Đề cương ôn tập học kì 2 môn Công nghệ lớp 6 sách mới 2022

Đề cương ôn thi học kì 2 lớp 6 môn Công nghệ lớp 6 sách mới 2022 dưới đây được Honda Anh Dũng giới thiệu giúp các em học trò tham khảo và sẵn sàng tốt cho bài thi cuối kì môn Công nghệ sắp đến. Tổng quan được biên soạn theo chương trình sách mới gồm 3 bộ sách: Cánh diều, Kết nối kiến thức với cuộc sống, Chân trời thông minh để học trò hệ thống hóa kiến ​​thức, áp dụng thực hành và giải các bài tập áp dụng. Tham khảo và tải cụ thể bên dưới.

1. Đề cương học kì 2 môn Công nghệ lớp 6 Sách Kết nối kiến ​​thức

1 lý thuyết

1. Làm thế nào để mọi người có thể chọn và sử dụng y phục thích hợp?

2. Lưu giữ y phục là gì? Miêu tả các cách bảo quản áo quần.

3. Quần áo hợp thời trang là gì? Phong cách thời trang là gì và những cá tính thời trang bạn thường bắt gặp trong cuộc sống là gì?

4. Đồ điện gia dụng là gì? Kể tên 1 số đồ dùng điện trong nhà và nêu tác dụng của chúng.

5. Làm thế nào để bạn chọn lựa và sử dụng các thiết bị điện gia dụng 1 cách an toàn và hiệu quả?

6. Nêu cấu tạo và nguyên tắc làm việc của đèn sợi đốt, đèn huỳnh quang, đèn sợi đốt compact và đèn LED.

7. Miêu tả cấu tạo, nguyên tắc làm việc, tác dụng và nhận xét lúc sử dụng nồi cơm điện.

8. Nêu cấu tạo, nguyên tắc làm việc, tác dụng và nhận xét lúc bằng máy sưởi hồng ngoại.

B. Bài tập

Câu hỏi 1: Thiết bị nào sau đây chẳng phải là đồ dùng điện thông dụng trong gia đình?

A. Quạt hơi nước, máy hút bụi, nồi áp suất.
B. Bếp hồng ngoại, ti vi, bàn là.
C. Nồi cơm điện, ấm đun nước siêu tốc, bếp từ.
D. Máy phát điện, đèn bấm, điều khiển từ xa.

câu 2: Trong nguyên tắc hoạt động của nồi cơm điện: lúc cơm cạn nước thì bộ phận nào bộ điều khiển sẽ bớt nhiệt độ xuống để nồi chuyển sang cơ chế giữ ấm?

A. Nồi nấu.
B. Máy sinh nhiệt.
C. Thân nồi.
D. Nguồn điện.

Câu hỏi 3: Làm gì trong bước sẵn sàng nấu cơm bằng nồi cơm điện?

A. Vo gạo
B. Đặt lượng nước vừa đủ
C. Lau khô bên ngoài nồi nấu
D. Cả 3 đáp án trên

Câu hỏi 4: Các tham số kỹ thuật có vai trò gì đối với đồ dùng điện?

A. Trợ giúp trong việc chọn lựa các thiết bị điện thích hợp.
B. Giúp sử dụng đúng các đề nghị kỹ thuật
C. Cả A và B đều đúng.
D. Cả A và B đều sai.

Câu hỏi 5: Máy sưởi hồng ngoại sử dụng mấy bước?

A. 1
B. 2
C. 3
D. 4

Câu hỏi 6: Chức năng của bộ điều khiển là:

A. Bật cơ chế nấu
B. Tắt cơ chế nấu
C. Chọn cơ chế nấu
D. Cả 3 đáp án trên

Câu 7: Trên bếp điện hồng ngoại có ghi: 220V / 2000W. Bạn có thể cho tôi biết ý nghĩa của dữ liệu 2000W?

A. Cường độ dòng điện.
B. Công suất định mức.
C. Hiệu điện thế định mức.
D. Mặt bếp.

Câu 8: Tính năng của ấm đun nước là:

A. Đun sôi nước
B. Tạo ánh sáng
C. Điện lạnh
D. Chế biến thực phẩm

Câu 9: Chức năng của y phục là:

A. Giúp con người chống hot.
B. Bảo vệ thân thể và làm đẹp cho con người.
C. Giúp mọi người chống lại cái lạnh.
D. Làm tăng vẻ đẹp của con người.

Câu 10: Bảo quản hàng may mặc bao gồm các công tác sau:

A. Giặt là.
B. Rửa sạch, cất giữ.
C. Rửa sạch, lau khô.
D. Giặt, phơi / sấy khô, ủi, cất giữ.

Câu 11: Đèn LED gồm mấy phần?

A. 3
B 4
C. 5
D. 2

Câu 12: Cho 4 nồi cơm điện có công suất lần là lượt: nồi cơm thứ nhất: 750W và nồi cơm thứ 2: 760W, nồi cơm thứ 3: 650W, nồi cơm thứ tư: 700W với 1 dung tích: 2,1 lít. Nồi cơm điện nào tiêu thụ ít điện năng hơn trong cùng 1 thời kì?

A. 1
B. 2
C. 3
D. 4

Câu 13: Chọn vải để tạo cảm giác mỏng và cao:

A. Màu đậm, hình sọc dọc.
B. Màu nhạt, họa tiết dạng sọc ngang.
C. Màu đậm, hình sọc ngang.
D. Màu nhạt, vân có các sọc dọc.

Câu 14: Mặc đẹp là ăn mặc như thế nào?

A. Nó là thời trang.
B. Đắt tiền.
C. Phù hợp với vóc dáng, thế hệ, tình cảnh sử dụng;
D. Cách may hiện đại, hợp thời trang.

Câu 15: Nồi cơm điện bao gồm các bộ phận chính sau:

A. Hob, bảng điều khiển, lò sưởi hồng ngoại.
B. Nắp chảo, thân chảo, chảo nấu, bảng điều khiển, bộ phận điều khiển.
C. Mặt bếp, bộ phận sinh nhiệt, thân bếp, mâm nhiệt hồng ngoại.
D. Nắp nồi, thân nồi, nồi nấu, bộ phận phát nhiệt, bộ phận điều khiển.

Câu 16: Phân loại y phục theo tác dụng bao gồm:

A. Trang phục hàng ngày, y phục lễ hội, y phục thể thao, đồng phục, y phục đi làm, y phục trình diễn.
B. Quần áo trẻ con, áo quần thanh niên, áo quần đứng tuổi; y phục hàng ngày.
C. Quần áo trẻ con, áo quần thanh niên, áo quần mùa lạnh; Trang phục người cao tuổi.
D. Quần áo trẻ con, áo quần nam, áo quần đứng tuổi; Trang phục người cao tuổi.

