài năng cấp 20 từ + 15% Kháng hiện trạng tới + 40% Sát thương phát triển với Cây

Lãnh chúa troll

  • BERSERKER’S RAGE: Thời gian tấn công căn bản của dạng giáp lá cà được cải thiện từ 1.45 -> 1.4
  • BATTLE TRANCE: Đã giải quyết sự cố trong ấy những con troll thỉnh thoảng mất dấu tiêu chí trong Fog of War

QUAY LỖI

  • TOMBSTONE: Phạm vi cast giảm từ 600 -> 500. Khoảng thời kì hiện ra của zombie tăng từ 4 / 3.5 / 3 / 2.5 -> 4 / 3.6 / 3.2 / 2.8

Thuật sĩ

  • Khuyến mãi đặc thù: Máu của Golem tăng từ 1200/2100/3000 -> 1400/2300/3200 (Aghanim tăng từ 800/1600/2400 -> 900/1700/2600)

MÙA ĐÔNG

  • ARCTIC BURN: Thời gian tăng từ 8 giây -> 10 giây
  • SPLINTER BLAST: Vận tốc bắn phụ tăng từ 650 lên 800

BÁC SĨ PHÙ THỦY

  • MALEDICT: Sát thương mỗi giây tăng từ 14/21/28 -> 18/12/24/30

ZEUS

  • NẶNG NẶNG: Khoảng cách tăng từ 450 -> 500
  • ARC LIGHTNING: Sát thương tăng từ 80/110/140/170 -> 90/120/150/180
  • LIGHTNING BOLT: Cast Point giảm từ 0.4 giây -> 0.3 giây

Bản cập nhật Dota 2 7.31c xong xuôi!

Dota 2: Cập nhật cụ thể 7.31b

Thiết bị chế biến

SÁCH GẤU

  • Thời gian chẳng thể giảm độ bền giảm từ 2 giây xuống 1,5 giây

ORCHID NAM WILLENCE

  • Hiện giờ đề nghị 1 công thức 300 vàng (tổng chi tiêu của Bloodthorn cũng đã gia tăng 300)

BẢNG HIỆU

  • Sát thương cộng thêm cho mỗi HP bị mất giờ là vật lý thay vì yêu thuật

biên tập người hùng

BATRIDER

  • Vận tốc chuyển di tăng từ 300 lên 310
  • STICKY NAPALM: Shard giờ có 50% thời cơ vận dụng Sticky Napalm lúc tấn công
  • LASSO ĐÁNH BAY: Năng lượng mất dần giảm từ 175/200/225 xuống 150/175/200
  • TIỀM NĂNG: Talent màn chơi 15 +25 Vận tốc chuyển di giảm xuống +20

HUSKAR

  • Khả năng cơ động giảm từ 13 + 1.6 xuống 10 + 1.5
  • LỬA BÊN TRONG: Thời gian hồi chiêu tăng từ 13/13/12/11 lên 17/15/13/11
  • TIỀM NĂNG: Level 15 Talent +5 DPS của Burning Spears giảm xuống +4

LINAO

  • Vận tốc phát triển tăng từ 2,1 lên 2,4
  • Tăng trí sáng dạ tăng từ 3,7 lên 3,8
  • LIGHT STRIKE ARRAY: Sát thương tăng từ 80/130/180/230 lên 100/150/200/250
  • LAGUNA BLADE: Mana tiêu tốn giảm từ 250/400/550 xuống 150/300/450

LONELY DRUID

  • LIÊN KẾT TINH THẦN: Vận tốc đánh cộng thêm giảm từ 16/34/52/70 xuống 16/32/48/64. Giáp giảm từ 15/10/20/25% xuống 8/12/16/20%.
  • TIỀM NĂNG: Talent cấp 15 -10 giây Thời gian hồi chiêu của Savage Roar giảm xuống – 8 giây

LYCAN

  • WOLF SHOVERER: Sát thương giảm từ 24-28 / 32-36 / 40-44 / 48-52 xuống 17-20 / 23-26 / 29-32 / 35-38. Shardwolf sát thương giảm từ 48-52 xuống 35-38

MEEPO

  • Agility Growth giảm từ 2,4 xuống 2,2
  • TIỀM NĂNG: Tài năng Sức mạnh Cấp 10 + 6 ko còn vận dụng cho Nhân bản 2 lần

MORPHLING

  • Vận tốc chuyển di căn bản tăng từ 280 lên 285
  • Tỷ lệ chuyển đổi cải thiện từ 0,6 lên 0,7

CÒI NAGA

  • RIP TIDE: Hit Threshold tăng từ 5 lên 6. Giờ kích hoạt trên Naga và tất cả các ảo giác của cô đó sau mỗi 6 đòn tấn công từ Naga và các ảo giác của cô đó liên kết lại (đánh nhiều đối phương chỉ nhận 1 sát thương). Sát thương giảm từ 40/50/60/70 xuống 40/45/50/55.
  • TIỀM NĂNG: Talent màn chơi 10 +20 Sát thương Rip Tide nâng cao +30

PUCK

  • Năng lượng căn bản của Rain tăng từ 0 lên 0.5
  • Tỷ lệ chuyển đổi tăng từ 0,8 lên 0,9
  • DECREASING RIFT: Khoảng cách tối đa tăng từ 300 lên 400

PUDGE

  • THỊT NHIỆT: Không thể lái xe ra ngoài được nữa
  • Thời gian hồi chiêu giảm từ 30/25/20/15 xuống 20/18/16/14
  • Thời gian chỉnh sửa từ 7 thành 5/6/7/8
  • Năng lượng mất dần giảm từ 50 xuống 35/40/45/50
  • TIỀM NĂNG: Talent màn chơi 25 +1,5 Flesh Heap Str đã được thay thế bằng 1,6x Flesh Heap Str và Damage Block.

RIKI

  • Vận tốc chuyển di căn bản giảm từ 320 xuống 315
  • BLINK STRIKE: Năng lượng mất dần tăng từ 50 lên 50/55/60/65
  • SLEEPING DART: Thời gian ngủ của Shard giảm từ 4 giây xuống 3 giây

THẦN BÃO

  • ELECTRIC VORTEX: Thời gian hồi chiêu giảm từ 22/20/18/16 giây xuống 20/18/16/14 giây

TECHIN

  • BLAST OFF !: Giờ tự gây hại cho bản thân dựa trên HP hiện nay của Techies, thay vì HP tối đa. Giảm sát thương của bản thân từ 50/45/40/35% xuống 35/30/25/20% sát thương của đối phương Giảm từ 275/350/425/500 xuống 200/300/400/500. Thời gian hồi chiêu giảm từ 45/40/35/30 xuống 39/36/33/30
  • STICKY BOMB: Vụ nổ giờ làm chậm đối phương trong bán kính vụ nổ đi 15/25/35/45% trong 2 giây
  • REACTIVE TAZER: Thời gian tắt chỉnh sửa từ 3 thành 2,4 / 2,7 / 3,0 / 3,3 giây
  • TIỀM NĂNG: Tài năng cấp 20 +100 sát thương bom dính được thay thế bằng +125 tia dính / Vụ nổ bom dính

LƯỠI KHỦNG

  • BỆNH LÝ: Thời gian hồi chiêu giảm từ 155 giây xuống 150 giây
  • PHẢN XẠ: Bán kính tăng từ 475 lên 500
  • XEM TỔNG: Sát thương ảo giác giảm từ 320% xuống 300%

NHỎ

  • TĂNG TRƯỞNG: Giáp cộng thêm giảm từ 12/18/24 xuống 10/15/20. Sát thương cây cộng thêm giảm từ 50% xuống 40/45/50%
  • TIỀM NĂNG: Talent cấp 15 giảm từ + 50% sát thương cây trồng xuống + 40%

QUAY LỖI

  • TOMBSTONE: Sát thương zombie giảm từ 44-48 xuống 33-36

ZEUS

  • NẶNG NẶNG NẶNG: Giờ gây 20/50/75/100 sát thương. Hiện giờ cho tầm nhìn trước hiệu ứng làm chậm / sát thương.

