Bộ đề thi học kì 2 môn Toán 2 năm 2021 – 2022 sách Chân trời sáng tạo

Bộ đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 sách Chân trời thông minh gồm 7 đề thi, có đáp án, chỉ dẫn chấm và bảng ma trận cấp 3 theo Thông tư 27. Giúp quý thầy cô soạn đề thi học kì 2 5 học 2021 – 2022 cho các em học trò.

Với 7 đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 cũng giúp các em học trò nắm chắc các dạng bài Hỏi đáp trong đề thi từ đấy luyện tập kĩ năng giải đề sẵn sàng tốt cho kì thi học kì 2 sắp đến. Ngoài ra, các em có thể tham khảo thêm Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt 2. Thành ra, mời quý thầy cô và các em tải không tính tiền 7 đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2:

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 sách Chân trời thông minh – Đề số 1

Ma trận đề thi học kì 2 môn Toán 5 học 2021 – 2022

Năng lực, nhân phẩm

Số câu và số điểm

Cấp độ 1

Cấp độ 2

Cấp 3

Toàn bộ

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

SỐ HỌC-SỐ LƯỢNG-GIẢI CÁC BÀI TOÁN CÓ BÀI VIẾT

Số câu

3

3

2

Trước tiên

Trước tiên

5

5

số câu

1 (a; b; d)

2; 5

1 (c), 3

6

9

Ghi điểm

1,5 đồng

2,5 đồng

1,5 đồng

2 đồng

0,5 đồng

CÁC YẾU TỐ ĐƯỢC CHIA SẺ

Số câu

Trước tiên

2

3

số câu

4 (b)

4 (a); 7

Ghi điểm

0,5 đồng

1 đồng

1,5

Nhân tố thống kê, xác suất

Số câu

Trước tiên

Trước tiên

số câu

số 8

Ghi điểm

0,5 đồng

0,5 đồng

Toàn bộ

Số câu

3

4

2

2

3

5

9

Ghi điểm

1,5

1,5 đồng

2,5 đồng

1,5 đồng

Đề thi học kì 2 lớp 2 sách Toán Chân trời thông minh

Trường học:…………………….

CÁC CHỦ ĐỀ HỌC KỲ 2, 2021-2022
MÔN: TOÁN – LỚP 2
(Thời gian làm bài 40 phút)

BÀI KIỂM TRA: Khoanh tròn vào chữ cái cho câu giải đáp đúng

Câu hỏi 1: Câu giải đáp nào sau đây là đúng? (M1 – 0,5 điểm)

A. 17 giờ có tức là 7 giờ
B. 3 giờ chiều là 5 giờ chiều
C. 7 giờ tối là 9 giờ tối
D. 8 giờ là 8 giờ

b. Tích của phép nhân với 2 thừa số 2 và 7 là: (M1 – 0,5 điểm)

A. 17
B. 14
C. 9
D. 5

c. Nếu thứ Hai tuần này là ngày 22 thì thứ Hai tuần trước là ngày: (M2 – 0,5 điểm)

A. 15
B. 29
C. 10

D. 21

d. Dãy số bự nhất có 2 chữ số là: (M1 – 0,5 điểm)

A.98
B. 99
C. 100
D. 101

Câu 2: Viết T nếu đúng thì viết S vào ô trống: Số 3 trăm 7 chục viết thành: (M1 – 0,5 điểm)

A. 307
B. 370

Câu hỏi 3: Cho các số 427; 242; 369; 898 (M1 – 1 điểm)

a.Số bự nhất là: ………….

b. Số bự nhất bự hơn số nhỏ nhất là: …………………….

Câu hỏi 4:

a.Trong hình bên có: (M3 – 0,5 điểm)

† Tam giác

………… đường thẳng.

b. Mỗi vật dụng sau đây có hình dáng gì? (M1 – 0,5 điểm)

Câu 4

B. Bài tập buộc phải

Câu 5: Đặt tính rồi tính: (M1 – 2 điểm)

a. 67 – 38

b. 34 + 66

c. 616 + 164

d. 315 – 192

Câu hỏi 6: Con voi nặng 434 kg, con gấu nhẹ hơn con voi 127 kg. Con gấu nặng bao lăm kg? (M2 – 1 điểm)

Câu 7:

Độ dài đường gấp khúc MNPQKH là: (M3 – 0,5 điểm)

Câu 7

………… ………… = ……………………

Câu 8: Chọn từ: Có thể, cứng cáp hoặc ko Điền vào điểm? (M2. 0,5đ)

Câu 8

a) Thẻ ……………… được chọn có số tròn chục.

b) Thẻ được chọn ……………… có số 70.

c) Thẻ được chọn ……………… có số 50.