Câu 17: Nguyên lý hoạt động của tủ nấu cơm là:

A. Khi bật, đĩa hồng ngoại ko hot lên, truyền nhiệt cho nồi nấu và làm 9 thức ăn.
B. Khi bật, đĩa hồng ngoại hot lên, ko truyền nhiệt vào nồi nấu và làm 9 thức ăn.
C. Khi bật, đĩa hồng ngoại hot lên, truyền nhiệt cho nồi nấu và làm 9 thức ăn.
D. Khi bật, đĩa hồng ngoại hot lên, truyền nhiệt vào nồi nấu và ko làm 9 thức ăn.

Câu 18: 1 số cá tính thời trang tầm thường là:

A. Phong cách cổ đại, cá tính thể thao, cá tính lãng mạn.
B. Phong cách cổ đại, cá tính thể thao, cá tính dân gian, cá tính lãng mạn.
C. Phong cách cổ đại, cá tính dân gian, cá tính lãng mạn.
D. Phong cách cổ đại, cá tính thể thao, cá tính dân gian.

Câu 19: 1 số thiết bị điện gia dụng là:

A. Quạt điện, tủ lạnh, nồi cơm điện, xe máy.
B. Quạt điện, tủ lạnh, chảo, bóng đèn.
C. Quạt điện, tủ lạnh, nồi cơm điện, bóng đèn.
D. Quạt điện, tủ lạnh, xe đạp, bóng đèn.

Câu 20: Tính năng của ánh sáng điện là gì?

A. chiếu sáng, trang hoàng.
B. thắp sáng, sưởi ấm.
C. chiếu sáng, trang hoàng, sưởi ấm.
D. Trang trí, sưởi ấm.

Câu 21: 1 số loại đèn điện tầm thường là:

A. Đèn sợi đốt, đèn huỳnh quang, đèn compact.
B. Đèn sợi đốt, đèn LED, đèn compact.
C. Đèn sợi đốt, đèn compact; Đèn huỳnh quang, đèn LED
D. Đèn sợi đốt, đèn huỳnh quang, đèn LED.

2. Đề cương học kì 2 môn Công nghệ lớp 6 của sách Những chân mây thông minh

Biết rôi

Câu hỏi 1. Người ta chia vải thường dùng may áo quần thành mấy loại?

A. 1
B. 2
C. 3
D. 4

Câu 2† Các chất thiên nhiên có xuất xứ từ:

A. Thực vật
B. Động vật
C. Thực vật và động vật
D. Than đá

Câu 3. Nguồn gốc thực vật của sợi thiên nhiên là:

A. Cây bông
B. Cây lanh
C. Bông và lanh
D. Tơ tằm

Câu 4. Vải sợi hóa học được chia làm mấy loại?

A. 1
B. 2
C. 3
D. 4

Câu hỏi 5† Cho tôi biết y phục là gì?

A. Quần áo, giày dép, mũ nón
B. Mũ, giày, máy tính
C. Giày, dế yêu
D. Khăn quàng cổ, máy tính

Câu 6. Trang phục giúp ích gì cho con người?

A. Che mưa, che nắng
B. Chống nắng, giữ ấm
C. Giữ ấm, chống nắng
D. Che mưa, che nắng, giữ ấm

Câu 7. Các y phục không giống nhau cho:

1 bản thiết kế
B. Màu sắc
C. Phong cách và Màu sắc
D. Rất đơn điệu

Câu 8. Chương trình học của chúng ta có bao lăm cách phân loại áo quần?

A. 1
B. 2
C. 3
D. 4

Câu 9. Theo giới tính, y phục được phân thành mấy loại?

A. 1
B. 2
C. 3
D. 4

Câu 10. Quần áo nào sau đây được phân loại dựa trên thời tiết?

A. Trang phục mùa hè
B. Đồng phục
C. Trang phục Lễ hội
D. Trang phục công sở

Ý nghĩ

Câu 44† Chất nào sau đây ko dùng để làm vải nhân tạo?

1 khu rừng
B. Tre
C. Nua
D. Than đá

Câu 45. Chất nào sau đây ko được dùng trong sản xuất sợi tổng hợp?

A. Than đá
B. Dầu lửa
C. Tre
D. Than và dầu

Câu 46. Vải sợi hóa học có:

A. Vải sợi nhân tạo
B. vải tổng hợp
C. Vải tổng hợp và nhân tạo
D. Loại trừ các chất nhân tạo và tổng hợp.

Câu 47. Các đặc tính của vải sợi thiên nhiên là:

A. Tính hút ẩm cao, thoáng mát, dễ nhăn, lâu khô.
B. Ít nếp nhăn, hấp thu tốt, thoáng mát.
C. Không nhăn, ít thấm hút mồ hôi, ko thoáng mát.
D. Dễ nhăn, lâu khô.

Câu 48. Các đặc điểm của vải sợi nhân tạo là:

A. Tính hút ẩm cao, thoáng mát, dễ nhăn, lâu khô.
B. Ít nếp nhăn, hấp thu tốt, thoáng mát.
C. Không nhăn, ít thấm hút mồ hôi, ko thoáng mát.
D. Tính hút ẩm cao, mát,

Câu 49† Những ích lợi sau từ mỗi chất liệu vải: hút ẩm cao, mặc mát, dễ giặt:

A. Sợi bông
B. Vải sợi nhân tạo
C. vải tổng hợp
D. Vải sợi hóa học

Câu 50† Nhược điểm: Hút ẩm kém, ít thấm mồ hôi, mặc chất liệu vải gì thì hot?

A. Sợi bông
B. Vải sợi nhân tạo
C. vải tổng hợp
D. vải hỗn hợp

Áp dụng

Câu hỏi 1: Chọn hộp cho các nguyên liệu được sử dụng để làm vải thiên nhiên bên dưới

X Sợi tơ tằm lấy từ tơ tằm.
Sợi polyester có xuất xứ từ khí đốt.
X Len được chiết xuất từ ​​lông cừu, dê và lạc đà.
Sợi nylon có xuất xứ từ than đá
X Sợi từ cây lanh
X Chất xơ được lấy từ quả của cây bông vải

câu 2: Ghi lại vào ô trống cho các nguyên liệu ko được sử dụng để làm vải thiên nhiên bên dưới

X Sợi visco từ hóa chất
X Sợi polyester có xuất xứ từ khí đốt.
Len được chiết xuất từ ​​lông cừu, dê và lạc đà.
X Sợi nylon có xuất xứ từ than đá
X Sợi tổng hợp làm từ hóa chất từ ​​gỗ
Chất xơ được lấy từ quả của cây bông vải

Xem thông tin hữu dụng khác trong phần Tài liệu Dữ liệu to.