Bản cập nhật End of Dota 2 7.31b

Thông tin thêm

Dota 2: Chi tiết bản cập nhật 7.31c

Dota 2 đã cho ra mắt bản cập nhật mới 7.31c biên tập về tướng và trang bị để thăng bằng game. Hãy cùng mày mò cụ thể về bản cập nhật mới nhất này trong bài viết dưới đây.

Tải Dota 2

Dota 2: Chi tiết bản cập nhật 7.31c

Cập nhật về quái rừng

HARPY SCOUT

Take Off manacost mỗi giây tăng từ 2.5% -> 4%
Vision giảm từ 1800/1800 -> 1200/800

DARK TROLL SUMMONER

Raise Dead cooldown tăng từ 18 -> 20
Raise Dead duration giảm từ 40 -> 35

SKELETON WARRIOR

Armor giảm từ 1 -> 0

Cập nhật về trang bị

DESOLATOR

Soul Stealer max stacks giảm từ 25 -> 20

EYE OF SKADI

Hiệu ứng slow Movement/Attack Speed với melee heroes chỉnh sửa từ 25%/25 thành 20%/30
Hiệu ứng slow Movement/Attack Speed với ranged heroes chỉnh sửa từ 50%/50 thành 40%/60

SPIRIT VESSEL

Recipe cost tăng từ 1000 -> 1100

SATANIC

Damage bonus giảm từ 45 -> 38

URN OF SHADOWS

Recipe cost tăng từ 335 -> 375

VLADMIR’S OFFERING

Recipe cost giảm từ 400 -> 250

HELM OF THE OVERLORD

Bonus lifesteal tăng từ 15% -> 18%
Mana regen tăng từ 1.75 -> 2

WRAITH PACT

Vladmirs Aura radius tăng từ 900 -> 1200
Wraith Reprisal Damage Reduction tăng từ 25% -> 30%
Wraith Reprisal DPS tăng từ 25 -> 30
Cast Wraith Reprisal sẽ làm mất các Totem đã cắm ra trước ấy (ko stack được)
Bonus lifesteal tăng từ 15% -> 18%
Mana regen tăng từ 1.75 -> 2

Cập nhật về tướng

ARC WARDEN

Base damage tăng từ 47-57 -> 51-57

AXE

Base Health regeneration giảm từ 2.75 -> 2.5

BERSERKER’S CALL

Bonus Armor giảm từ 30 -> 25

BANE

FIEND’S GRIP: Max Channel time giảm từ 6 -> 5/5.5/6s

BLOODSEEKER

BLOOD MIST: Shard damage lên bản thân chuyển từ Pure sang Magical. Shard damage phệ enemies tăng từ 5% -> 7%. Shard cooldown giảm từ 4s -> 3s

BROODMOTHER

SPIN WEB: Mana Cost giảm từ 50 -> 40

CHAOS KNIGHT

CHAOS BOLT: Shard bonus range giảm từ 300 -> 150.

CHAOS STRIKE

Không còn Bonus Damage lúc đánh lên Creep được điều khiển bởi Hero và Roshan

CHEN

Base Movement Speed tăng từ 300 -> 305

HAND OF GOD

Cooldown giảm từ 160/140/120 -> 150/130/110

CRYSTAL MAIDEN

FREEZING FIELD: Explosion damage radius tăng từ 300 -> 320. Move Speed slow tăng từ 30% -> 40%. Cooldown giảm từ 110/100/90 -> 90

DEATH PROPHET

SPIRIT SIPHONL: Shard fear duration giảm từ 2s -> 1.5s. Base health drain per second giảm từ 16 -> 10/12/14/16.

EXORCISM

Chỉ còn gây 50% Damage lên công trình

DISRUPTOR

THUNDER STRIKE: Mana cost giảm từ 130/140/150/160 -> 125/130/135/140

DRAGON KNIGHT

FIREBALL: Shard Damage Per Second giảm từ 80 -> 75

EARTHSHAKER

FISSURE: Mana Cost giảm từ 125/140/155/170 -> 120/130/140/150

EMBER SPIRIT

SLEIGHT OF FIST: Damage giảm từ 60/90/120/150 -> 45/80/115/150

ENCHANTRESS

ENCHANT: Giờ chỉ có thể thu phục Creep dựa theo Level của skill 4/5/6/6

ENIGMA

Eidolon magic resistance tăng từ 50% -> 60%
Eidolon bounty giảm từ 20-26 -> 18-24
Eidolon Experienced giảm từ 12 -> 10

HUSKAR

BERSERKER’S BLOOD: Strength as max health regeneration bonus giảm từ 20%/40%/60%/80% phệ 16%/34%/52%/70%

KEEPER OF THE LIGHT

Base movement speed giảm từ 330 -> 320
CHAKRA MAGIC: Mana restored giảm từ 100/180/260/340 -> 80/160/240/320
BLINDING LIGHT: Knockback duration giảm từ 0.8s -> 0.6s

LYCAN

Base Attack Speed tăng từ 100 -> 110
Summon Wolved Shard Lane Wolf tăng Damage từ 35-38 -> 38-40

SUMMON WOLVES

Tăng Damage từ 17-20/23-26/29-32/35-38 -> 20-23/26-29/32-34/38-40

MEDUSA

SPLIT SHOT: Damage giảm từ 50/60/70/80% -> 45/55/65/75%

STONE GAZE

Mana cost tăng từ 100 -> 150

NECROPHOS

REAPER’S SCYTHE: Permanent health regeneration giảm từ 3/6/9 -> 2/4/6
DEATH SEEKER: Cooldown tăng từ 14 lên 16. Manacost tăng từ 100 -> 125

DEATH PULSE

Heal giảm từ 60/85/110/135 -> 55/80/105/130

NYX ASSASSIN

IMPALE: Mana Cost giảm từ 105/120/135/150 -> 100/110/120/130. Spike radius tăng từ 125 -> 140

OMNIKNIGHT

HEAVENLY GRACE: Mana Cost tăng từ 80/90/100/110 -> 95/105/115/125

PHOENIX

ICARUS DIVE: Damage per second tăng từ 10/30/50/70 -> 15/35/55/75

PRIMAL BEAST

ONSLAUGHT: Có thể nghe thấy tiếng gầm lúc sử dụng skill ngay cả lúc đứng trong Fog of War. Move speed slow per stack giảm từ 10% -> 8%. Damage threshold tăng từ 35 -> 50
TRAMPLE: Base damage giảm từ 20/35/50/65 -> 12/28/44/60. Attack Damage Percentage giảm từ 40% -> 35%
ROCK THROW: Shard damage tăng từ 275 -> 300.
TALENTS: Level 20 talent Trample Attack Damage Percentage bonus giảm từ +30% -> +25%

