Bộ đề thi học kì 2 môn Công nghệ lớp 8 năm 2021 – 2022

Đề thi học kì 2 môn Công nghệ 8 | 2021-2022 đem lại cho các em 5 đề thi thử có đáp án cụ thể và bảng ma trận đề thi. Qua đây sẽ giúp các bạn có thêm gợi ý tham khảo và củng cố kiến ​​thức để làm quen với cấu trúc đề thi.

Đề thi học kì 2 môn Công nghệ 8 | được soạn với cấu trúc đề rất nhiều chủng loại, bám sát nội dung chương trình trong sách giáo khoa. Đề thi môn Công nghệ 8 cũng là tài liệu hữu dụng cho các thầy cô tham khảo để làm đề thi cho các em học trò. Ngoài ra, các em sẽ được xem thêm 1 số đề thi học kì 2 lớp 8 như: Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh, Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 8, Đề thi học kì 2 môn Sinh học lớp 8, Đề thi học kì 2 môn Sinh học lớp 8. 8. Vậy đây là 5 đề thi học kì 2 lớp 8 môn Công nghệ, mời độc giả cùng tham khảo.

Đề thi học kì 2 lớp 8 môn Công nghệ 5 2021 – 2022 – Đề 1

Ma trận đề rà soát cuối kì 2 môn Công nghệ 8

tên chủ đề

Biết rôi

Ý nghĩ

Áp dụng

Thêm vào

TNKQ

TL

TNKQ

TL

Cấp thấp

Cấp độ cao

TNKQ

TL

TNKQ

TL

Chương VII: Thiết bị điện gia dụng

1.Biết ưu thế của đèn ống huỳnh quang.

2. Biết cấu tạo, nguyên tắc làm việc và tác dụng của động cơ điện 1 pha.

3. Biết cấu tạo của máy biến áp.

4. Biết sử dụng điện có lí.

5. Nắm được nguyên tắc làm việc của các thiết bị điện – nhiệt;

6. Nắm được cấu tạo, nguyên tắc làm việc và tác dụng của các thiết bị nhiệt điện.

7. Hiểu dữ liệu điện.

8. Tính điện năng tiêu thụ trong gia đình

Số lượng các câu hỏi

3

C1-2; C2-3; C4-4

2

C7-1; C6-6

Trước hết

C8-3

6

Ghi điểm

0,75 đ

0,5 đồng

4,25 đồng

Chương VIII: Mạng điện trong nhà

9. Biết cấu tạo và tính năng của 1 số phần tử của lưới điện trong nhà.

10. Hiểu tác dụng, cấu tạo và nguyên tắc làm việc của 1 số thiết bị đóng cắt của mạng điện trong nhà.

11. Hiểu tác dụng và cấu tạo của máy biến áp 1 pha.

12.Hiểu ích lợi của việc tiết kiệm năng lượng.

13. Biết đặc điểm của lưới điện trong nhà.

Số lượng các câu hỏi

2

C9-7; C9-8

Trước hết

C9-10

2

C10-5

Trước hết

9-Trước hết0

Trước hết

C12-11

2

C12-1; C13-2

9

Ghi điểm

0,5 đồng

0,25đ

0,5 đồng

0,25đ

0,25đ

4 đồng

5,75 đ

Câu hỏi của TS

5

5

2

Trước hết2

Điểm TS

1,5 đồng

1,25đ

7.25 đồng

10 đồng

Đề thi học kì 2 môn Công nghệ 8 |

I / PHẦN THỬ NGHIỆM: (5 điểm)

Hay chọn đap an đung nhât:

Câu hỏi 1: Trên nồi cơm điện có ghi 750W, ý nghĩa của dữ liệu kỹ thuật đấy là:

A. Hiệu điện thế định mức của nồi cơm điện.

B. Công suất định mức của nồi cơm điện.

C. Cường độ định mức của nồi cơm điện.

D. Dung tích soong của nồi cơm điện.

Câu 2: Người ta thường dùng đèn huỳnh quang thay cho đèn sợi đốt vì:

A. Ánh sáng liên tiếp, tuổi thọ cao

B. Tiết kiệm điện, sáng liên tiếp

C. Tiết kiệm năng lượng, tuổi thọ cao

D. Tất cả đều đúng.

câu 3: Trong động cơ điện stato còn được gọi là:

A. Phần đứng yên

B. Phần điều khiển

C. Đơn vị điều khiển

D. Phần quay:

Câu hỏi 4: Giờ cao điểm tiêu thụ điện trong ngày là:

A. Từ 6 giờ tới 10 giờ sáng

B. Từ 6 giờ chiều tới 10 giờ tối

C. Từ 1 giờ sáng tới 6 giờ chiều

D. Từ 1 giờ chiều tới 6 giờ chiều

Câu hỏi 5: Trước lúc tu sửa điện:

A. Rút dây nguồn.

B. Tháo nắp cầu chì.

C. Tắt cầu dao hoặc Aptomat tổng.

D. Cả 3 ý trên.

Câu hỏi 6: Nguyên lý hoạt động của đồ dùng điện – nhiệt là biến điện năng thành

A. Cơ năng

B. Năng lượng ánh sáng

C. Nhiệt năng

D. A và B đều đúng

Câu 7: Ổ cắm là Thiết bị:

A. Cung cấp điện năng.

B. Đo lường

C. Đóng – cắt.

D. Bảo vệ.

Câu 8: Aptomate là:

A. Thiết bị điện.

B. Thiết bị bảo vệ

C. Thiết bị đóng cắt.

D. B và C đều đúng

Câu 9: Việc làm nào sau đây gây phung phá điện năng?

A. Không tắt đèn và quạt trong lớp sau giờ học.

B. Bật đèn trong phòng tắm và nhà vệ sinh lúc cấp thiết.

C. Nếu bạn định xem TV, hãy tắt đèn ở bàn học.

D. Cả 3 hành động trên.

Câu 10: Máy biến áp 1 pha là thiết bị điện sử dụng:

A. Sự biến thiên độ béo của dòng điện.

B. Sự biến thiên hiệu điện thế của dòng điện 1 chiều.

C. Sự biến thiên hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều 1 pha.

D. Biến đổi năng lượng điện thành cơ năng

II. TỰ LUẬN: (5 điểm)

Câu hỏi 1: Vì sao phải tiết kiệm năng lượng? (2ngày)

câu 2: (3đ)

Mức tiêu thụ điện của hộ gia đình tại Vương quốc Anh của bạn vào ngày 10 tháng 4 5 2014 như sau:

Tên đồ dùng điện Công suất điện P (W) Định lượng Thời gian sử dụng (h)
Đèn compact 18 Trước hết 2
huỳnh quang 40 3 4
Bếp điện 800 Trước hết Trước hết
quạt bàn 60 2 4
Tivi 70 Trước hết 5

a.Tính tổng lượng điện tiêu thụ trong ngày của gia đình Anh. (2,0 điểm)

b. Tính tổng lượng điện tiêu thụ của gia đình bạn ở Anh vào tháng 4 5 2014 (ví thử mức tiêu thụ điện mỗi ngày là y hệt). (0,5 điểm)

c. Tính số tiền tài gia đình bạn vào tháng 4 5 2014, biết rằng 1 KWh có giá 1450 đồng (0,5 điểm)

Đáp án đề thi học kì 2 môn Kỹ thuật 8

I. PHẦN THỬ NGHIỆM5 chỉ) 0,5 đồng 1 câu

Kết án Trước hết 2 3 4 5 6 7 số 8 9 mười
Trả lời TẨY 1 TẨY GIẢN DỊ 1 1

II / TỰ LUẬN: (5 điểm)

Câu hỏi 1:

* Chúng ta cần tiết kiệm năng lượng:

– Tiết kiệm tiền điện phải trả. (0,75đ)

– Giảm chi tiêu xây dựng nhà máy điện, ko cần du nhập. (0,5đ)

– Giảm phát thải và các chất ô nhiễm môi trường. (0,75đ)

câu 2:

a. Điện năng tiêu thụ trong 1 ngày

Công suất tiêu thụ của 1 đèn Compac:

1Trước hết= Pt = 18,2 = 36Wh (0,25đ)

Công suất tiêu thụ của 3 đèn điện huỳnh quang:

A2= Pt = 40.3,4 = 480Wh (0,25đ)

Điện năng tiêu thụ của nồi cơm điện:

13= Pt = 800,1 = 800Wh (0,25đ)

Công suất tiêu thụ quạt bàn:

14= 60.2,4 = 480Wh (0,25đ)

Công suất tiêu thụ của TV: A5= Pt = 70,5 = 350Wh (0,25đ)

* Tổng điện năng tiêu thụ trong 1 ngày là:

A = ATrước hết+ A2+ A3+ A4+ A5= 36 + 480 + 800 + 480 + 350 = 2146Wh = 2.146KWh (0,75đ)

(Điện năng tiêu thụ trong 30 ngày của tháng 4 5 2013 là:

A = 2,146,30 = 64,38 (KWh) (0,5đ)

Số tiền gia đình bạn phải trả trong tháng 4 là: 64,38,1450đ = 93351đ (0,5đ)

Đề thi học kì 2 môn Công nghệ lớp 8 5 2021 – 2022 – Câu 2

Ma trận đề rà soát cuối kì 2 môn Công nghệ 8

Chủ đề

Chừng độ tinh thần

Toàn bộ

Biết rôi

Ý nghĩ

TN

TL

TN

TL

TN

TL

Đồ điện gia dụng

Câu 4, câu 6

Câu hỏi 1; câu 2

Câu 9

Câu 7

6 câu

7,0 đồng

1,0đ

1 đồng

2 đồng

70%

Mạng điện tại nhà

Câu hỏi 5

Câu 8

câu 3

3 kết án

3.0 đồng

0,5 đồng

2 đồng

0,5 đồng

30%

Số câu

Ghi điểm

Tỷ lệ

Câu 4,5,6,8

3,5 đồng

(25%)

Câu 3, 8,9

3,5 đồng

(35%)

Câu 7

3.0 đồng

(30%)

9 câu

10 đồng

(100%)

Đáp án đề thi học kì 2 môn Kỹ thuật 8

I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)

Khoanh tròn vào 1 câu giải đáp đúng:

Câu hỏi 1: Tất cả các đồ dùng điện sau đây đều là đồ dùng điện và nhiệt:

A. Bàn là, tủ lạnh, đèn điện, nồi cơm điện.

B. Bàn là, quạt máy, bếp điện, ấm đun nước.

C. Bàn là, ấm đun nước, máy xay sinh tố, lò sưởi điện

D. Bàn là, ấm điện, bếp điện, nồi cơm điện

Câu 2: Đèn ống huỳnh quang được cấu tạo bởi 1 số bộ phận chính

A. 1

B. 2

C. 3

D. 5

Câu 3.Lưới điện trong nhà bao gồm các nhân tố như:

A. Đồng hồ đo điện, dây điện

B. đồ điện

C. Cầu dao, Công tắc, Cầu chì, Ổ cắm

D. Tất cả các câu giải đáp trên

Câu 4: Thời gian tiêu thụ điện năng cao nhất trong ngày

A.18 giờ sáng tới 10 giờ tối

22 giờ đêm tới 6 giờ sáng

C. 6 giờ sáng tới 6 giờ chiều

12 giờ sáng tới 6 giờ chiều

Câu hỏi 5 † Nhiệm vụ của aptomat trong mạng điện gia đình là:

A. Tự động đóng mạch trong trường hợp ngắn mạch hoặc quá tải.

B. Thay cầu chì

C. Sắp đặt bảng điện thích mắt

D. Không phải thay cầu chì lúc bị lỗi.

Câu 6: Trên đèn điện có ghi 200V – 60W có tức là con số:

A. Điện áp định mức, dòng điện định mức

B. Dòng định mức, công suất định mức

C. Điện áp định mức, Công suất định mức

D. Giá trị đèn thực thụ:

II. TỰ LUẬN: (7 điểm):

Câu 7: (3 điểm): Máy biến áp dùng để làm gì? 1 máy biến áp được ghi lại 100VA và 20A. Gicửa ải thích những con số này có ý nghĩa gì?