Thông tin thêm

Đề cương ôn tập học kì 2 môn Công nghệ lớp 6 sách mới 2022

Đề cương ôn tập học kì 2 môn Công nghệ lớp 6 sách mới 2022 nhưng mà Honda Anh Dũng giới thiệu sau đây giúp các em học trò tham khảo, sẵn sàng tốt cho rà soát định kì cuối học kì II môn Công nghệ sắp đến. Đề cương được biên soạn theo chương trình sách mới của 3 bộ sách: Cánh Diều, Kết nối kiến thức với cuộc sống, Chân trời thông minh để các em học trò hệ thống lại tri thức, áp dụng luyện giải các dạng bài tập thật thuần thục. Mời các bạn tham khảo và tải về cụ thể dưới đây.

1. Đề cương ôn tập học kì 2 môn Công nghệ lớp 6 sách Kết nối kiến thức

A. Lý thuyết

1. Mỗi người có thể chọn lựa, sử dụng y phục như thế nào cho đúng?

2. Bảo quản y phục là gì? Nêu các cách bảo quản y phục.

3. Thế nào là mặc hợp thời trang? Phong cách thời trang là gì và có những cá tính thời trang nào thường thấy trong đời sống?

4. Đồ dùng điện trong gia đình là gì? Kể tên 1 số đồ dùng điện trong gia đình và nêu tác dụng của chúng.

5. Làm thế nào để chọn lựa, sử dụng đồ dùng điện trong gia đình an toàn, hiệu quả?

6. Nêu cấu tạo, nguyên lí làm việc của đèn điện sợi đốt, đèn điện huỳnh quang, đèn điện compact và đèn điện LED.

7. Nêu cấu tạo, nguyên lí làm việc, cách sử dụng và xem xét lúc sử dụng nồi cơm điện.

8. Nêu cấu tạo, nguyên lí làm việc, cách sử dụng và xem xét lúc sử dụng bếp hồng ngoại.

B. Bài tập

Câu 1: Đáp án nào sau đây ko phải đồ dùng điện phổ biến trong gia đình?

A. Quạt hơi nước, máy hút bụi, nồi áp suất.B. Bếp hồng ngoại, tivi, 3̀n là.C. Nồi cơm điện, ấm siêu tốc, bếp từ.D. Máy phát điện, đèn pin, remote.

Câu 2: Trong nguyên lí làm việc của nồi cơm điện: lúc cơm cạn nước, bộ phận điều khiển sẽ làm giảm nhiệt độ của bộ phận nào để nồi chuyển sang chế độ giữ ấm?

A. Nồi nấu.B. Bộ phận sinh nhiệt.C. Thân nồi.D. Nguồn điện.

Câu 3: Cần làm gì trong bước sẵn sàng của nấu cơm bằng nồi cơm điện?

A. Vo gạoB. Điều chỉnh lượng nước cho đủC. Lau khô mặt ngoài nồi nấuD. Cả 3 đáp án trên

Câu 4: Các thông số kĩ thuật trên đồ dùng điện có vai trò gì?

A. Giúp lựa chọn đồ điện phù hợp.B. Giúp sử dụng đúng yêu cầu kĩ thuậtC. Cả A và B đều đúng.D. Cả A và B đều sai.

Câu 5: Sử dụng bếp hồng ngoại theo mấy bước?

A. 1B. 2C. 3D. 4

Câu 6: Tính năng của bộ phận điều khiển là:

A. Bật cơ chế nấuB. Tắt cơ chế nấuC. Chọn cơ chế nấuD. Cả 3 đáp án trên

Câu 7: Trên bếp điện hồng ngoại có ghi: 220V/ 2000W. Em hãy cho biết ý nghĩa của số liệu 2000W?

A. Cường độ dòng điện.B. Công suất định mức.C. Điện áp định mức.D. Diện tích mặt bếp.

Câu 8: Tính năng của ấm đun nước là:

A. Đun sôi nướcB. Tạo ánh sángC. Làm mátD. Chế biến thực phẩm

Câu 9: Chức năng của y phục là:

A. Giúp con người chống hot.B. Bảo vệ thân thể và làm đẹp cho con người.C. Giúp con người chống lạnh.D. Làm tăng vẻ đẹp của con người.

Câu 10: Bảo quản y phục gồm những công tác:

A. Giặt là.B. Giặt, cất giữ.C. Giặt, phơi.D. Giặt, phơi/sấy, là, cất giữ.

Câu 11: Đèn Led gồm mấy bộ phận?

A. 3B.4C. 5D. 2

Câu 12: Cho 4 nồi cơm điện có công suất lần là lượt: nồi cơm thứ nhất: 750W và nồi cơm thứ 2: 760W, nồi cơm thứ 3: 650W, nồi cơm thứ 4: 700W cùng 1 dung tích: 2,1 lít. Nồi cơm nào sẽ tiêu thụ điện năng ít hơn trong cùng 1 thời kì?

A. 1B. 2C. 3D. 4

Câu 13: Để tạo cảm giác gầy đi, cao lên nên chọn vải:

A. Màu tối, họa tiết có dạng kẻ sọc dọc.B. Màu sáng, họa tiết có dạng kẻ sọc ngang.C. Màu tối, họa tiết có dạng kẻ sọc ngang.D. Màu sáng, họa tiết có dạng kẻ sọc dọc.

Câu 14: Mặc đẹp là mặc áo quần như thế nào?

A. Thật mốt.B. Đắt tiền.C. Phù hợp với vóc dáng, thế hệ, tình cảnh sử dụngD. May cầu kì, hợp thời trang.

Câu 15: Nồi cơm điện gồm các bộ phận chính sau

A. Mặt bếp, bảng điều khiển, mâm nhiệt hồng ngoại.B. Nắp nồi, thân nồi, nồi nấu, bảng điều khiển, bộ phận điều khiển.C. Mặt bếp, bộ phận sinh nhiệt, thân bếp, mâm nhiệt hồng ngoại.D. Nắp nồi, thân nồi, nồi nấu, bộ phận sinh nhiệt, bộ phận điều khiển.

Câu 16: Phân loại y phục theo tác dụng bao gồm

A. Trang phục mặc hàng ngày, y phục lễ hội, y phục thể thao, đồng phục, y phục bảo hộ lao động, y phục trình diễn.B. Trang phục trẻ con, y phục thanh niên, y phục đứng tuổi; y phục mặc thường nhật.C. Trang phục trẻ con, y phục thanh niên, y phục mùa lạnh; y phục người cao tuổi.D. Trang phục trẻ con, y phục nam, y phục đứng tuổi; y phục người cao tuổi.