PUDGE

DISMEMBER: Damage per second chỉnh sửa từ 60/90/120 thành 80/100/120

PUGNA

Level 20 Decrepify Duration talent giảm từ +1.5s -> +1s

DECREPIFY

Cast range giảm từ 400/500/600/700 -> 400/475/550/625
Cooldown tăng từ 15/12/9/6 -> 16/13/10/7

NETHER WARD

Radius giảm từ 1600 -> 1400

SAND KING

SAND STORM: DPS chỉnh sửa từ 20/45/70/95 thành 25/45/65/85
Mana cost tăng từ 70/75/80/85 -> 85

EPICENTER

Shard Epicenter Bonus Damage Per Pulse giảm từ 20 -> 10

TALENTS

Level 10 Talent +20 Sandstorm Damage per Second giảm -> +15
Level 15 Talent +150 Sand Storm Radius giảm -> +125
Level 25 Talent +40% bonus Sandstorm Blind/Slow giảm còn 35%

SLARK

DARK PACT: Mana Cost giảm từ 75 -> 65. Outgoing Damage chỉnh sửa từ 75/150/225/300 thành 90/160/230/300

SPECTRE

Base HP regen tăng từ 1.5 -> 2.0
Base Agility tăng từ 23 -> 25
DISPERSION: Radius thresholds tăng từ 300-700 -> 400-800

STORM SPIRIT

Base armor giảm đi 1
Level 10 mana regeneration talent giảm từ +1.75 -> +1.5

OVERLOAD

Damage giảm từ 40/60/80/100 -> 30/50/70/90

SVEN

WARCRY: Movement Speed bonus tăng từ 8%/12%/16%/20% -> 10%/14%/18%/22%
Shard Passive Armor tăng từ 5 -> 7

STORM HAMMER

Stun duration chỉnh sửa từ 1.25/1.5/1.75/2.0 -> 1.4/1.6/1.8/2.0
Manacost giảm từ 110/120/130/140 -> 110/115/120/125

TEMPLAR ASSASSIN

REFRACTION: Bonus damage giảm từ 25/50/75/100 -> 25/45/65/85

TIMBERSAW

WHIRLING DEATH: Stat loss percentage giảm từ 12% -> 10%. Stat loss duration giảm từ 13/14/15/16 -> 12/13/14/15

TINKER

Base Strength tăng từ 18 -> 19

LASER

Mana Cost giảm từ 110/130/150/170 -> 105/120/135/150

TINY

TREE GRAB: Building Damage giảm từ 55%/70%/85%/100% -> 40%/55%/70%/85%
GROW: Tree attack damage multiplier giảm từ 40/45/50% -> 20/30/40%
TREE THROW: Tree Volley giờ đây cũng có thêm hiệu ứng Slow
TALENTS: Level 15 talent from +40% Grow Damage with Tree thành +10% Status Resistance. Level 20 talent from +15% Status Resistance thành +40% Grow Damage with Tree

TROLL WARLORD

BERSERKER’S RAGE: Melee Form Base Attack Time cải thiện từ 1.45 -> 1.4
BATTLE TRANCE: Sửa lỗi thỉnh thoảng Troll bị mất sight của target trong Fog of War

UNDYING

TOMBSTONE: Cast Range giảm từ 600 -> 500. Zombie spawn interval tăng từ 4/3.5/3/2.5 -> 4/3.6/3.2/2.8

WARLOCK

CHAOTIC OFFERING: Golem Health tăng từ 1200/2100/3000 -> 1400/2300/3200 (Aghanim tăng từ 800/1600/2400 -> 900/1700/2600)

WINTER WYVERN

ARCTIC BURN: Duration tăng từ 8s -> 10s
SPLINTER BLAST: Secondary projectile speed tăng từ 650 phệ 800

WITCH DOCTOR

MALEDICT: Damage per Second tăng từ 7/14/21/28 -> 12/18/24/30

ZEUS

HEAVENLY JUMP: Distance tăng từ 450 -> 500
ARC LIGHTNING: Damage tăng từ 80/110/140/170 -> 90/120/150/180
LIGHTNING BOLT: Cast Point giảm từ 0.4s -> 0.3s

Chấm dứt cập nhật Dota 2 7.31c!

Dota 2: Chi tiết bản cập nhật 7.31b

Chỉnh sửa về trang bị

BOOTS OF BEARING

Thời gian chẳng thể giảm độ bền giảm từ 2 giây xuống 1,5 giây

ORCHID MALEVOLENCE

Hiện giờ đề nghị 1 công thức 300 vàng (Tổng chi tiêu của Bloodthorn cũng gia tăng 300)

BRIGAND’S BLADE

Sát thương cộng thêm cho mỗi HP bị mất hiện thời là vật lý thay vì phép thuật

Chỉnh sửa về tướng

BATRIDER

Vận tốc chuyển di tăng từ 300 lên 310
STICKY NAPALM: Shard giờ có 50% thời cơ vận dụng Sticky Napalm lúc tấn công
FLAMING LASSO: Mana Cost giảm từ 175/200/225 xuống 150/175/200
TIỀM NĂNG: Tài năng cấp 15 +25 Vận tốc chuyển di giảm xuống +20

HUSKAR

Agility giảm từ 13 + 1.6 xuống 10 + 1.5
INNER FIRE: Thời gian hồi chiêu tăng từ 14/13/12/11 lên 17/15/13/11
TIỀM NĂNG: Level 15 Talent +5 DPS của Burning Spears giảm xuống +4

LINA

Agility Growth tăng từ 2,1 lên 2,4
Intelligence Growth tăng từ 3,7 lên 3,8
LIGHT STRIKE ARRAY: Sát thương tăng từ 80/130/180/230 lên 100/150/200/250
LAGUNA BLADE: Manacost giảm từ 250/400/550 xuống 150/300/450

LONE DRUID

SPIRIT LINK : Vận tốc đánh cộng thêm giảm từ 16/34/52/70 xuống 16/32/48/64. Giáp san sẻ giảm từ 10/15/20/25% xuống 8/12/16/20%.
TIỀM NĂNG: Talent cấp 15 -10 giây rút ngắn thời kì hồi chiêu của Savage Roar giảm xuống – 8 giây

LYCAN

TRIỆU HỒI SÓI: Sát thương giảm từ 24-28 / 32-36 / 40-44 / 48-52 xuống 17-20 / 23-26 / 29-32 / 35-38. Shard sói sát thương giảm từ 48-52 xuống 35-38

MEEPO

Agility Growth giảm từ 2,4 xuống 2,2
TIỀM NĂNG: Tài năng cấp 10 + 6 Sức mạnh ko còn vận dụng 2 lần cho Nhân bản

MORPHLING

Vận tốc chuyển di căn bản tăng từ 280 lên 285
Tỉ lệ biến cải thiện từ 0,6 thành 0,7

NAGA SIREN

RIP TIDE: Hit threshold tăng từ 5 lên 6. Giờ sẽ kích hoạt trên Naga và tất cả các ảo giác của cô đó cứ sau 6 lần tấn công từ Naga và các ảo giác của cô đó liên kết lại (đối phương bị trúng nhiều đợt thủy triều chỉ nhận 1 lần sát thương). Sát thương giảm từ 40/50/60/70 xuống 40/45/50/55.
TIỀM NĂNG: Talent màn chơi 10 +20 Sát thương Rip Tide nâng cao +30

PUCK

Năng lượng căn bản hồi tăng từ 0 lên 0.5
Tỷ lệ biến tăng từ 0,8 lên 0,9
WANING RIFT: Khoảng cách tối đa tăng từ 300 lên 400

PUDGE

FLESH HEAP: Không còn có thể Dispell
Thời gian hồi chiêu giảm từ 30/25/20/15 xuống 20/18/16/14
Thời gian chỉnh sửa từ 7 thành 5/6/7/8
Năng lượng mất dần giảm từ 50 xuống 35/40/45/50
TIỀM NĂNG: Talent màn chơi 25 +1,5 Flesh Heap Str được thay thế bằng 1,6x Flesh Heap Str và Damage Block.