Câu 8: (2 điểm): Bạn có thể miêu tả giai đoạn thiết kế mạch?

Câu 9: (2 điểm) Kể tên các giải pháp tiết kiệm năng lượng. Là 1 học trò, tôi nên làm gì để tiết kiệm năng lượng?

Đáp án đề thi học kì 2 môn Kỹ thuật 8

I / TRẮC NGHIỆM: (3,0đ)

Kết án

Trước hết

2

3

4

5

6

Trả lời

GIẢN DỊ

TẨY

GIẢN DỊ

1

1

Chỉ

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

II / TỰ LUẬN: (7,0đ)

Kết án

Trả lời

Chỉ

Câu 7

(3,0đ):

– Bằng máy biến áp: chuyển đổi điện áp từ dòng điện xoay chiều 1 pha.

1,0đ

-100 VA: Công suất định mức

1,0đ

-20A: Dòng điện định mức

1,0đ

Câu 8

(2,0đ)

Mạch điện dùng để làm gì?

Vẽ lược đồ và chọn thiết kế thích hợp

1,0đ

Chọn lựa thiết bị và đồ dùng điện thích hợp với mạch điện và nhu cầu sử dụng.

Kiểm tra setup và rà soát xem mạch có hoạt động tốt hay ko

1,0 đồng

Câu 9 (2,0 điểm)

* Các giải pháp tiết kiệm năng lượng:

– Giảm tiêu thụ điện năng trong giờ cao điểm.

0,5 đồng

Sử dụng các thiết bị điện có hiệu suất cao để tiết kiệm năng lượng.

0,5

– Không sử dụng phung phá điện năng.

0,5

* Là sinh viên, bạn nên làm những điều sau để tiết kiệm năng lượng:

– Tắt đèn quạt trước lúc rời đi

– Không bật các thiết bị điện lúc ko cấp thiết

0,5 đồng

Tải file tài liệu để có thêm Đề thi học kì 2 môn Công nghệ 8

Thông tin thêm

Bộ đề thi học kì 2 môn Công nghệ lớp 8 5 2021 – 2022

Đề rà soát học kì 2 Công nghệ 8 5 2021 – 2022 đem lại cho các bạn 5 đề rà soát có đáp án cụ thể kèm theo bảng ma trận đề thi. Qua đấy giúp các bạn có thêm nhiều gợi ý tham khảo, củng cố tri thức làm quen với cấu trúc đề thi.

Đề thi học kì 2 Công nghệ 8 được biên soạn với cấu trúc đề rất nhiều chủng loại, bám sát nội dung chương trình học trong sách giáo khoa. Đề thi kì 2 Công nghệ 8 cũng là tư liệu hữu dụng dành cho quý thầy cô tham khảo để ra đề thi cho các em học trò của mình. Ngoài ra các bạn xem thêm 1 số đề thi học kì 2 lớp 8 như: đề thi học kì 2 môn tiếng Anh 8, đề thi học kì 2 Toán 8, đề thi học kì 2 Sinh học 8, đề thi học kì 2 môn Lịch sử 8. Vậy sau đây là 5 đề thi kì 2 lớp 8 môn Công nghệ, mời các bạn cùng đón đọc nhé.

Đề thi kì 2 lớp 8 môn Công nghệ 5 2021 – 2022 – Đề 1

Ma trận đề thi cuối kì 2 Công nghệ 8

Tên chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Áp dụng

Cộng

TNKQ

TL

TNKQ

TL

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

TNKQ

TL

TNKQ

TL

Chương VII:.Đồ dùng điện gia đình

1.Biết được ưu thế của đèn ống huỳnh quang.
2. Biết được cấu tạo, nguyên lí làm việc và cách sử dụng động cơ điện 1 pha.
3.Biết được cấu tạo của máy biến áp .
4. Biết sử dụng điện năng 1 cách có lí .