Câu 17: Nguyên lý làm việc của nồi cơm điện là

A. Khi được cấp điện, mâm hồng ngoại ko hot lên, truyền nhiệt đến nồi nấu và làm 9 thức ăn.B. Khi được cấp điện, mâm hồng ngoại hot lên, ko truyền nhiệt đến nồi nấu và làm 9 thức ăn.C. Khi được cấp điện, mâm hồng ngoại hot lên, truyền nhiệt đến nồi nấu và làm 9 thức ăn.D. Khi được cấp điện, mâm hồng ngoại hot lên, truyền nhiệt đến nồi nấu và ko làm 9 thức ăn.

Câu 18: 1 số cá tính thời trang tầm thường là

A. Phong cách cổ đại, cá tính thể thao, cá tính lãng mạn.B. Phong cách cổ đại, cá tính thể thao, cá tính dân gian, cá tính lãng mạn.C. Phong cách cổ đại, cá tính dân gian, cá tính lãng mạn.D. Phong cách cổ đại, cá tính thể thao, cá tính dân gian.

Câu 19: 1 số đồ dùng điện trong gia đình là

A. Quạt điện, tủ lạnh, nồi cơm điện, xe máy.B. Quạt điện, tủ lạnh, chảo, bóng đèn.C. Quạt điện, tủ lạnh, nồi cơm điện, bóng đèn.D. Quạt điện, tủ lạnh, xe đạp, bóng đèn.

Câu 20: Tính năng của bóng đèn là

A. chiếu sáng, trang hoàng.B. chiếu sáng, sưởi ấm.C. chiếu sáng, trang hoàng, sưởi ấm.D. Trang trí, sưởi ấm.

Câu 21: 1 số đèn điện thông dụng là

A. Đèn sợi đốt, đèn huỳnh quang, đèn compact.B. Đèn sợi đốt, đèn LED, đèn compact.C. Đèn sợi đốt, đèn compact; đèn huỳnh quang, đèn LEDD. Đèn sợi đốt, đèn huỳnh quang, đèn LED.

2. Đề cương ôn tập học kì 2 môn Công nghệ lớp 6 sách Chân trời thông minh

Nhận biết

Câu 1. Người ta phân các chất liệu vải thường dùng trong may mặc làm mấy loại?

A. 1B. 2C. 3D. 4

Câu 2. Vải sợ tự nhiên có xuất xứ từ:

A. Thực vậtB. Động vậtC. Thực vật và động vậtD. Than đá

Câu 3. Nguồn gốc thực vật của vải sợi tự nhiên là:

A. Cây bôngB. Cây lanhC. Cây bông và cây lanhD. Tơ tằm

Câu 4. Người ta phân vải sợi hóa học ra làm mấy loại?

A. 1B. 2C. 3D. 4

Câu 5. Hãy cho biết đâu là y phục?

A. Quần áo, giầy, mũB. Mũ, giày, máy tínhC. Giầy, điện thoạiD. Khăn choàng, máy tính

Câu 6. Trang phục giúp ích cho con người trong trường hợp nào?

A. Che chắn lúc đi mưa, chống nắngB. Chống nắng, giữ ấmC. Giữ ấm, chống nắngD. Che chắn lúc đi mưa, chống nắng, giữ ấm

Câu 7. Trang phục nhiều chủng loại về:

A. Kiểu dángB. Màu sắcC. Kiểu dáng và màu sắcD. Rất đơn điệu

Câu 8. Chương trình học của chúng ta có mấy cách phân loại y phục?

A. 1B. 2C. 3D. 4

Câu 9. Theo giới tính, y phục chia làm mấy loại?

A. 1B. 2C. 3D. 4

Câu 10. Trang phục nào sau đây được phân loại theo thời tiết?

A. Trang phục mùa hèB. Đồng phụcC. Trang phục lễ hộiD. Trang phục công sở

….

Thông hiểu

Câu 44. Nguyên liệu nào sau đây ko dùng để sản xuất vải sợi nhân tạo là:

A. GỗB. TreC. NứaD. Than đá

Câu 45. Nguyên liệu nào sau đây ko dùng để sản xuất vải sợi tổng hợp?

A. Than đáB. Dầu mỏC. TreD. Than đá và khí đốt

Câu 46. Vải sợi hóa học có:

A. Vải sợi nhân tạoB. Vải sợi tổng hợpC. Vải sợi nhân tạo và vải sợi tổng hợpD. Các loại bỏ vải sợi nhân tạo và vải sợi tổng hợp.

Câu 47. Đặc điểm của vải sợi tự nhiên là:

A. Độ hút ẩm cao, thoáng mát, dễ bị nhàu, phơi lâu khô.B. Ít nhàu, thấm hút tốt, thoáng mát.C. Không bị nhàu, ít thấm mồ hôi, ko thoáng mát.D. Dễ bị nhàu, phơi lâu khô.

Câu 48. Đặc điểm của vải sợi nhân tạo là:

A. Độ hút ẩm cao, thoáng mát, dễ bị nhàu, phơi lâu khô.B. Ít nhàu, thấm hút tốt, thoáng mát.C. Không bị nhàu, ít thấm mồ hôi, ko thoáng mát.D. Độ hút ẩm cao, thoáng mát,

Câu 49. Ưu thế sau đây là của chất liệu vải nào: hút ẩm cao, mặc thoáng mát, dễ giặt tẩy:

A. Vải sợi bôngB. Vải sợi nhân tạoC. Vải sợi tổng hợpD. Vải sợi hóa học

Câu 50. Nhược điểm hút ẩm kém, ít thấm mồ hôi, mặc hot thuộc chất liệu vải nào?

A. Vải sợi bôngB. Vải sợi nhân tạoC. Vải sợi tổng hợpD. Vải sợi pha

…..

Áp dụng

Câu 1: Ghi lại √ vào ô trống trước những vật liệu dệt nên vải sợ tự nhiên dưới đây

X
Sợi tơ tằm lấy từ tơ của con tằm

Sợi polyester có xuất xứ từ khí đốt.
X
Sợi len lấy từ lông cừu, dê, lạc đà.

Sợi nylon có xuất xứ từ than đá
X
Sợi xơ lấy từ thân cây lanh
X
Sợi xơ lấy từ quả của cây bông

Câu 2: Ghi lại √ vào ô trống trước những vật liệu ko dùng để dệt nên vải sợ tự nhiên dưới đây

X
Sợi viscose từ chất hóa học
X
Sợi polyester có xuất xứ từ khí đốt.

Sợi len lấy từ lông cừu, dê, lạc đà.
X
Sợi nylon có xuất xứ từ than đá
X
Sợi tơ nhân tạo từ chất hóa học lấy từ gỗ

Sợi xơ lấy từ quả của cây bông

Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu dụng khác trên phân mục Tài liệu của Honda Anh Dũng.