RIKI

Vận tốc chuyển di căn bản giảm từ 320 xuống 315
BLINK STRIKE: Năng lượng mất dần tăng từ 50 lên 50/55/60/65
SLEEPING DART: Thời gian của Shard Sleep giảm từ 4 giây xuống 3 giây

STORM SPIRIT

ELECTRIC VORTEX: Thời gian hồi chiêu giảm từ 22/20/18/16 giây xuống 20/18/16/14 giây

TECHIES

BLAST OFF!: Giờ tự gây sát thương dựa trên HP hiện nay của Techies, thay vì HP tối đa. Sát thương bản thân giảm từ 50/45/40/35% xuống 35/30/25/20%.Sát thương đối phương giảm từ 275/350/425/500 xuống 200/300/400/500. Thời gian hồi chiêu giảm từ 45/40/35/30 xuống 39/36/33/30
STICKY BOMB: Vụ nổ giờ làm chậm đối phương trong bán kính vụ nổ đi 15/25/35/45% trong 2 giây
REACTIVE TAZER: Thời gian giải giới chỉnh sửa từ 3 thành 2.4 / 2.7 / 3.0 / 3.3 giây
TIỀM NĂNG: Tài năng cấp 20 +100 sát thương bom dính được thay thế bằng +125 bán kính chốt / nổ bom dính

TERRORBLADE

METAMORPHOSIS: Thời gian hồi chiêu giảm từ 155 giây xuống 150 giây
REFLECTION: Bán kính tăng từ 475 lên 500
CONJURE IMAGE: Sát thương Illusion nhận vào giảm từ 320% xuống 300%

NHỎ BÉ

GROW: Giáp cộng thêm giảm từ 12/18/24 xuống 10/15/20. Sát thương thưởng của Cây giảm từ 50% xuống 40/45/50%
TIỀM NĂNG: Tài năng cấp 15 giảm từ + 50% Sát thương gia tăng với Cây xuống + 40%

UNDYING

TOMBSTONE: Sát thương Zombie giảm từ 44-48 xuống 33-36

ZEUS

HEAVENLY JUMP: Giờ gây 20/50/75/100 sát thương. Giờ cho tầm nhìn trước lúc gây hiệu ứng làm chậm / sát thương.

Chấm dứt cập nhật Dota 2 7.31b

#Dota #Chi #tiết #bản #cập #nhật #731c

Dota 2 đã cho ra mắt bản cập nhật mới 7.31c biên tập về tướng và trang bị để thăng bằng game. Hãy cùng mày mò cụ thể về bản cập nhật mới nhất này trong bài viết dưới đây.

Tải Dota 2

Dota 2: Chi tiết bản cập nhật 7.31c

Cập nhật về quái rừng

HARPY SCOUT

Take Off manacost mỗi giây tăng từ 2.5% -> 4%
Vision giảm từ 1800/1800 -> 1200/800

DARK TROLL SUMMONER

Raise Dead cooldown tăng từ 18 -> 20
Raise Dead duration giảm từ 40 -> 35

SKELETON WARRIOR

Armor giảm từ 1 -> 0

Cập nhật về trang bị

DESOLATOR

Soul Stealer max stacks giảm từ 25 -> 20

EYE OF SKADI

Hiệu ứng slow Movement/Attack Speed với melee heroes chỉnh sửa từ 25%/25 thành 20%/30
Hiệu ứng slow Movement/Attack Speed với ranged heroes chỉnh sửa từ 50%/50 thành 40%/60

SPIRIT VESSEL

Recipe cost tăng từ 1000 -> 1100

SATANIC

Damage bonus giảm từ 45 -> 38

URN OF SHADOWS

Recipe cost tăng từ 335 -> 375

VLADMIR’S OFFERING

Recipe cost giảm từ 400 -> 250

HELM OF THE OVERLORD

Bonus lifesteal tăng từ 15% -> 18%
Mana regen tăng từ 1.75 -> 2

WRAITH PACT

Vladmirs Aura radius tăng từ 900 -> 1200
Wraith Reprisal Damage Reduction tăng từ 25% -> 30%
Wraith Reprisal DPS tăng từ 25 -> 30
Cast Wraith Reprisal sẽ làm mất các Totem đã cắm ra trước ấy (ko stack được)
Bonus lifesteal tăng từ 15% -> 18%
Mana regen tăng từ 1.75 -> 2

Cập nhật về tướng

ARC WARDEN

Base damage tăng từ 47-57 -> 51-57

AXE

Base Health regeneration giảm từ 2.75 -> 2.5

BERSERKER’S CALL

Bonus Armor giảm từ 30 -> 25

BANE

FIEND’S GRIP: Max Channel time giảm từ 6 -> 5/5.5/6s

BLOODSEEKER

BLOOD MIST: Shard damage lên bản thân chuyển từ Pure sang Magical. Shard damage phệ enemies tăng từ 5% -> 7%. Shard cooldown giảm từ 4s -> 3s

BROODMOTHER

SPIN WEB: Mana Cost giảm từ 50 -> 40

CHAOS KNIGHT

CHAOS BOLT: Shard bonus range giảm từ 300 -> 150.

CHAOS STRIKE

Không còn Bonus Damage lúc đánh lên Creep được điều khiển bởi Hero và Roshan

CHEN

Base Movement Speed tăng từ 300 -> 305

HAND OF GOD

Cooldown giảm từ 160/140/120 -> 150/130/110

CRYSTAL MAIDEN

FREEZING FIELD: Explosion damage radius tăng từ 300 -> 320. Move Speed slow tăng từ 30% -> 40%. Cooldown giảm từ 110/100/90 -> 90

DEATH PROPHET

SPIRIT SIPHONL: Shard fear duration giảm từ 2s -> 1.5s. Base health drain per second giảm từ 16 -> 10/12/14/16.