5.Hiểu được nguyên lí làm việc của đồ dùng điện loại điện- nhiệt
6.Hiểu được cấu tạo, nguyên lí làm việc và cách sử dụng của đồ dùng loại điện nhiệt.
7.Hiểu được các số liệu kĩ thuật điện .

8.Tính toán được điện năng tiêu thụ trong gia đình

Số câu hỏi

3
C1-2;C2-3;C4-4

2
C7-1;C6-6

1
C8-3

6

Số điểm

0,75đ

0,5đ

4,25đ

Chương VIII: Mạng điện trong nhà

9. Biết được cấu tạo, tính năng 1 số phần tử của mạng điện trong nhà .

10. Hiểu được tác dụng, cấu tạo, nguyên lí làm việc của 1 số thiết bị đóng- cắt và lấy điện của mạng điện trong nhà .
11. Hiểu được tác dụng, cấu tạo của máy biến áp 1 pha.

12.Hiểu được hưởng ích của việc tiết kiệm điện năng.
13.Biết được đặc điểm của mạng điện trong nhà .

Số câu hỏi

2
C9-7;C9-8

1
C9-10

2
C10-5

1
C9-10

1
C12-11

2
C12-1;C13-2

9

Số điểm

0,5đ

0,25đ

0, 5đ

0,25đ

0,25đ

5,75đ

TS câu hỏi

5

5

2

12

TS điểm

1,5đ

1,25đ

7,25đ

10đ

Đề thi học kì 2 môn Công nghệ 8

I/PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5đ)

Chọn câu giải đáp đúng nhất:

Câu 1: Trên 1 nồi cơm điện ghi 750W, ý nghĩa của số liệu kĩ thuật đấy là:

A. Điện áp định mức của nồi cơm điện.

B. Công suất định mức của nồi cơm điện.

C. Cường độ định mức của nồi cơm điện.

D. Dung tích soong của nồi cơm điện.

Câu 2: Người ta thường dùng đèn huỳnh quang hơn đèn sợi đốt vì:

A. Ánh sáng liên tiếp, tuổi thọ cao

B. Tiết kiệm điện, ánh sáng liên tiếp

C. Tiết kiệm điện, tuổi thọ cao

D. Tất cả đều đúng.

Câu 3: Trong động cơ điện Stato còn gọi là:

A. Phần đứng yên

B. Bộ phận bị điều khiển

C. Bộ phận điều khiển

D. Phần quay

Câu 4: Giờ cao điểm dùng điện trong ngày là:

A. Từ 6 giờ tới 10 giờ

B. Từ 18 giờ tới 22 giờ

C. Từ 1 giờ tới 6 giờ

D. Từ 13 giờ tới 18 giờ

Câu 5: Trước lúc sữa chữa điện cần phải:

A. Rút phích cắm điện.

B. Rút nắp cầu chì.

C. Cắt cầu dao hoặc Aptomat tổng.

D. Cả 3 ý trên.

Câu 6: Nguyên lí làm việc của đồ dùng điện – nhiệt là biến điện năng thành

A. Cơ năng

B. Quang năng

C. Nhiệt năng

D. A và B đều đúng

Câu 7: Ổ điện là Thiết bị:

A. Lấy điện.

B. Đo lường

C. Đóng – cắt.

D. Bảo vệ.

Câu 8: Aptomat là:

A. Thiết bị lấy điện.

B. Thiết bị bảo vệ

C. Thiết bị đóng – cắt.

D. B và C đều đúng

Câu 9: Hành động nào sau đây làm phung phá điện năng ?