Câu 9: Nhập các dấu câu đúng (>, <, =): (M3 - 0,5pt)

18: 2 …… 6 × 4

7 × 3 ……. 9 × 2

Đáp án Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 5 2021 – 2022

Câu hỏi 1

a. Ý nghĩ D: (0,5đ)

b. Điểm B: (0,5đ)

c. Ý nghĩ A: (0,5đ)

d. Điểm C: (0,5đ)

Câu 2: A sai; B: Có (0,5 pt)

Câu hỏi 3:

– Số bự nhất là: 898: (0,5đ)

– Số bự hơn số nhỏ nhất là: 898 – 242 = 656 (0,5đ)

Câu 4 – a) Mỗi ​​câu giải đáp đúng được 0,25đ

– 6 hình tam giác (0,5đ)

– 11 đoạn thẳng

– b): Ghép đúng từng nhân vật (0,1 pt) (0,5 pt)

Câu hỏi 5: (2 điểm)

– Phép tính nào cũng đúng (0,5pt) – Đặt đúng cho, sai cho 0,25, Đặt sai, tính đúng hoặc ko đúng và cho điểm

Câu hỏi 6:

Khối lượng của con gấu là: (1)

434 – 127 = 307 (kg) (0,5đ)

Đáp số: 307 kg gạo (0,5đ)

Câu 7:

Chiều dài của khúc cua: 6 + 3 + 5 = 14 (centimet) (0,5 ngày)

Câu 8: – Nhập cả 3 từ (0,5pt)

– Nhập từ: Chắc chắn

– Nhập từ: Không thể

– Nhập từ: Can

Câu 9: – Mỗi số đúng (0,25đ) – Điền đúng <, > (0,5đ)

18: 2 <6 × 4

7 × 3> 9 × 2

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 sách Chân trời thông minh – Đề số 2

Đề thi học kì 2 lớp 2 sách Toán Chân trời thông minh

Phần 1: Trắc nghiệm (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái cho câu giải đáp đúng.

Câu hỏi 1: Khi 8 giờ sáng có:

A. Kim giờ chỉ vào số 8, kim phút chỉ vào số 12.
B. Kim giờ chỉ số 12, kim phút chỉ số 8.
C. Kim giờ chỉ vào số 8, kim phút chỉ vào số 3
D. Kim giờ chỉ vào số 8, kim phút chỉ vào số 6.

câu 2: Thương của 1 phép chia có số chia là 12 và số bị chia là 2:

A. 10
B. 8
C 6
D. 2

Câu hỏi 3: Chọn đúng ký tự điền vào dấu chấm: 560…. 578.

MỘT.
B.>
C. =

Câu hỏi 4: Phép nhân nào sau đây cho tổng là 2 + 2 + 2 + 2 + 2?

A. 2 × 5
B. 5 × 2
C. 2 × 2
D. 2 × 4

Câu hỏi 5: Kết quả của phép tính 9kg + 8kg – 3kg là:

A. 14kg
B. 15kg
C. 13kg
D. 16kg

Câu hỏi 6: Phép nhân 2 × 3 = 6 có các thừa số sau:

A. 2 và 3
B. 3 và 6
C. 2 và 6
D. 2

Phần 2: Tự luận (7 điểm)

Câu hỏi 1: Tính rồi tính:

a) 315 + 130
b) 340 – 110
c) 190 – 15

câu 2: Độ dài của đường cong BNPQ là bao lăm?

GDP. con đường quanh co

câu 2: Ngăn trên có 120 cuốn, ngăn dưới có 135 cuốn. Có bao lăm quyển sách ở ngăn trên hơn ngăn dưới cùng?

Câu hỏi 3: Mỗi hộp gồm 4 bánh. 7 hộp tương tự có tất cả bao lăm cái bánh?

Câu hỏi 4: Quãng đường từ tỉnh A tới tỉnh B dài 53 km, quãng đường từ tỉnh B tới tỉnh C dài 28 km. Khoảng cách từ tỉnh A tới tỉnh C (tính theo tỉnh B) là bao lăm km?

Đáp án Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2, sách Chân trời thông minh

Phần 1: Trắc nghiệm (3 điểm)

Câu hỏi 1: Khi 8 giờ sáng có:

A. Kim giờ chỉ vào số 8, kim phút chỉ vào số 12.

câu 2: Thương của 1 phép chia có số chia là 12 và số bị chia là 2:

C 6

Câu hỏi 3: Chọn đúng ký tự điền vào dấu chấm: 560…. 578.

MỘT.

Câu hỏi 4: Phép nhân nào sau đây cho tổng là 2 + 2 + 2 + 2 + 2?

A. 2 × 5

Câu hỏi 5: Kết quả của phép tính 9kg + 8kg – 3kg là:

A. 14kg

Câu hỏi 6: Phép nhân 2 × 3 = 6 có các thừa số sau:

A. 2 và 3

Phần 2: Tự luận (7 điểm)

Câu hỏi 1: Tính rồi tính:

a) 315 + 130 = 445

b) 340 – 110 = 230

c) 190 – 15 = 175

câu 2: Chiều dài của đoạn uốn cong BNPQ

6 + 3 + 5 = 14cm

GDP. con đường quanh co

câu 2: Ngăn trên có ít sách hơn ngăn dưới: 135 – 120 = 15 cuốn

Câu hỏi 3:

7 hộp bánh đấy có tổng số bánh là:

4 × 7 = 28 (bánh)

Trả lời: 28 cái bánh.