EXORCISM

Chỉ còn gây 50% Damage lên công trình

DISRUPTOR

THUNDER STRIKE: Mana cost giảm từ 130/140/150/160 -> 125/130/135/140

DRAGON KNIGHT

FIREBALL: Shard Damage Per Second giảm từ 80 -> 75

EARTHSHAKER

FISSURE: Mana Cost giảm từ 125/140/155/170 -> 120/130/140/150

EMBER SPIRIT

SLEIGHT OF FIST: Damage giảm từ 60/90/120/150 -> 45/80/115/150

ENCHANTRESS

ENCHANT: Giờ chỉ có thể thu phục Creep dựa theo Level của skill 4/5/6/6

ENIGMA

Eidolon magic resistance tăng từ 50% -> 60%
Eidolon bounty giảm từ 20-26 -> 18-24
Eidolon Experienced giảm từ 12 -> 10

HUSKAR

BERSERKER’S BLOOD: Strength as max health regeneration bonus giảm từ 20%/40%/60%/80% phệ 16%/34%/52%/70%

KEEPER OF THE LIGHT

Base movement speed giảm từ 330 -> 320
CHAKRA MAGIC: Mana restored giảm từ 100/180/260/340 -> 80/160/240/320
BLINDING LIGHT: Knockback duration giảm từ 0.8s -> 0.6s

LYCAN

Base Attack Speed tăng từ 100 -> 110
Summon Wolved Shard Lane Wolf tăng Damage từ 35-38 -> 38-40

SUMMON WOLVES

Tăng Damage từ 17-20/23-26/29-32/35-38 -> 20-23/26-29/32-34/38-40

MEDUSA

SPLIT SHOT: Damage giảm từ 50/60/70/80% -> 45/55/65/75%

STONE GAZE

Mana cost tăng từ 100 -> 150

NECROPHOS

REAPER’S SCYTHE: Permanent health regeneration giảm từ 3/6/9 -> 2/4/6
DEATH SEEKER: Cooldown tăng từ 14 lên 16. Manacost tăng từ 100 -> 125

DEATH PULSE

Heal giảm từ 60/85/110/135 -> 55/80/105/130

NYX ASSASSIN

IMPALE: Mana Cost giảm từ 105/120/135/150 -> 100/110/120/130. Spike radius tăng từ 125 -> 140

OMNIKNIGHT

HEAVENLY GRACE: Mana Cost tăng từ 80/90/100/110 -> 95/105/115/125

PHOENIX

ICARUS DIVE: Damage per second tăng từ 10/30/50/70 -> 15/35/55/75

PRIMAL BEAST

ONSLAUGHT: Có thể nghe thấy tiếng gầm lúc sử dụng skill ngay cả lúc đứng trong Fog of War. Move speed slow per stack giảm từ 10% -> 8%. Damage threshold tăng từ 35 -> 50
TRAMPLE: Base damage giảm từ 20/35/50/65 -> 12/28/44/60. Attack Damage Percentage giảm từ 40% -> 35%
ROCK THROW: Shard damage tăng từ 275 -> 300.
TALENTS: Level 20 talent Trample Attack Damage Percentage bonus giảm từ +30% -> +25%

PUDGE

DISMEMBER: Damage per second chỉnh sửa từ 60/90/120 thành 80/100/120

PUGNA

Level 20 Decrepify Duration talent giảm từ +1.5s -> +1s

DECREPIFY

Cast range giảm từ 400/500/600/700 -> 400/475/550/625
Cooldown tăng từ 15/12/9/6 -> 16/13/10/7

NETHER WARD

Radius giảm từ 1600 -> 1400

SAND KING

SAND STORM: DPS chỉnh sửa từ 20/45/70/95 thành 25/45/65/85
Mana cost tăng từ 70/75/80/85 -> 85

EPICENTER

Shard Epicenter Bonus Damage Per Pulse giảm từ 20 -> 10

TALENTS

Level 10 Talent +20 Sandstorm Damage per Second giảm -> +15
Level 15 Talent +150 Sand Storm Radius giảm -> +125
Level 25 Talent +40% bonus Sandstorm Blind/Slow giảm còn 35%

SLARK

DARK PACT: Mana Cost giảm từ 75 -> 65. Outgoing Damage chỉnh sửa từ 75/150/225/300 thành 90/160/230/300

SPECTRE

Base HP regen tăng từ 1.5 -> 2.0
Base Agility tăng từ 23 -> 25
DISPERSION: Radius thresholds tăng từ 300-700 -> 400-800

STORM SPIRIT

Base armor giảm đi 1
Level 10 mana regeneration talent giảm từ +1.75 -> +1.5

OVERLOAD

Damage giảm từ 40/60/80/100 -> 30/50/70/90

SVEN

WARCRY: Movement Speed bonus tăng từ 8%/12%/16%/20% -> 10%/14%/18%/22%
Shard Passive Armor tăng từ 5 -> 7

STORM HAMMER

Stun duration chỉnh sửa từ 1.25/1.5/1.75/2.0 -> 1.4/1.6/1.8/2.0
Manacost giảm từ 110/120/130/140 -> 110/115/120/125

TEMPLAR ASSASSIN

REFRACTION: Bonus damage giảm từ 25/50/75/100 -> 25/45/65/85

TIMBERSAW

WHIRLING DEATH: Stat loss percentage giảm từ 12% -> 10%. Stat loss duration giảm từ 13/14/15/16 -> 12/13/14/15

TINKER

Base Strength tăng từ 18 -> 19

LASER

Mana Cost giảm từ 110/130/150/170 -> 105/120/135/150

TINY

TREE GRAB: Building Damage giảm từ 55%/70%/85%/100% -> 40%/55%/70%/85%
GROW: Tree attack damage multiplier giảm từ 40/45/50% -> 20/30/40%
TREE THROW: Tree Volley giờ đây cũng có thêm hiệu ứng Slow
TALENTS: Level 15 talent from +40% Grow Damage with Tree thành +10% Status Resistance. Level 20 talent from +15% Status Resistance thành +40% Grow Damage with Tree

TROLL WARLORD

BERSERKER’S RAGE: Melee Form Base Attack Time cải thiện từ 1.45 -> 1.4
BATTLE TRANCE: Sửa lỗi thỉnh thoảng Troll bị mất sight của target trong Fog of War

UNDYING

TOMBSTONE: Cast Range giảm từ 600 -> 500. Zombie spawn interval tăng từ 4/3.5/3/2.5 -> 4/3.6/3.2/2.8

WARLOCK

CHAOTIC OFFERING: Golem Health tăng từ 1200/2100/3000 -> 1400/2300/3200 (Aghanim tăng từ 800/1600/2400 -> 900/1700/2600)

WINTER WYVERN

ARCTIC BURN: Duration tăng từ 8s -> 10s
SPLINTER BLAST: Secondary projectile speed tăng từ 650 phệ 800

WITCH DOCTOR

MALEDICT: Damage per Second tăng từ 7/14/21/28 -> 12/18/24/30

ZEUS

HEAVENLY JUMP: Distance tăng từ 450 -> 500
ARC LIGHTNING: Damage tăng từ 80/110/140/170 -> 90/120/150/180
LIGHTNING BOLT: Cast Point giảm từ 0.4s -> 0.3s

Chấm dứt cập nhật Dota 2 7.31c!