#Đề #cương #ôn #tập #học #kì #môn #Công #nghệ #lớp #sách #mới

Đề cương ôn tập học kì 2 môn Công nghệ lớp 6 sách mới 2022 nhưng mà Honda Anh Dũng giới thiệu sau đây giúp các em học trò tham khảo, sẵn sàng tốt cho rà soát định kì cuối học kì II môn Công nghệ sắp đến. Đề cương được biên soạn theo chương trình sách mới của 3 bộ sách: Cánh Diều, Kết nối kiến thức với cuộc sống, Chân trời thông minh để các em học trò hệ thống lại tri thức, áp dụng luyện giải các dạng bài tập thật thuần thục. Mời các bạn tham khảo và tải về cụ thể dưới đây.

1. Đề cương ôn tập học kì 2 môn Công nghệ lớp 6 sách Kết nối kiến thức

A. Lý thuyết

1. Mỗi người có thể chọn lựa, sử dụng y phục như thế nào cho đúng?

2. Bảo quản y phục là gì? Nêu các cách bảo quản y phục.

3. Thế nào là mặc hợp thời trang? Phong cách thời trang là gì và có những cá tính thời trang nào thường thấy trong đời sống?

4. Đồ dùng điện trong gia đình là gì? Kể tên 1 số đồ dùng điện trong gia đình và nêu tác dụng của chúng.

5. Làm thế nào để chọn lựa, sử dụng đồ dùng điện trong gia đình an toàn, hiệu quả?

6. Nêu cấu tạo, nguyên lí làm việc của đèn điện sợi đốt, đèn điện huỳnh quang, đèn điện compact và đèn điện LED.

7. Nêu cấu tạo, nguyên lí làm việc, cách sử dụng và xem xét lúc sử dụng nồi cơm điện.

8. Nêu cấu tạo, nguyên lí làm việc, cách sử dụng và xem xét lúc sử dụng bếp hồng ngoại.

B. Bài tập

Câu 1: Đáp án nào sau đây ko phải đồ dùng điện phổ biến trong gia đình?

A. Quạt hơi nước, máy hút bụi, nồi áp suất.B. Bếp hồng ngoại, tivi, 3̀n là.C. Nồi cơm điện, ấm siêu tốc, bếp từ.D. Máy phát điện, đèn pin, remote.

Câu 2: Trong nguyên lí làm việc của nồi cơm điện: lúc cơm cạn nước, bộ phận điều khiển sẽ làm giảm nhiệt độ của bộ phận nào để nồi chuyển sang chế độ giữ ấm?

A. Nồi nấu.B. Bộ phận sinh nhiệt.C. Thân nồi.D. Nguồn điện.

Câu 3: Cần làm gì trong bước sẵn sàng của nấu cơm bằng nồi cơm điện?

A. Vo gạoB. Điều chỉnh lượng nước cho đủC. Lau khô mặt ngoài nồi nấuD. Cả 3 đáp án trên

Câu 4: Các thông số kĩ thuật trên đồ dùng điện có vai trò gì?

A. Giúp lựa chọn đồ điện phù hợp.B. Giúp sử dụng đúng yêu cầu kĩ thuậtC. Cả A và B đều đúng.D. Cả A và B đều sai.

Câu 5: Sử dụng bếp hồng ngoại theo mấy bước?

A. 1B. 2C. 3D. 4

Câu 6: Tính năng của bộ phận điều khiển là:

A. Bật cơ chế nấuB. Tắt cơ chế nấuC. Chọn cơ chế nấuD. Cả 3 đáp án trên

Câu 7: Trên bếp điện hồng ngoại có ghi: 220V/ 2000W. Em hãy cho biết ý nghĩa của số liệu 2000W?

A. Cường độ dòng điện.B. Công suất định mức.C. Điện áp định mức.D. Diện tích mặt bếp.

Câu 8: Tính năng của ấm đun nước là:

A. Đun sôi nướcB. Tạo ánh sángC. Làm mátD. Chế biến thực phẩm

Câu 9: Chức năng của y phục là:

A. Giúp con người chống hot.B. Bảo vệ thân thể và làm đẹp cho con người.C. Giúp con người chống lạnh.D. Làm tăng vẻ đẹp của con người.

Câu 10: Bảo quản y phục gồm những công tác:

A. Giặt là.B. Giặt, cất giữ.C. Giặt, phơi.D. Giặt, phơi/sấy, là, cất giữ.

Câu 11: Đèn Led gồm mấy bộ phận?

A. 3B.4C. 5D. 2

Câu 12: Cho 4 nồi cơm điện có công suất lần là lượt: nồi cơm thứ nhất: 750W và nồi cơm thứ 2: 760W, nồi cơm thứ 3: 650W, nồi cơm thứ 4: 700W cùng 1 dung tích: 2,1 lít. Nồi cơm nào sẽ tiêu thụ điện năng ít hơn trong cùng 1 thời kì?

A. 1B. 2C. 3D. 4

Câu 13: Để tạo cảm giác gầy đi, cao lên nên chọn vải:

A. Màu tối, họa tiết có dạng kẻ sọc dọc.B. Màu sáng, họa tiết có dạng kẻ sọc ngang.C. Màu tối, họa tiết có dạng kẻ sọc ngang.D. Màu sáng, họa tiết có dạng kẻ sọc dọc.

Câu 14: Mặc đẹp là mặc áo quần như thế nào?

A. Thật mốt.B. Đắt tiền.C. Phù hợp với vóc dáng, thế hệ, tình cảnh sử dụngD. May cầu kì, hợp thời trang.

Câu 15: Nồi cơm điện gồm các bộ phận chính sau

A. Mặt bếp, bảng điều khiển, mâm nhiệt hồng ngoại.B. Nắp nồi, thân nồi, nồi nấu, bảng điều khiển, bộ phận điều khiển.C. Mặt bếp, bộ phận sinh nhiệt, thân bếp, mâm nhiệt hồng ngoại.D. Nắp nồi, thân nồi, nồi nấu, bộ phận sinh nhiệt, bộ phận điều khiển.

Câu 16: Phân loại y phục theo tác dụng bao gồm

A. Trang phục mặc hàng ngày, y phục lễ hội, y phục thể thao, đồng phục, y phục bảo hộ lao động, y phục trình diễn.B. Trang phục trẻ con, y phục thanh niên, y phục đứng tuổi; y phục mặc thường nhật.C. Trang phục trẻ con, y phục thanh niên, y phục mùa lạnh; y phục người cao tuổi.D. Trang phục trẻ con, y phục nam, y phục đứng tuổi; y phục người cao tuổi.