Câu hỏi 4: Khoảng cách từ tỉnh A tới tỉnh C (theo tỉnh B) tính bằng km là

53 + 28 = 81 (km)

Đáp số: 81 km

Thông tin thêm

Bộ đề thi học kì 2 môn Toán 2 5 2021 – 2022 sách Chân trời thông minh

Bộ đề thi học kì 2 môn Toán 2 sách Chân trời thông minh gồm 7 đề thi, có đáp án, chỉ dẫn chấm và bảng ma trận 3 chừng độ theo Thông tư 27. Qua đấy, giúp thầy cô tham khảo để xây dựng đề thi học kì 2 5 2021 – 2022 cho học trò của mình.

Với 7 đề thi học kì 2 môn Toán 2, còn giúp các em nắm chắc các dạng câu hỏi thường gặp trong đề thi, rồi luyện giải đề thật thuần thục sẵn sàng thật tốt tri thức cho kỳ thi học kì 2 sắp đến. Ngoài ra, có thể tham khảo thêm đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt 2. Vậy mời thầy cô và các em tải không tính tiền 7 đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2:

Đề thi học kì 2 môn Toán 2 sách Chân trời thông minh – Đề 1

Ma trận đề thi kì 2 môn Toán 2 5 2021 – 2022

Năng lực, nhân phẩm

Số câu và số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Tổng

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

SỐ HỌC-ĐẠI LƯỢNG-GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN

Số câu

3

3

2

1

1

5

5

Câu số

1( a; b; d)

2; 5

1(c),3

6

9

Số điểm

1,5đ

2,5đ

1,5đ

0,5đ

YẾU TỐ HÌNH HỌC

Số câu

1

2

3

Câu số

4(b)

4(a);7

Số điểm

0,5đ

1,5

YẾU TỐ THỐNG KÊ, XÁC SUẤT

Số câu

1

1

Câu số

8

Số điểm

0,5đ

0,5đ

Tổng

Số câu

3

4

2

2

3

5

9

Số điểm

1,5

1.5đ

2,5đ

1,5đ

Đề thi học kì 2 Toán lớp 2 sách Chân trời thông minh

Trường:…………………….

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 NĂM 2021 – 2022MÔN: TOÁN – LỚP 2(Thời gian làm bài 40 phút)

A. TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu giải đáp đúng

Câu 1: a. Đáp án nào dưới đây là đúng? (M1 – 0,5 điểm)

A. 17 giờ nghĩa là 7 giờ chiềuB. 15 giờ nghĩa là 5 giờ chiềuC. 19 giờ nghĩa là 9 giờ tốiD. 20 giờ nghĩa là 8 giờ tối

b. Tích của phép nhân có 2 thừa số là 2 và 7 là:: (M1 – 0,5 điểm)

A. 17B. 14C. 9D. 5

c. Nếu thứ 2 tuần này là ngày 22. Thì thứ 2 tuần trước là ngày: (M2 – 0,5 điểm)

A. 15B. 29C. 10

D. 21

d. Số liền sau của số bự nhất có 2 chữ số là: (M1 – 0,5 điểm)

A. 98B. 99C. 100D. 101

Câu 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống : Số gồm 3 trăm, 7 chục viết là: (M1 – 0,5 điểm)

A. 307B. 370

Câu 3: Cho các số 427; 242; 369; 898 (M1 – 1 điểm)

a. Số bự nhất là: ……………

b. Số bự nhất hơn số nhỏ nhất là: ………………………………………….

Câu 4:

a. Trong hình bên có: (M3 – 0,5 điểm)

……. hình tam giác

……… đoạn thẳng.

b. Mỗi vật dụng sau thuộc hình khối gì? (M1 – 0,5 điểm)

B. Bài tập buộc phải

Câu 5: Đặt tính rồi tính: (M1 – 2 điểm)

a. 67 – 38

b. 34 + 66

c. 616 + 164

d. 315 – 192

Câu 6: Con voi cân nặng 434kg, con gấu nhẹ hơn con voi 127kg. Hỏi con gấu cân nặng bao lăm ki – lô – gam? (M2 – 1 điểm)

Câu 7:

Độ dài đường gấp khúc MNPQKH là: (M3 – 0,5 điểm)

……… ×……… = …………………

Câu 8: Chọn từ: Có thể, cứng cáp hay chẳng thể điền vào chỗ chấm? ( M2. 0,5đ)

a) Thẻ được chọn …… …………………có số tròn chục.

b) Thẻ được chọn …… …………………có số 70.

c) Thẻ được chọn …… …………………có số 50.