Dota 2: Chi tiết bản cập nhật 7.31b

Chỉnh sửa về trang bị

BOOTS OF BEARING

Thời gian chẳng thể giảm độ bền giảm từ 2 giây xuống 1,5 giây

ORCHID MALEVOLENCE

Hiện giờ đề nghị 1 công thức 300 vàng (Tổng chi tiêu của Bloodthorn cũng gia tăng 300)

BRIGAND’S BLADE

Sát thương cộng thêm cho mỗi HP bị mất hiện thời là vật lý thay vì phép thuật

Chỉnh sửa về tướng

BATRIDER

Vận tốc chuyển di tăng từ 300 lên 310
STICKY NAPALM: Shard giờ có 50% thời cơ vận dụng Sticky Napalm lúc tấn công
FLAMING LASSO: Mana Cost giảm từ 175/200/225 xuống 150/175/200
TIỀM NĂNG: Tài năng cấp 15 +25 Vận tốc chuyển di giảm xuống +20

HUSKAR

Agility giảm từ 13 + 1.6 xuống 10 + 1.5
INNER FIRE: Thời gian hồi chiêu tăng từ 14/13/12/11 lên 17/15/13/11
TIỀM NĂNG: Level 15 Talent +5 DPS của Burning Spears giảm xuống +4

LINA

Agility Growth tăng từ 2,1 lên 2,4
Intelligence Growth tăng từ 3,7 lên 3,8
LIGHT STRIKE ARRAY: Sát thương tăng từ 80/130/180/230 lên 100/150/200/250
LAGUNA BLADE: Manacost giảm từ 250/400/550 xuống 150/300/450

LONE DRUID

SPIRIT LINK : Vận tốc đánh cộng thêm giảm từ 16/34/52/70 xuống 16/32/48/64. Giáp san sẻ giảm từ 10/15/20/25% xuống 8/12/16/20%.
TIỀM NĂNG: Talent cấp 15 -10 giây rút ngắn thời kì hồi chiêu của Savage Roar giảm xuống – 8 giây

LYCAN

TRIỆU HỒI SÓI: Sát thương giảm từ 24-28 / 32-36 / 40-44 / 48-52 xuống 17-20 / 23-26 / 29-32 / 35-38. Shard sói sát thương giảm từ 48-52 xuống 35-38

MEEPO

Agility Growth giảm từ 2,4 xuống 2,2
TIỀM NĂNG: Tài năng cấp 10 + 6 Sức mạnh ko còn vận dụng 2 lần cho Nhân bản

MORPHLING

Vận tốc chuyển di căn bản tăng từ 280 lên 285
Tỉ lệ biến cải thiện từ 0,6 thành 0,7

NAGA SIREN

RIP TIDE: Hit threshold tăng từ 5 lên 6. Giờ sẽ kích hoạt trên Naga và tất cả các ảo giác của cô đó cứ sau 6 lần tấn công từ Naga và các ảo giác của cô đó liên kết lại (đối phương bị trúng nhiều đợt thủy triều chỉ nhận 1 lần sát thương). Sát thương giảm từ 40/50/60/70 xuống 40/45/50/55.
TIỀM NĂNG: Talent màn chơi 10 +20 Sát thương Rip Tide nâng cao +30

PUCK

Năng lượng căn bản hồi tăng từ 0 lên 0.5
Tỷ lệ biến tăng từ 0,8 lên 0,9
WANING RIFT: Khoảng cách tối đa tăng từ 300 lên 400

PUDGE

FLESH HEAP: Không còn có thể Dispell
Thời gian hồi chiêu giảm từ 30/25/20/15 xuống 20/18/16/14
Thời gian chỉnh sửa từ 7 thành 5/6/7/8
Năng lượng mất dần giảm từ 50 xuống 35/40/45/50
TIỀM NĂNG: Talent màn chơi 25 +1,5 Flesh Heap Str được thay thế bằng 1,6x Flesh Heap Str và Damage Block.

RIKI

Vận tốc chuyển di căn bản giảm từ 320 xuống 315
BLINK STRIKE: Năng lượng mất dần tăng từ 50 lên 50/55/60/65
SLEEPING DART: Thời gian của Shard Sleep giảm từ 4 giây xuống 3 giây

STORM SPIRIT

ELECTRIC VORTEX: Thời gian hồi chiêu giảm từ 22/20/18/16 giây xuống 20/18/16/14 giây

TECHIES

BLAST OFF!: Giờ tự gây sát thương dựa trên HP hiện nay của Techies, thay vì HP tối đa. Sát thương bản thân giảm từ 50/45/40/35% xuống 35/30/25/20%.Sát thương đối phương giảm từ 275/350/425/500 xuống 200/300/400/500. Thời gian hồi chiêu giảm từ 45/40/35/30 xuống 39/36/33/30
STICKY BOMB: Vụ nổ giờ làm chậm đối phương trong bán kính vụ nổ đi 15/25/35/45% trong 2 giây
REACTIVE TAZER: Thời gian giải giới chỉnh sửa từ 3 thành 2.4 / 2.7 / 3.0 / 3.3 giây
TIỀM NĂNG: Tài năng cấp 20 +100 sát thương bom dính được thay thế bằng +125 bán kính chốt / nổ bom dính

TERRORBLADE

METAMORPHOSIS: Thời gian hồi chiêu giảm từ 155 giây xuống 150 giây
REFLECTION: Bán kính tăng từ 475 lên 500
CONJURE IMAGE: Sát thương Illusion nhận vào giảm từ 320% xuống 300%

NHỎ BÉ

GROW: Giáp cộng thêm giảm từ 12/18/24 xuống 10/15/20. Sát thương thưởng của Cây giảm từ 50% xuống 40/45/50%
TIỀM NĂNG: Tài năng cấp 15 giảm từ + 50% Sát thương gia tăng với Cây xuống + 40%

UNDYING

TOMBSTONE: Sát thương Zombie giảm từ 44-48 xuống 33-36

ZEUS

HEAVENLY JUMP: Giờ gây 20/50/75/100 sát thương. Giờ cho tầm nhìn trước lúc gây hiệu ứng làm chậm / sát thương.

Chấm dứt cập nhật Dota 2 7.31b

#Dota #Chi #tiết #bản #cập #nhật #731c

Dota 2 đã cho ra mắt bản cập nhật mới 7.31c biên tập về tướng và trang bị để thăng bằng game. Hãy cùng mày mò cụ thể về bản cập nhật mới nhất này trong bài viết dưới đây.

Tải Dota 2

Dota 2: Chi tiết bản cập nhật 7.31c

Cập nhật về quái rừng

HARPY SCOUT

Take Off manacost mỗi giây tăng từ 2.5% -> 4%
Vision giảm từ 1800/1800 -> 1200/800

DARK TROLL SUMMONER

Raise Dead cooldown tăng từ 18 -> 20
Raise Dead duration giảm từ 40 -> 35

SKELETON WARRIOR

Armor giảm từ 1 -> 0

Cập nhật về trang bị

DESOLATOR

Soul Stealer max stacks giảm từ 25 -> 20

EYE OF SKADI

Hiệu ứng slow Movement/Attack Speed với melee heroes chỉnh sửa từ 25%/25 thành 20%/30
Hiệu ứng slow Movement/Attack Speed với ranged heroes chỉnh sửa từ 50%/50 thành 40%/60

SPIRIT VESSEL

Recipe cost tăng từ 1000 -> 1100

SATANIC

Damage bonus giảm từ 45 -> 38

URN OF SHADOWS

Recipe cost tăng từ 335 -> 375

VLADMIR’S OFFERING

Recipe cost giảm từ 400 -> 250

HELM OF THE OVERLORD

Bonus lifesteal tăng từ 15% -> 18%
Mana regen tăng từ 1.75 -> 2

WRAITH PACT

Vladmirs Aura radius tăng từ 900 -> 1200
Wraith Reprisal Damage Reduction tăng từ 25% -> 30%
Wraith Reprisal DPS tăng từ 25 -> 30
Cast Wraith Reprisal sẽ làm mất các Totem đã cắm ra trước ấy (ko stack được)
Bonus lifesteal tăng từ 15% -> 18%
Mana regen tăng từ 1.75 -> 2

Cập nhật về tướng

ARC WARDEN

Base damage tăng từ 47-57 -> 51-57

AXE

Base Health regeneration giảm từ 2.75 -> 2.5

BERSERKER’S CALL

Bonus Armor giảm từ 30 -> 25

BANE

FIEND’S GRIP: Max Channel time giảm từ 6 -> 5/5.5/6s

BLOODSEEKER

BLOOD MIST: Shard damage lên bản thân chuyển từ Pure sang Magical. Shard damage phệ enemies tăng từ 5% -> 7%. Shard cooldown giảm từ 4s -> 3s

BROODMOTHER

SPIN WEB: Mana Cost giảm từ 50 -> 40

CHAOS KNIGHT

CHAOS BOLT: Shard bonus range giảm từ 300 -> 150.