Câu 17: Nguyên lý làm việc của nồi cơm điện là

A. Khi được cấp điện, mâm hồng ngoại ko hot lên, truyền nhiệt đến nồi nấu và làm 9 thức ăn.B. Khi được cấp điện, mâm hồng ngoại hot lên, ko truyền nhiệt đến nồi nấu và làm 9 thức ăn.C. Khi được cấp điện, mâm hồng ngoại hot lên, truyền nhiệt đến nồi nấu và làm 9 thức ăn.D. Khi được cấp điện, mâm hồng ngoại hot lên, truyền nhiệt đến nồi nấu và ko làm 9 thức ăn.

Câu 18: 1 số cá tính thời trang tầm thường là

A. Phong cách cổ đại, cá tính thể thao, cá tính lãng mạn.B. Phong cách cổ đại, cá tính thể thao, cá tính dân gian, cá tính lãng mạn.C. Phong cách cổ đại, cá tính dân gian, cá tính lãng mạn.D. Phong cách cổ đại, cá tính thể thao, cá tính dân gian.

Câu 19: 1 số đồ dùng điện trong gia đình là

A. Quạt điện, tủ lạnh, nồi cơm điện, xe máy.B. Quạt điện, tủ lạnh, chảo, bóng đèn.C. Quạt điện, tủ lạnh, nồi cơm điện, bóng đèn.D. Quạt điện, tủ lạnh, xe đạp, bóng đèn.

Câu 20: Tính năng của bóng đèn là

A. chiếu sáng, trang hoàng.B. chiếu sáng, sưởi ấm.C. chiếu sáng, trang hoàng, sưởi ấm.D. Trang trí, sưởi ấm.

Câu 21: 1 số đèn điện thông dụng là

A. Đèn sợi đốt, đèn huỳnh quang, đèn compact.B. Đèn sợi đốt, đèn LED, đèn compact.C. Đèn sợi đốt, đèn compact; đèn huỳnh quang, đèn LEDD. Đèn sợi đốt, đèn huỳnh quang, đèn LED.

2. Đề cương ôn tập học kì 2 môn Công nghệ lớp 6 sách Chân trời thông minh

Nhận biết

Câu 1. Người ta phân các chất liệu vải thường dùng trong may mặc làm mấy loại?

A. 1B. 2C. 3D. 4

Câu 2. Vải sợ tự nhiên có xuất xứ từ:

A. Thực vậtB. Động vậtC. Thực vật và động vậtD. Than đá

Câu 3. Nguồn gốc thực vật của vải sợi tự nhiên là:

A. Cây bôngB. Cây lanhC. Cây bông và cây lanhD. Tơ tằm

Câu 4. Người ta phân vải sợi hóa học ra làm mấy loại?

A. 1B. 2C. 3D. 4

Câu 5. Hãy cho biết đâu là y phục?

A. Quần áo, giầy, mũB. Mũ, giày, máy tínhC. Giầy, điện thoạiD. Khăn choàng, máy tính

Câu 6. Trang phục giúp ích cho con người trong trường hợp nào?

A. Che chắn lúc đi mưa, chống nắngB. Chống nắng, giữ ấmC. Giữ ấm, chống nắngD. Che chắn lúc đi mưa, chống nắng, giữ ấm

Câu 7. Trang phục nhiều chủng loại về:

A. Kiểu dángB. Màu sắcC. Kiểu dáng và màu sắcD. Rất đơn điệu

Câu 8. Chương trình học của chúng ta có mấy cách phân loại y phục?

A. 1B. 2C. 3D. 4

Câu 9. Theo giới tính, y phục chia làm mấy loại?

A. 1B. 2C. 3D. 4

Câu 10. Trang phục nào sau đây được phân loại theo thời tiết?

A. Trang phục mùa hèB. Đồng phụcC. Trang phục lễ hộiD. Trang phục công sở

….

Thông hiểu

Câu 44. Nguyên liệu nào sau đây ko dùng để sản xuất vải sợi nhân tạo là:

A. GỗB. TreC. NứaD. Than đá

Câu 45. Nguyên liệu nào sau đây ko dùng để sản xuất vải sợi tổng hợp?

A. Than đáB. Dầu mỏC. TreD. Than đá và khí đốt

Câu 46. Vải sợi hóa học có:

A. Vải sợi nhân tạoB. Vải sợi tổng hợpC. Vải sợi nhân tạo và vải sợi tổng hợpD. Các loại bỏ vải sợi nhân tạo và vải sợi tổng hợp.

Câu 47. Đặc điểm của vải sợi tự nhiên là:

A. Độ hút ẩm cao, thoáng mát, dễ bị nhàu, phơi lâu khô.B. Ít nhàu, thấm hút tốt, thoáng mát.C. Không bị nhàu, ít thấm mồ hôi, ko thoáng mát.D. Dễ bị nhàu, phơi lâu khô.

Câu 48. Đặc điểm của vải sợi nhân tạo là:

A. Độ hút ẩm cao, thoáng mát, dễ bị nhàu, phơi lâu khô.B. Ít nhàu, thấm hút tốt, thoáng mát.C. Không bị nhàu, ít thấm mồ hôi, ko thoáng mát.D. Độ hút ẩm cao, thoáng mát,

Câu 49. Ưu thế sau đây là của chất liệu vải nào: hút ẩm cao, mặc thoáng mát, dễ giặt tẩy:

A. Vải sợi bôngB. Vải sợi nhân tạoC. Vải sợi tổng hợpD. Vải sợi hóa học

Câu 50. Nhược điểm hút ẩm kém, ít thấm mồ hôi, mặc hot thuộc chất liệu vải nào?

A. Vải sợi bôngB. Vải sợi nhân tạoC. Vải sợi tổng hợpD. Vải sợi pha

…..

Áp dụng

Câu 1: Ghi lại √ vào ô trống trước những vật liệu dệt nên vải sợ tự nhiên dưới đây

X
Sợi tơ tằm lấy từ tơ của con tằm

Sợi polyester có xuất xứ từ khí đốt.
X
Sợi len lấy từ lông cừu, dê, lạc đà.

Sợi nylon có xuất xứ từ than đá
X
Sợi xơ lấy từ thân cây lanh
X
Sợi xơ lấy từ quả của cây bông

Câu 2: Ghi lại √ vào ô trống trước những vật liệu ko dùng để dệt nên vải sợ tự nhiên dưới đây

X
Sợi viscose từ chất hóa học
X
Sợi polyester có xuất xứ từ khí đốt.

Sợi len lấy từ lông cừu, dê, lạc đà.
X
Sợi nylon có xuất xứ từ than đá
X
Sợi tơ nhân tạo từ chất hóa học lấy từ gỗ

Sợi xơ lấy từ quả của cây bông

Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu dụng khác trên phân mục Tài liệu của Honda Anh Dũng.