Câu 9: Điền dấu (>, <, =) phù hợp vào chỗ chấm: (M3 – 0,5đ)

18 : 2 …… 6 × 4

7 × 3 ……. 9 × 2

Đáp án đề thi kì 2 môn Toán 2 5 2021 – 2022

Câu 1

a. Ý D: (0,5đ)

b. Ý B: (0,5đ)

c. Ý A: (0,5đ)

d. Ý C: (0,5đ)

Câu 2: A sai; B: Đúng (0,5đ)

Câu 3:

– Số bự nhất là: 898: (0,5đ)

– Số bự nhất hơn số nhỏ nhất là: 898 – 242 = 656 (0,5đ)

Câu 4 – a) Mỗi ý đúng 0,25đ

– 6 tam giác (0,5đ)

– 11 đoạn thẳng

– b): Nối mỗi vật dụng đúng (0,1đ) (0,5đ)

Câu 5: (2đ)

– Mỗi phép tính đúng (0,5đ) – Đặt tính đúng cho, tính sai cho 0,25, Đặt sai, tính đúng ko cho điểm

Câu 6:

Con gấu cân nặng là: (1)

434 – 127 = 307(kg) (0,5đ)

Đáp số: 307 kg gạo (0,5đ)

Câu 7:

Độ dài đường gấp khúc: 6 + 3 + 5 = 14 (centimet) (0,5đ)

Câu 8: – Điền đủ 3 từ được (0,5đ)

– Điền từ: Chắc chắn

– Điền từ: Không thể

– Điền từ: Có thể

Câu 9: – Mỗi dấu đúng (0,25đ ) – Điền đúng <, > (0,5đ)

18 : 2 < 6 × 4

7 × 3 > 9 × 2

Đề thi học kì 2 môn Toán 2 sách Chân trời thông minh – Đề 2

Đề thi học kì 2 Toán lớp 2 sách Chân trời thông minh

Phần 1: Trắc nghiệm (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.

Câu 1: Khi 8 giờ có:

A. Kim giờ chỉ vào số 8, kim phút chỉ vào số 12B. Kim giờ chỉ vào số 12, kim phút chỉ vào số 8C. Kim giờ chỉ vào số 8, kim phút chỉ vào số 3D. Kim giờ chỉ vào số 8, kim phút chỉ vào số 6

Câu 2: Thương của phép chia có số bị chia bằng 12, số chia bằng 2 là:

A. 10B. 8C. 6D. 2

Câu 3: Chọn dấu phù hợp để điền vào chỗ chấm: 560 …. 578.

A. <B. >C. =

Câu 4: Phép nhân nào dưới đây ứng với tổng 2 + 2 + 2 + 2 + 2?

A. 2 × 5B. 5 × 2C. 2 × 2D. 2 × 4

Câu 5: Kết quả của phép tính 9kg + 8kg – 3kg là:

A. 14kgB. 15kgC. 13kgD. 16kg

Câu 6: Phép nhân 2 × 3 = 6 có các thừa số là:

A. 2 và 3B. 3 và 6C. 2 và 6D. 2

Phần 2: Tự luận (7 điểm)

Câu 1: Đặt tính rồi tính:

a) 315 + 130b) 340 – 110c) 190 – 15

Câu 2: Độ dài của đường gấp khúc GNPQ bằng bao lăm?

Câu 2: Ngăn trên có 120 quyển sách, ngăn dưới có 135 quyển sách. Hỏi ngăn trên có ít hơn ngăn dưới bao lăm quyển sách?

Câu 3: Mỗi hộp bánh có 4 chiếc bánh. Hỏi 7 hộp bánh như thế có tất cả bao lăm chiếc bánh?

Câu 4: Quãng đường từ tỉnh A tới tỉnh B dài 53 km, quãng đường từ tỉnh B tới tỉnh C dài 28 km. Hỏi quãng đường từ tỉnh A tới tỉnh C (đi qua tỉnh B) dài bao lăm ki-lô-mét?

Đáp án Đề thi Toán lớp 2 học kì 2 sách Chân trời thông minh

Phần 1: Trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1: Khi 8 giờ có:

A. Kim giờ chỉ vào số 8, kim phút chỉ vào số 12

Câu 2: Thương của phép chia có số bị chia bằng 12, số chia bằng 2 là:

C. 6

Câu 3: Chọn dấu phù hợp để điền vào chỗ chấm: 560 …. 578.

A. <

Câu 4: Phép nhân nào dưới đây ứng với tổng 2 + 2 + 2 + 2 + 2?

A. 2 × 5

Câu 5: Kết quả của phép tính 9kg + 8kg – 3kg là:

A. 14kg

Câu 6: Phép nhân 2 × 3 = 6 có các thừa số là:

A. 2 và 3

Phần 2: Tự luận (7 điểm)

Câu 1: Đặt tính rồi tính:

a) 315 + 130 = 445

b) 340 – 110 = 230

c) 190 – 15 = 175

Câu 2: Độ dài của đường gấp khúc GNPQ

6 + 3 + 5 = 14cm

Câu 2: Ngăn trên có ít hơn ngăn dưới số quyển sách là: 135 – 120 = 15 quyển sách

Câu 3:

7 hộp bánh như thế có tất cả số chiếc bánh là:

4 × 7 = 28 (chiếc bánh)

Đáp số: 28 chiếc bánh.