CHAOS STRIKE

Không còn Bonus Damage lúc đánh lên Creep được điều khiển bởi Hero và Roshan

CHEN

Base Movement Speed tăng từ 300 -> 305

HAND OF GOD

Cooldown giảm từ 160/140/120 -> 150/130/110

CRYSTAL MAIDEN

FREEZING FIELD: Explosion damage radius tăng từ 300 -> 320. Move Speed slow tăng từ 30% -> 40%. Cooldown giảm từ 110/100/90 -> 90

DEATH PROPHET

SPIRIT SIPHONL: Shard fear duration giảm từ 2s -> 1.5s. Base health drain per second giảm từ 16 -> 10/12/14/16.

EXORCISM

Chỉ còn gây 50% Damage lên công trình

DISRUPTOR

THUNDER STRIKE: Mana cost giảm từ 130/140/150/160 -> 125/130/135/140

DRAGON KNIGHT

FIREBALL: Shard Damage Per Second giảm từ 80 -> 75

EARTHSHAKER

FISSURE: Mana Cost giảm từ 125/140/155/170 -> 120/130/140/150

EMBER SPIRIT

SLEIGHT OF FIST: Damage giảm từ 60/90/120/150 -> 45/80/115/150

ENCHANTRESS

ENCHANT: Giờ chỉ có thể thu phục Creep dựa theo Level của skill 4/5/6/6

ENIGMA

Eidolon magic resistance tăng từ 50% -> 60%
Eidolon bounty giảm từ 20-26 -> 18-24
Eidolon Experienced giảm từ 12 -> 10

HUSKAR

BERSERKER’S BLOOD: Strength as max health regeneration bonus giảm từ 20%/40%/60%/80% phệ 16%/34%/52%/70%

KEEPER OF THE LIGHT

Base movement speed giảm từ 330 -> 320
CHAKRA MAGIC: Mana restored giảm từ 100/180/260/340 -> 80/160/240/320
BLINDING LIGHT: Knockback duration giảm từ 0.8s -> 0.6s

LYCAN

Base Attack Speed tăng từ 100 -> 110
Summon Wolved Shard Lane Wolf tăng Damage từ 35-38 -> 38-40

SUMMON WOLVES

Tăng Damage từ 17-20/23-26/29-32/35-38 -> 20-23/26-29/32-34/38-40

MEDUSA

SPLIT SHOT: Damage giảm từ 50/60/70/80% -> 45/55/65/75%

STONE GAZE

Mana cost tăng từ 100 -> 150

NECROPHOS

REAPER’S SCYTHE: Permanent health regeneration giảm từ 3/6/9 -> 2/4/6
DEATH SEEKER: Cooldown tăng từ 14 lên 16. Manacost tăng từ 100 -> 125

DEATH PULSE

Heal giảm từ 60/85/110/135 -> 55/80/105/130

NYX ASSASSIN

IMPALE: Mana Cost giảm từ 105/120/135/150 -> 100/110/120/130. Spike radius tăng từ 125 -> 140

OMNIKNIGHT

HEAVENLY GRACE: Mana Cost tăng từ 80/90/100/110 -> 95/105/115/125

PHOENIX

ICARUS DIVE: Damage per second tăng từ 10/30/50/70 -> 15/35/55/75

PRIMAL BEAST

ONSLAUGHT: Có thể nghe thấy tiếng gầm lúc sử dụng skill ngay cả lúc đứng trong Fog of War. Move speed slow per stack giảm từ 10% -> 8%. Damage threshold tăng từ 35 -> 50
TRAMPLE: Base damage giảm từ 20/35/50/65 -> 12/28/44/60. Attack Damage Percentage giảm từ 40% -> 35%
ROCK THROW: Shard damage tăng từ 275 -> 300.
TALENTS: Level 20 talent Trample Attack Damage Percentage bonus giảm từ +30% -> +25%

PUDGE

DISMEMBER: Damage per second chỉnh sửa từ 60/90/120 thành 80/100/120

PUGNA

Level 20 Decrepify Duration talent giảm từ +1.5s -> +1s

DECREPIFY

Cast range giảm từ 400/500/600/700 -> 400/475/550/625
Cooldown tăng từ 15/12/9/6 -> 16/13/10/7

NETHER WARD

Radius giảm từ 1600 -> 1400

SAND KING

SAND STORM: DPS chỉnh sửa từ 20/45/70/95 thành 25/45/65/85
Mana cost tăng từ 70/75/80/85 -> 85

EPICENTER

Shard Epicenter Bonus Damage Per Pulse giảm từ 20 -> 10

TALENTS

Level 10 Talent +20 Sandstorm Damage per Second giảm -> +15
Level 15 Talent +150 Sand Storm Radius giảm -> +125
Level 25 Talent +40% bonus Sandstorm Blind/Slow giảm còn 35%

SLARK

DARK PACT: Mana Cost giảm từ 75 -> 65. Outgoing Damage chỉnh sửa từ 75/150/225/300 thành 90/160/230/300

SPECTRE

Base HP regen tăng từ 1.5 -> 2.0
Base Agility tăng từ 23 -> 25
DISPERSION: Radius thresholds tăng từ 300-700 -> 400-800

STORM SPIRIT

Base armor giảm đi 1
Level 10 mana regeneration talent giảm từ +1.75 -> +1.5

OVERLOAD

Damage giảm từ 40/60/80/100 -> 30/50/70/90

SVEN

WARCRY: Movement Speed bonus tăng từ 8%/12%/16%/20% -> 10%/14%/18%/22%
Shard Passive Armor tăng từ 5 -> 7

STORM HAMMER

Stun duration chỉnh sửa từ 1.25/1.5/1.75/2.0 -> 1.4/1.6/1.8/2.0
Manacost giảm từ 110/120/130/140 -> 110/115/120/125

TEMPLAR ASSASSIN

REFRACTION: Bonus damage giảm từ 25/50/75/100 -> 25/45/65/85

TIMBERSAW

WHIRLING DEATH: Stat loss percentage giảm từ 12% -> 10%. Stat loss duration giảm từ 13/14/15/16 -> 12/13/14/15

TINKER

Base Strength tăng từ 18 -> 19

LASER

Mana Cost giảm từ 110/130/150/170 -> 105/120/135/150

TINY

TREE GRAB: Building Damage giảm từ 55%/70%/85%/100% -> 40%/55%/70%/85%
GROW: Tree attack damage multiplier giảm từ 40/45/50% -> 20/30/40%
TREE THROW: Tree Volley giờ đây cũng có thêm hiệu ứng Slow
TALENTS: Level 15 talent from +40% Grow Damage with Tree thành +10% Status Resistance. Level 20 talent from +15% Status Resistance thành +40% Grow Damage with Tree

TROLL WARLORD

BERSERKER’S RAGE: Melee Form Base Attack Time cải thiện từ 1.45 -> 1.4
BATTLE TRANCE: Sửa lỗi thỉnh thoảng Troll bị mất sight của target trong Fog of War

UNDYING

TOMBSTONE: Cast Range giảm từ 600 -> 500. Zombie spawn interval tăng từ 4/3.5/3/2.5 -> 4/3.6/3.2/2.8

WARLOCK

CHAOTIC OFFERING: Golem Health tăng từ 1200/2100/3000 -> 1400/2300/3200 (Aghanim tăng từ 800/1600/2400 -> 900/1700/2600)

WINTER WYVERN

ARCTIC BURN: Duration tăng từ 8s -> 10s
SPLINTER BLAST: Secondary projectile speed tăng từ 650 phệ 800

WITCH DOCTOR

MALEDICT: Damage per Second tăng từ 7/14/21/28 -> 12/18/24/30

ZEUS

HEAVENLY JUMP: Distance tăng từ 450 -> 500
ARC LIGHTNING: Damage tăng từ 80/110/140/170 -> 90/120/150/180
LIGHTNING BOLT: Cast Point giảm từ 0.4s -> 0.3s

Chấm dứt cập nhật Dota 2 7.31c!