#Đề #cương #ôn #tập #học #kì #môn #Công #nghệ #lớp #sách #mới

Đề cương ôn tập học kì 2 môn Công nghệ lớp 6 sách mới 2022 nhưng mà Honda Anh Dũng giới thiệu sau đây giúp các em học trò tham khảo, sẵn sàng tốt cho rà soát định kì cuối học kì II môn Công nghệ sắp đến. Đề cương được biên soạn theo chương trình sách mới của 3 bộ sách: Cánh Diều, Kết nối kiến thức với cuộc sống, Chân trời thông minh để các em học trò hệ thống lại tri thức, áp dụng luyện giải các dạng bài tập thật thuần thục. Mời các bạn tham khảo và tải về cụ thể dưới đây.

1. Đề cương ôn tập học kì 2 môn Công nghệ lớp 6 sách Kết nối kiến thức

A. Lý thuyết

1. Mỗi người có thể chọn lựa, sử dụng y phục như thế nào cho đúng?

2. Bảo quản y phục là gì? Nêu các cách bảo quản y phục.

3. Thế nào là mặc hợp thời trang? Phong cách thời trang là gì và có những cá tính thời trang nào thường thấy trong đời sống?

4. Đồ dùng điện trong gia đình là gì? Kể tên 1 số đồ dùng điện trong gia đình và nêu tác dụng của chúng.

5. Làm thế nào để chọn lựa, sử dụng đồ dùng điện trong gia đình an toàn, hiệu quả?

6. Nêu cấu tạo, nguyên lí làm việc của đèn điện sợi đốt, đèn điện huỳnh quang, đèn điện compact và đèn điện LED.

7. Nêu cấu tạo, nguyên lí làm việc, cách sử dụng và xem xét lúc sử dụng nồi cơm điện.

8. Nêu cấu tạo, nguyên lí làm việc, cách sử dụng và xem xét lúc sử dụng bếp hồng ngoại.

B. Bài tập

Câu 1: Đáp án nào sau đây ko phải đồ dùng điện phổ biến trong gia đình?

A. Quạt hơi nước, máy hút bụi, nồi áp suất.B. Bếp hồng ngoại, tivi, 3̀n là.C. Nồi cơm điện, ấm siêu tốc, bếp từ.D. Máy phát điện, đèn pin, remote.

Câu 2: Trong nguyên lí làm việc của nồi cơm điện: lúc cơm cạn nước, bộ phận điều khiển sẽ làm giảm nhiệt độ của bộ phận nào để nồi chuyển sang chế độ giữ ấm?

A. Nồi nấu.B. Bộ phận sinh nhiệt.C. Thân nồi.D. Nguồn điện.

Câu 3: Cần làm gì trong bước sẵn sàng của nấu cơm bằng nồi cơm điện?

A. Vo gạoB. Điều chỉnh lượng nước cho đủC. Lau khô mặt ngoài nồi nấuD. Cả 3 đáp án trên

Câu 4: Các thông số kĩ thuật trên đồ dùng điện có vai trò gì?

A. Giúp lựa chọn đồ điện phù hợp.B. Giúp sử dụng đúng yêu cầu kĩ thuậtC. Cả A và B đều đúng.D. Cả A và B đều sai.

Câu 5: Sử dụng bếp hồng ngoại theo mấy bước?

A. 1B. 2C. 3D. 4

Câu 6: Tính năng của bộ phận điều khiển là:

A. Bật cơ chế nấuB. Tắt cơ chế nấuC. Chọn cơ chế nấuD. Cả 3 đáp án trên

Câu 7: Trên bếp điện hồng ngoại có ghi: 220V/ 2000W. Em hãy cho biết ý nghĩa của số liệu 2000W?

A. Cường độ dòng điện.B. Công suất định mức.C. Điện áp định mức.D. Diện tích mặt bếp.

Câu 8: Tính năng của ấm đun nước là:

A. Đun sôi nướcB. Tạo ánh sángC. Làm mátD. Chế biến thực phẩm

Câu 9: Chức năng của y phục là:

A. Giúp con người chống hot.B. Bảo vệ thân thể và làm đẹp cho con người.C. Giúp con người chống lạnh.D. Làm tăng vẻ đẹp của con người.

Câu 10: Bảo quản y phục gồm những công tác:

A. Giặt là.B. Giặt, cất giữ.C. Giặt, phơi.D. Giặt, phơi/sấy, là, cất giữ.

Câu 11: Đèn Led gồm mấy bộ phận?

A. 3B.4C. 5D. 2

Câu 12: Cho 4 nồi cơm điện có công suất lần là lượt: nồi cơm thứ nhất: 750W và nồi cơm thứ 2: 760W, nồi cơm thứ 3: 650W, nồi cơm thứ 4: 700W cùng 1 dung tích: 2,1 lít. Nồi cơm nào sẽ tiêu thụ điện năng ít hơn trong cùng 1 thời kì?

A. 1B. 2C. 3D. 4

Câu 13: Để tạo cảm giác gầy đi, cao lên nên chọn vải:

A. Màu tối, họa tiết có dạng kẻ sọc dọc.B. Màu sáng, họa tiết có dạng kẻ sọc ngang.C. Màu tối, họa tiết có dạng kẻ sọc ngang.D. Màu sáng, họa tiết có dạng kẻ sọc dọc.

Câu 14: Mặc đẹp là mặc áo quần như thế nào?

A. Thật mốt.B. Đắt tiền.C. Phù hợp với vóc dáng, thế hệ, tình cảnh sử dụngD. May cầu kì, hợp thời trang.

Câu 15: Nồi cơm điện gồm các bộ phận chính sau

A. Mặt bếp, bảng điều khiển, mâm nhiệt hồng ngoại.B. Nắp nồi, thân nồi, nồi nấu, bảng điều khiển, bộ phận điều khiển.C. Mặt bếp, bộ phận sinh nhiệt, thân bếp, mâm nhiệt hồng ngoại.D. Nắp nồi, thân nồi, nồi nấu, bộ phận sinh nhiệt, bộ phận điều khiển.

Câu 16: Phân loại y phục theo tác dụng bao gồm

A. Trang phục mặc hàng ngày, y phục lễ hội, y phục thể thao, đồng phục, y phục bảo hộ lao động, y phục trình diễn.B. Trang phục trẻ con, y phục thanh niên, y phục đứng tuổi; y phục mặc thường nhật.C. Trang phục trẻ con, y phục thanh niên, y phục mùa lạnh; y phục người cao tuổi.D. Trang phục trẻ con, y phục nam, y phục đứng tuổi; y phục người cao tuổi.

Câu 17: Nguyên lý làm việc của nồi cơm điện là

A. Khi được cấp điện, mâm hồng ngoại ko hot lên, truyền nhiệt đến nồi nấu và làm 9 thức ăn.B. Khi được cấp điện, mâm hồng ngoại hot lên, ko truyền nhiệt đến nồi nấu và làm 9 thức ăn.C. Khi được cấp điện, mâm hồng ngoại hot lên, truyền nhiệt đến nồi nấu và làm 9 thức ăn.D. Khi được cấp điện, mâm hồng ngoại hot lên, truyền nhiệt đến nồi nấu và ko làm 9 thức ăn.