Câu 4: Quãng đường từ tỉnh A tới tỉnh C (đi qua tỉnh B) dài số ki-lô-mét là

53 + 28 = 81 (km)

Đáp số: 81 km

#Bộ #đề #thi #học #kì #môn #Toán #5 #sách #Chân #trời #sáng #tạo

Bộ đề thi học kì 2 môn Toán 2 sách Chân trời thông minh gồm 7 đề thi, có đáp án, chỉ dẫn chấm và bảng ma trận 3 chừng độ theo Thông tư 27. Qua đấy, giúp thầy cô tham khảo để xây dựng đề thi học kì 2 5 2021 – 2022 cho học trò của mình.

Với 7 đề thi học kì 2 môn Toán 2, còn giúp các em nắm chắc các dạng câu hỏi thường gặp trong đề thi, rồi luyện giải đề thật thuần thục sẵn sàng thật tốt tri thức cho kỳ thi học kì 2 sắp đến. Ngoài ra, có thể tham khảo thêm đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt 2. Vậy mời thầy cô và các em tải không tính tiền 7 đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2:

Đề thi học kì 2 môn Toán 2 sách Chân trời thông minh – Đề 1

Ma trận đề thi kì 2 môn Toán 2 5 2021 – 2022

Năng lực, nhân phẩm

Số câu và số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Tổng

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

SỐ HỌC-ĐẠI LƯỢNG-GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN

Số câu

3

3

2

1

1

5

5

Câu số

1( a; b; d)

2; 5

1(c),3

6

9

Số điểm

1,5đ

2,5đ

1,5đ

0,5đ

YẾU TỐ HÌNH HỌC

Số câu

1

2

3

Câu số

4(b)

4(a);7

Số điểm

0,5đ

1,5

YẾU TỐ THỐNG KÊ, XÁC SUẤT

Số câu

1

1

Câu số

8

Số điểm

0,5đ

0,5đ

Tổng

Số câu

3

4

2

2

3

5

9

Số điểm

1,5

1.5đ

2,5đ

1,5đ

Đề thi học kì 2 Toán lớp 2 sách Chân trời thông minh

Trường:…………………….

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 NĂM 2021 – 2022MÔN: TOÁN – LỚP 2(Thời gian làm bài 40 phút)

A. TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu giải đáp đúng

Câu 1: a. Đáp án nào dưới đây là đúng? (M1 – 0,5 điểm)

A. 17 giờ nghĩa là 7 giờ chiềuB. 15 giờ nghĩa là 5 giờ chiềuC. 19 giờ nghĩa là 9 giờ tốiD. 20 giờ nghĩa là 8 giờ tối

b. Tích của phép nhân có 2 thừa số là 2 và 7 là:: (M1 – 0,5 điểm)

A. 17B. 14C. 9D. 5

c. Nếu thứ 2 tuần này là ngày 22. Thì thứ 2 tuần trước là ngày: (M2 – 0,5 điểm)

A. 15B. 29C. 10

D. 21

d. Số liền sau của số bự nhất có 2 chữ số là: (M1 – 0,5 điểm)

A. 98B. 99C. 100D. 101

Câu 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống : Số gồm 3 trăm, 7 chục viết là: (M1 – 0,5 điểm)

A. 307B. 370

Câu 3: Cho các số 427; 242; 369; 898 (M1 – 1 điểm)

a. Số bự nhất là: ……………

b. Số bự nhất hơn số nhỏ nhất là: ………………………………………….

Câu 4:

a. Trong hình bên có: (M3 – 0,5 điểm)

……. hình tam giác

……… đoạn thẳng.

b. Mỗi vật dụng sau thuộc hình khối gì? (M1 – 0,5 điểm)

B. Bài tập buộc phải

Câu 5: Đặt tính rồi tính: (M1 – 2 điểm)

a. 67 – 38

b. 34 + 66

c. 616 + 164

d. 315 – 192

Câu 6: Con voi cân nặng 434kg, con gấu nhẹ hơn con voi 127kg. Hỏi con gấu cân nặng bao lăm ki – lô – gam? (M2 – 1 điểm)

Câu 7:

Độ dài đường gấp khúc MNPQKH là: (M3 – 0,5 điểm)

……… ×……… = …………………

Câu 8: Chọn từ: Có thể, cứng cáp hay chẳng thể điền vào chỗ chấm? ( M2. 0,5đ)

a) Thẻ được chọn …… …………………có số tròn chục.

b) Thẻ được chọn …… …………………có số 70.

c) Thẻ được chọn …… …………………có số 50.