Dota 2: Chi tiết bản cập nhật 7.31b

Chỉnh sửa về trang bị

BOOTS OF BEARING

Thời gian chẳng thể giảm độ bền giảm từ 2 giây xuống 1,5 giây

ORCHID MALEVOLENCE

Hiện giờ đề nghị 1 công thức 300 vàng (Tổng chi tiêu của Bloodthorn cũng gia tăng 300)

BRIGAND’S BLADE

Sát thương cộng thêm cho mỗi HP bị mất hiện thời là vật lý thay vì phép thuật

Chỉnh sửa về tướng

BATRIDER

Vận tốc chuyển di tăng từ 300 lên 310
STICKY NAPALM: Shard giờ có 50% thời cơ vận dụng Sticky Napalm lúc tấn công
FLAMING LASSO: Mana Cost giảm từ 175/200/225 xuống 150/175/200
TIỀM NĂNG: Tài năng cấp 15 +25 Vận tốc chuyển di giảm xuống +20

HUSKAR

Agility giảm từ 13 + 1.6 xuống 10 + 1.5
INNER FIRE: Thời gian hồi chiêu tăng từ 14/13/12/11 lên 17/15/13/11
TIỀM NĂNG: Level 15 Talent +5 DPS của Burning Spears giảm xuống +4

LINA

Agility Growth tăng từ 2,1 lên 2,4
Intelligence Growth tăng từ 3,7 lên 3,8
LIGHT STRIKE ARRAY: Sát thương tăng từ 80/130/180/230 lên 100/150/200/250
LAGUNA BLADE: Manacost giảm từ 250/400/550 xuống 150/300/450

LONE DRUID

SPIRIT LINK : Vận tốc đánh cộng thêm giảm từ 16/34/52/70 xuống 16/32/48/64. Giáp san sẻ giảm từ 10/15/20/25% xuống 8/12/16/20%.
TIỀM NĂNG: Talent cấp 15 -10 giây rút ngắn thời kì hồi chiêu của Savage Roar giảm xuống – 8 giây

LYCAN

TRIỆU HỒI SÓI: Sát thương giảm từ 24-28 / 32-36 / 40-44 / 48-52 xuống 17-20 / 23-26 / 29-32 / 35-38. Shard sói sát thương giảm từ 48-52 xuống 35-38

MEEPO

Agility Growth giảm từ 2,4 xuống 2,2
TIỀM NĂNG: Tài năng cấp 10 + 6 Sức mạnh ko còn vận dụng 2 lần cho Nhân bản

MORPHLING

Vận tốc chuyển di căn bản tăng từ 280 lên 285
Tỉ lệ biến cải thiện từ 0,6 thành 0,7

NAGA SIREN

RIP TIDE: Hit threshold tăng từ 5 lên 6. Giờ sẽ kích hoạt trên Naga và tất cả các ảo giác của cô đó cứ sau 6 lần tấn công từ Naga và các ảo giác của cô đó liên kết lại (đối phương bị trúng nhiều đợt thủy triều chỉ nhận 1 lần sát thương). Sát thương giảm từ 40/50/60/70 xuống 40/45/50/55.
TIỀM NĂNG: Talent màn chơi 10 +20 Sát thương Rip Tide nâng cao +30

PUCK

Năng lượng căn bản hồi tăng từ 0 lên 0.5
Tỷ lệ biến tăng từ 0,8 lên 0,9
WANING RIFT: Khoảng cách tối đa tăng từ 300 lên 400

PUDGE

FLESH HEAP: Không còn có thể Dispell
Thời gian hồi chiêu giảm từ 30/25/20/15 xuống 20/18/16/14
Thời gian chỉnh sửa từ 7 thành 5/6/7/8
Năng lượng mất dần giảm từ 50 xuống 35/40/45/50
TIỀM NĂNG: Talent màn chơi 25 +1,5 Flesh Heap Str được thay thế bằng 1,6x Flesh Heap Str và Damage Block.

RIKI

Vận tốc chuyển di căn bản giảm từ 320 xuống 315
BLINK STRIKE: Năng lượng mất dần tăng từ 50 lên 50/55/60/65
SLEEPING DART: Thời gian của Shard Sleep giảm từ 4 giây xuống 3 giây

STORM SPIRIT

ELECTRIC VORTEX: Thời gian hồi chiêu giảm từ 22/20/18/16 giây xuống 20/18/16/14 giây

TECHIES

BLAST OFF!: Giờ tự gây sát thương dựa trên HP hiện nay của Techies, thay vì HP tối đa. Sát thương bản thân giảm từ 50/45/40/35% xuống 35/30/25/20%.Sát thương đối phương giảm từ 275/350/425/500 xuống 200/300/400/500. Thời gian hồi chiêu giảm từ 45/40/35/30 xuống 39/36/33/30
STICKY BOMB: Vụ nổ giờ làm chậm đối phương trong bán kính vụ nổ đi 15/25/35/45% trong 2 giây
REACTIVE TAZER: Thời gian giải giới chỉnh sửa từ 3 thành 2.4 / 2.7 / 3.0 / 3.3 giây
TIỀM NĂNG: Tài năng cấp 20 +100 sát thương bom dính được thay thế bằng +125 bán kính chốt / nổ bom dính

TERRORBLADE

METAMORPHOSIS: Thời gian hồi chiêu giảm từ 155 giây xuống 150 giây
REFLECTION: Bán kính tăng từ 475 lên 500
CONJURE IMAGE: Sát thương Illusion nhận vào giảm từ 320% xuống 300%

NHỎ BÉ

GROW: Giáp cộng thêm giảm từ 12/18/24 xuống 10/15/20. Sát thương thưởng của Cây giảm từ 50% xuống 40/45/50%
TIỀM NĂNG: Tài năng cấp 15 giảm từ + 50% Sát thương gia tăng với Cây xuống + 40%

UNDYING

TOMBSTONE: Sát thương Zombie giảm từ 44-48 xuống 33-36

ZEUS

HEAVENLY JUMP: Giờ gây 20/50/75/100 sát thương. Giờ cho tầm nhìn trước lúc gây hiệu ứng làm chậm / sát thương.

Chấm dứt cập nhật Dota 2 7.31b

#Dota #Chi #tiết #bản #cập #nhật #731c


#Dota #Chi #tiết #bản #cập #nhật #731c

Honda Anh Dũng

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Check Also
Close
Back to top button