Câu 18: 1 số cá tính thời trang tầm thường là

A. Phong cách cổ đại, cá tính thể thao, cá tính lãng mạn.B. Phong cách cổ đại, cá tính thể thao, cá tính dân gian, cá tính lãng mạn.C. Phong cách cổ đại, cá tính dân gian, cá tính lãng mạn.D. Phong cách cổ đại, cá tính thể thao, cá tính dân gian.

Câu 19: 1 số đồ dùng điện trong gia đình là

A. Quạt điện, tủ lạnh, nồi cơm điện, xe máy.B. Quạt điện, tủ lạnh, chảo, bóng đèn.C. Quạt điện, tủ lạnh, nồi cơm điện, bóng đèn.D. Quạt điện, tủ lạnh, xe đạp, bóng đèn.

Câu 20: Tính năng của bóng đèn là

A. chiếu sáng, trang hoàng.B. chiếu sáng, sưởi ấm.C. chiếu sáng, trang hoàng, sưởi ấm.D. Trang trí, sưởi ấm.

Câu 21: 1 số đèn điện thông dụng là

A. Đèn sợi đốt, đèn huỳnh quang, đèn compact.B. Đèn sợi đốt, đèn LED, đèn compact.C. Đèn sợi đốt, đèn compact; đèn huỳnh quang, đèn LEDD. Đèn sợi đốt, đèn huỳnh quang, đèn LED.

2. Đề cương ôn tập học kì 2 môn Công nghệ lớp 6 sách Chân trời thông minh

Nhận biết

Câu 1. Người ta phân các chất liệu vải thường dùng trong may mặc làm mấy loại?

A. 1B. 2C. 3D. 4

Câu 2. Vải sợ tự nhiên có xuất xứ từ:

A. Thực vậtB. Động vậtC. Thực vật và động vậtD. Than đá

Câu 3. Nguồn gốc thực vật của vải sợi tự nhiên là:

A. Cây bôngB. Cây lanhC. Cây bông và cây lanhD. Tơ tằm

Câu 4. Người ta phân vải sợi hóa học ra làm mấy loại?

A. 1B. 2C. 3D. 4

Câu 5. Hãy cho biết đâu là y phục?

A. Quần áo, giầy, mũB. Mũ, giày, máy tínhC. Giầy, điện thoạiD. Khăn choàng, máy tính

Câu 6. Trang phục giúp ích cho con người trong trường hợp nào?

A. Che chắn lúc đi mưa, chống nắngB. Chống nắng, giữ ấmC. Giữ ấm, chống nắngD. Che chắn lúc đi mưa, chống nắng, giữ ấm

Câu 7. Trang phục nhiều chủng loại về:

A. Kiểu dángB. Màu sắcC. Kiểu dáng và màu sắcD. Rất đơn điệu

Câu 8. Chương trình học của chúng ta có mấy cách phân loại y phục?

A. 1B. 2C. 3D. 4

Câu 9. Theo giới tính, y phục chia làm mấy loại?

A. 1B. 2C. 3D. 4

Câu 10. Trang phục nào sau đây được phân loại theo thời tiết?

A. Trang phục mùa hèB. Đồng phụcC. Trang phục lễ hộiD. Trang phục công sở

….

Thông hiểu

Câu 44. Nguyên liệu nào sau đây ko dùng để sản xuất vải sợi nhân tạo là:

A. GỗB. TreC. NứaD. Than đá

Câu 45. Nguyên liệu nào sau đây ko dùng để sản xuất vải sợi tổng hợp?

A. Than đáB. Dầu mỏC. TreD. Than đá và khí đốt

Câu 46. Vải sợi hóa học có:

A. Vải sợi nhân tạoB. Vải sợi tổng hợpC. Vải sợi nhân tạo và vải sợi tổng hợpD. Các loại bỏ vải sợi nhân tạo và vải sợi tổng hợp.

Câu 47. Đặc điểm của vải sợi tự nhiên là:

A. Độ hút ẩm cao, thoáng mát, dễ bị nhàu, phơi lâu khô.B. Ít nhàu, thấm hút tốt, thoáng mát.C. Không bị nhàu, ít thấm mồ hôi, ko thoáng mát.D. Dễ bị nhàu, phơi lâu khô.

Câu 48. Đặc điểm của vải sợi nhân tạo là:

A. Độ hút ẩm cao, thoáng mát, dễ bị nhàu, phơi lâu khô.B. Ít nhàu, thấm hút tốt, thoáng mát.C. Không bị nhàu, ít thấm mồ hôi, ko thoáng mát.D. Độ hút ẩm cao, thoáng mát,

Câu 49. Ưu thế sau đây là của chất liệu vải nào: hút ẩm cao, mặc thoáng mát, dễ giặt tẩy:

A. Vải sợi bôngB. Vải sợi nhân tạoC. Vải sợi tổng hợpD. Vải sợi hóa học

Câu 50. Nhược điểm hút ẩm kém, ít thấm mồ hôi, mặc hot thuộc chất liệu vải nào?

A. Vải sợi bôngB. Vải sợi nhân tạoC. Vải sợi tổng hợpD. Vải sợi pha

…..

Áp dụng

Câu 1: Ghi lại √ vào ô trống trước những vật liệu dệt nên vải sợ tự nhiên dưới đây

X
Sợi tơ tằm lấy từ tơ của con tằm

Sợi polyester có xuất xứ từ khí đốt.
X
Sợi len lấy từ lông cừu, dê, lạc đà.

Sợi nylon có xuất xứ từ than đá
X
Sợi xơ lấy từ thân cây lanh
X
Sợi xơ lấy từ quả của cây bông

Câu 2: Ghi lại √ vào ô trống trước những vật liệu ko dùng để dệt nên vải sợ tự nhiên dưới đây

X
Sợi viscose từ chất hóa học
X
Sợi polyester có xuất xứ từ khí đốt.

Sợi len lấy từ lông cừu, dê, lạc đà.
X
Sợi nylon có xuất xứ từ than đá
X
Sợi tơ nhân tạo từ chất hóa học lấy từ gỗ

Sợi xơ lấy từ quả của cây bông

Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu dụng khác trên phân mục Tài liệu của Honda Anh Dũng.

#Đề #cương #ôn #tập #học #kì #môn #Công #nghệ #lớp #sách #mới


#Đề #cương #ôn #tập #học #kì #môn #Công #nghệ #lớp #sách #mới

Honda Anh Dũng

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Check Also
Close
Back to top button