Câu 9: Điền dấu (>, <, =) phù hợp vào chỗ chấm: (M3 – 0,5đ)

18 : 2 …… 6 × 4

7 × 3 ……. 9 × 2

Đáp án đề thi kì 2 môn Toán 2 5 2021 – 2022

Câu 1

a. Ý D: (0,5đ)

b. Ý B: (0,5đ)

c. Ý A: (0,5đ)

d. Ý C: (0,5đ)

Câu 2: A sai; B: Đúng (0,5đ)

Câu 3:

– Số bự nhất là: 898: (0,5đ)

– Số bự nhất hơn số nhỏ nhất là: 898 – 242 = 656 (0,5đ)

Câu 4 – a) Mỗi ý đúng 0,25đ

– 6 tam giác (0,5đ)

– 11 đoạn thẳng

– b): Nối mỗi vật dụng đúng (0,1đ) (0,5đ)

Câu 5: (2đ)

– Mỗi phép tính đúng (0,5đ) – Đặt tính đúng cho, tính sai cho 0,25, Đặt sai, tính đúng ko cho điểm

Câu 6:

Con gấu cân nặng là: (1)

434 – 127 = 307(kg) (0,5đ)

Đáp số: 307 kg gạo (0,5đ)

Câu 7:

Độ dài đường gấp khúc: 6 + 3 + 5 = 14 (centimet) (0,5đ)

Câu 8: – Điền đủ 3 từ được (0,5đ)

– Điền từ: Chắc chắn

– Điền từ: Không thể

– Điền từ: Có thể

Câu 9: – Mỗi dấu đúng (0,25đ ) – Điền đúng <, > (0,5đ)

18 : 2 < 6 × 4

7 × 3 > 9 × 2

Đề thi học kì 2 môn Toán 2 sách Chân trời thông minh – Đề 2

Đề thi học kì 2 Toán lớp 2 sách Chân trời thông minh

Phần 1: Trắc nghiệm (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.

Câu 1: Khi 8 giờ có:

A. Kim giờ chỉ vào số 8, kim phút chỉ vào số 12B. Kim giờ chỉ vào số 12, kim phút chỉ vào số 8C. Kim giờ chỉ vào số 8, kim phút chỉ vào số 3D. Kim giờ chỉ vào số 8, kim phút chỉ vào số 6

Câu 2: Thương của phép chia có số bị chia bằng 12, số chia bằng 2 là:

A. 10B. 8C. 6D. 2

Câu 3: Chọn dấu phù hợp để điền vào chỗ chấm: 560 …. 578.

A. <B. >C. =

Câu 4: Phép nhân nào dưới đây ứng với tổng 2 + 2 + 2 + 2 + 2?

A. 2 × 5B. 5 × 2C. 2 × 2D. 2 × 4

Câu 5: Kết quả của phép tính 9kg + 8kg – 3kg là:

A. 14kgB. 15kgC. 13kgD. 16kg

Câu 6: Phép nhân 2 × 3 = 6 có các thừa số là:

A. 2 và 3B. 3 và 6C. 2 và 6D. 2

Phần 2: Tự luận (7 điểm)

Câu 1: Đặt tính rồi tính:

a) 315 + 130b) 340 – 110c) 190 – 15

Câu 2: Độ dài của đường gấp khúc GNPQ bằng bao lăm?

Câu 2: Ngăn trên có 120 quyển sách, ngăn dưới có 135 quyển sách. Hỏi ngăn trên có ít hơn ngăn dưới bao lăm quyển sách?

Câu 3: Mỗi hộp bánh có 4 chiếc bánh. Hỏi 7 hộp bánh như thế có tất cả bao lăm chiếc bánh?

Câu 4: Quãng đường từ tỉnh A tới tỉnh B dài 53 km, quãng đường từ tỉnh B tới tỉnh C dài 28 km. Hỏi quãng đường từ tỉnh A tới tỉnh C (đi qua tỉnh B) dài bao lăm ki-lô-mét?

Đáp án Đề thi Toán lớp 2 học kì 2 sách Chân trời thông minh

Phần 1: Trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1: Khi 8 giờ có:

A. Kim giờ chỉ vào số 8, kim phút chỉ vào số 12

Câu 2: Thương của phép chia có số bị chia bằng 12, số chia bằng 2 là:

C. 6

Câu 3: Chọn dấu phù hợp để điền vào chỗ chấm: 560 …. 578.

A. <

Câu 4: Phép nhân nào dưới đây ứng với tổng 2 + 2 + 2 + 2 + 2?

A. 2 × 5

Câu 5: Kết quả của phép tính 9kg + 8kg – 3kg là:

A. 14kg

Câu 6: Phép nhân 2 × 3 = 6 có các thừa số là:

A. 2 và 3

Phần 2: Tự luận (7 điểm)

Câu 1: Đặt tính rồi tính:

a) 315 + 130 = 445

b) 340 – 110 = 230

c) 190 – 15 = 175

Câu 2: Độ dài của đường gấp khúc GNPQ

6 + 3 + 5 = 14cm

Câu 2: Ngăn trên có ít hơn ngăn dưới số quyển sách là: 135 – 120 = 15 quyển sách

Câu 3:

7 hộp bánh như thế có tất cả số chiếc bánh là:

4 × 7 = 28 (chiếc bánh)

Đáp số: 28 chiếc bánh.

Câu 4: Quãng đường từ tỉnh A tới tỉnh C (đi qua tỉnh B) dài số ki-lô-mét là

53 + 28 = 81 (km)

Đáp số: 81 km

#Bộ #đề #thi #học #kì #môn #Toán #5 #sách #Chân #trời #sáng #tạo

Bộ đề thi học kì 2 môn Toán 2 sách Chân trời thông minh gồm 7 đề thi, có đáp án, chỉ dẫn chấm và bảng ma trận 3 chừng độ theo Thông tư 27. Qua đấy, giúp thầy cô tham khảo để xây dựng đề thi học kì 2 5 2021 – 2022 cho học trò của mình.

Với 7 đề thi học kì 2 môn Toán 2, còn giúp các em nắm chắc các dạng câu hỏi thường gặp trong đề thi, rồi luyện giải đề thật thuần thục sẵn sàng thật tốt tri thức cho kỳ thi học kì 2 sắp đến. Ngoài ra, có thể tham khảo thêm đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt 2. Vậy mời thầy cô và các em tải không tính tiền 7 đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2:

Đề thi học kì 2 môn Toán 2 sách Chân trời thông minh – Đề 1

Ma trận đề thi kì 2 môn Toán 2 5 2021 – 2022

Năng lực, nhân phẩm

Số câu và số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Tổng

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

SỐ HỌC-ĐẠI LƯỢNG-GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN

Số câu

3

3

2

1

1

5

5

Câu số

1( a; b; d)

2; 5

1(c),3

6

9

Số điểm

1,5đ

2,5đ

1,5đ

0,5đ

YẾU TỐ HÌNH HỌC

Số câu

1

2

3

Câu số

4(b)

4(a);7

Số điểm

0,5đ

1,5

YẾU TỐ THỐNG KÊ, XÁC SUẤT

Số câu

1

1

Câu số

8

Số điểm

0,5đ

0,5đ

Tổng

Số câu

3

4

2

2

3

5

9

Số điểm

1,5

1.5đ

2,5đ

1,5đ

Đề thi học kì 2 Toán lớp 2 sách Chân trời thông minh

Trường:…………………….

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 NĂM 2021 – 2022MÔN: TOÁN – LỚP 2(Thời gian làm bài 40 phút)

A. TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu giải đáp đúng

Câu 1: a. Đáp án nào dưới đây là đúng? (M1 – 0,5 điểm)

A. 17 giờ nghĩa là 7 giờ chiềuB. 15 giờ nghĩa là 5 giờ chiềuC. 19 giờ nghĩa là 9 giờ tốiD. 20 giờ nghĩa là 8 giờ tối

b. Tích của phép nhân có 2 thừa số là 2 và 7 là:: (M1 – 0,5 điểm)

A. 17B. 14C. 9D. 5

c. Nếu thứ 2 tuần này là ngày 22. Thì thứ 2 tuần trước là ngày: (M2 – 0,5 điểm)

A. 15B. 29C. 10

D. 21

d. Số liền sau của số bự nhất có 2 chữ số là: (M1 – 0,5 điểm)

A. 98B. 99C. 100D. 101

Câu 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống : Số gồm 3 trăm, 7 chục viết là: (M1 – 0,5 điểm)

A. 307B. 370

Câu 3: Cho các số 427; 242; 369; 898 (M1 – 1 điểm)

a. Số bự nhất là: ……………

b. Số bự nhất hơn số nhỏ nhất là: ………………………………………….

Câu 4:

a. Trong hình bên có: (M3 – 0,5 điểm)

……. hình tam giác

……… đoạn thẳng.

b. Mỗi vật dụng sau thuộc hình khối gì? (M1 – 0,5 điểm)

B. Bài tập buộc phải

Câu 5: Đặt tính rồi tính: (M1 – 2 điểm)

a. 67 – 38

b. 34 + 66

c. 616 + 164

d. 315 – 192

Câu 6: Con voi cân nặng 434kg, con gấu nhẹ hơn con voi 127kg. Hỏi con gấu cân nặng bao lăm ki – lô – gam? (M2 – 1 điểm)

Câu 7:

Độ dài đường gấp khúc MNPQKH là: (M3 – 0,5 điểm)

……… ×……… = …………………

Câu 8: Chọn từ: Có thể, cứng cáp hay chẳng thể điền vào chỗ chấm? ( M2. 0,5đ)

a) Thẻ được chọn …… …………………có số tròn chục.

b) Thẻ được chọn …… …………………có số 70.

c) Thẻ được chọn …… …………………có số 50.

Câu 9: Điền dấu (>, <, =) phù hợp vào chỗ chấm: (M3 – 0,5đ)

18 : 2 …… 6 × 4

7 × 3 ……. 9 × 2

Đáp án đề thi kì 2 môn Toán 2 5 2021 – 2022

Câu 1

a. Ý D: (0,5đ)

b. Ý B: (0,5đ)

c. Ý A: (0,5đ)

d. Ý C: (0,5đ)

Câu 2: A sai; B: Đúng (0,5đ)

Câu 3:

– Số bự nhất là: 898: (0,5đ)

– Số bự nhất hơn số nhỏ nhất là: 898 – 242 = 656 (0,5đ)

Câu 4 – a) Mỗi ý đúng 0,25đ

– 6 tam giác (0,5đ)

– 11 đoạn thẳng

– b): Nối mỗi vật dụng đúng (0,1đ) (0,5đ)

Câu 5: (2đ)

– Mỗi phép tính đúng (0,5đ) – Đặt tính đúng cho, tính sai cho 0,25, Đặt sai, tính đúng ko cho điểm

Câu 6:

Con gấu cân nặng là: (1)

434 – 127 = 307(kg) (0,5đ)

Đáp số: 307 kg gạo (0,5đ)

Câu 7:

Độ dài đường gấp khúc: 6 + 3 + 5 = 14 (centimet) (0,5đ)

Câu 8: – Điền đủ 3 từ được (0,5đ)

– Điền từ: Chắc chắn

– Điền từ: Không thể

– Điền từ: Có thể

Câu 9: – Mỗi dấu đúng (0,25đ ) – Điền đúng <, > (0,5đ)

18 : 2 < 6 × 4

7 × 3 > 9 × 2

Đề thi học kì 2 môn Toán 2 sách Chân trời thông minh – Đề 2

Đề thi học kì 2 Toán lớp 2 sách Chân trời thông minh

Phần 1: Trắc nghiệm (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.

Câu 1: Khi 8 giờ có:

A. Kim giờ chỉ vào số 8, kim phút chỉ vào số 12B. Kim giờ chỉ vào số 12, kim phút chỉ vào số 8C. Kim giờ chỉ vào số 8, kim phút chỉ vào số 3D. Kim giờ chỉ vào số 8, kim phút chỉ vào số 6

Câu 2: Thương của phép chia có số bị chia bằng 12, số chia bằng 2 là:

A. 10B. 8C. 6D. 2

Câu 3: Chọn dấu phù hợp để điền vào chỗ chấm: 560 …. 578.

A. <B. >C. =

Câu 4: Phép nhân nào dưới đây ứng với tổng 2 + 2 + 2 + 2 + 2?

A. 2 × 5B. 5 × 2C. 2 × 2D. 2 × 4

Câu 5: Kết quả của phép tính 9kg + 8kg – 3kg là:

A. 14kgB. 15kgC. 13kgD. 16kg

Câu 6: Phép nhân 2 × 3 = 6 có các thừa số là:

A. 2 và 3B. 3 và 6C. 2 và 6D. 2

Phần 2: Tự luận (7 điểm)

Câu 1: Đặt tính rồi tính:

a) 315 + 130b) 340 – 110c) 190 – 15

Câu 2: Độ dài của đường gấp khúc GNPQ bằng bao lăm?

Câu 2: Ngăn trên có 120 quyển sách, ngăn dưới có 135 quyển sách. Hỏi ngăn trên có ít hơn ngăn dưới bao lăm quyển sách?

Câu 3: Mỗi hộp bánh có 4 chiếc bánh. Hỏi 7 hộp bánh như thế có tất cả bao lăm chiếc bánh?

Câu 4: Quãng đường từ tỉnh A tới tỉnh B dài 53 km, quãng đường từ tỉnh B tới tỉnh C dài 28 km. Hỏi quãng đường từ tỉnh A tới tỉnh C (đi qua tỉnh B) dài bao lăm ki-lô-mét?

Đáp án Đề thi Toán lớp 2 học kì 2 sách Chân trời thông minh

Phần 1: Trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1: Khi 8 giờ có:

A. Kim giờ chỉ vào số 8, kim phút chỉ vào số 12

Câu 2: Thương của phép chia có số bị chia bằng 12, số chia bằng 2 là:

C. 6

Câu 3: Chọn dấu phù hợp để điền vào chỗ chấm: 560 …. 578.

A. <

Câu 4: Phép nhân nào dưới đây ứng với tổng 2 + 2 + 2 + 2 + 2?

A. 2 × 5

Câu 5: Kết quả của phép tính 9kg + 8kg – 3kg là:

A. 14kg

Câu 6: Phép nhân 2 × 3 = 6 có các thừa số là:

A. 2 và 3

Phần 2: Tự luận (7 điểm)

Câu 1: Đặt tính rồi tính:

a) 315 + 130 = 445

b) 340 – 110 = 230

c) 190 – 15 = 175

Câu 2: Độ dài của đường gấp khúc GNPQ

6 + 3 + 5 = 14cm

Câu 2: Ngăn trên có ít hơn ngăn dưới số quyển sách là: 135 – 120 = 15 quyển sách

Câu 3:

7 hộp bánh như thế có tất cả số chiếc bánh là:

4 × 7 = 28 (chiếc bánh)

Đáp số: 28 chiếc bánh.

Câu 4: Quãng đường từ tỉnh A tới tỉnh C (đi qua tỉnh B) dài số ki-lô-mét là

53 + 28 = 81 (km)

Đáp số: 81 km

#Bộ #đề #thi #học #kì #môn #Toán #5 #sách #Chân #trời #sáng #tạo


#Bộ #đề #thi #học #kì #môn #Toán #5 #sách #Chân #trời #sáng #tạo

Honda Anh Dũng

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button