A. Tan học ko tắt đèn, quạt trong phòng học.

B. Bật đèn ở phòng tắm, phòng ngự sinh lúc có nhu cầu.

C. Khi đi xem ti vi tắt đèn ở bàn học tập.

D. Cả 3 hành động trên.

Câu 10: Máy biến áp 1 pha là thiết bị điện dùng:

A. Biến đổi cường độ của dòng điện.

B. Biến đổi điện áp của dòng điện 1 chiều.

C. Biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều 1 pha.

D. Biến điện năng thành cơ năng

II. PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm)

Câu 1: Tại sao phải tiết kiệm điện năng? (2đ)

Câu 2: (3đ)

Điện năng tiêu thụ trong ngày 10 tháng 04 5 2014 của gia đình bạn Anh như sau:

Tên đồ dùng điện
Công suất điện P(W)
Số lượng
Thời gian sử dụng (h)
Đèn Compac
18
1
2
Đèn Huỳnh quang
40
3
4
Nồi cơm điện
800
1
1
Quạt bàn
60
2
4
Ti vi
70
1
5

a. Tính tổng điện năng tiêu thụ của gia đình bạn Anh trong ngày. (2,0 điểm)

b. Tính tổng điện năng tiêu thụ của gia đình bạn Anh trong tháng 04 5 2014 (Giả sử điện năng tiêu thụ các ngày là y hệt ). (0,5 điểm)

c. Tính số tiền tài gia đình bạn Anh trong tháng 04 5 2014, biết 1 KWh tầm giá 1450 đ (0,5 điểm)

Đáp án đề thi học kì 2 Công nghệ 8

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) mỗi câu 0,5đ

Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
B
C
A
B
D
C
A
C
A
C

II/ PHẦN TỰ LUẬN: (5 đ)

Câu 1:

* Ta phải tiết kiệm điện năng:

– Tiết kiệm tiền điện phải trả. (0,75đ)

– Giảm chi tiêu xây dựng nhà máy điện, không hề du nhập. (0,5đ)

– Giảm bớt khí thải, chất gây ô nhiễm môi trường. (0,75đ)

Câu 2:

a. Điện năng tiêu thụ trong 1 ngày

Điện năng tiêu thụ của 1 đèn Compac:

A1=P.t=18.2=36Wh (0,25 đ)

Điện năng tiêu thụ của 3 đèn huỳnh quang:

A2=P.t=40.3.4=480Wh (0,25 đ)

Điện năng tiêu thụ của nồi cơm điện:

A3= P.t=800.1=800Wh (0,25 đ)

Điện năng tiêu thụ của quạt bàn:

A4= 60.2.4=480Wh (0,25 đ)

Điện năng tiêu thụ của Ti vi: A5= P.t=70.5=350Wh (0,25 đ)

*Tổng điện năng tiêu thụ trong 1 ngày là:

A=A1+A2+A3+ A4+ A5=36+480+800+480+350=2146Wh=2,146KWh (0,75 đ)

(Điện năng tiêu thụ trong 30 ngày của tháng 4 5 2013 là:

A= 2,146.30=64,38 (KWh) (0, 5đ)

Số tiền gia đình bạn Anh phải trả trong tháng 4 là: 64,38.1450đ=93351 đồng ( 0,5 đ)

Đề thi kì 2 lớp 8 môn Công nghệ 5 2021 – 2022 – Đề 2

Ma trận đề thi cuối kì 2 Công nghệ 8

Chủ để

Mức độ nhận thức

Tổng

Nhận biết

Thông hiểu

VD

TN

TL

TN

TL

TN

TL

Đồ dùng điện trong gia đình

Câu 4, câu 6

Câu 1; câu 2

Câu 9

Câu 7

6 câu
7,0 đ

1,0đ

70%

Mạng điện trong nhà

Câu 5

Câu 8

Câu 3

3 câu
3,0 đ

0,5 đ

0,5đ

30%

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ

Câu 4,5,6,8
3,5 đ
( 25%)

Câu 3, 8,9
3,5 đ
( 35%)

Câu 7
3,0 đ
( 30%)

9 câu
10đ
(100%)

Đáp án đề thi học kì 2 Công nghệ 8

I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)

Khoanh tròn vào cái trước câu giải đáp đúng:

Câu 1: Tất cả các đồ dùng điện dưới đây đều là đồ dùng loại điện – nhiệt:

A. Bàn là, tủ lạnh , đèn sợi đốt, nồi cơm điện.

B. Bàn là , quạt máy, bếp điện, ấm điện.

C. Bàn là, ấm điện, máy xay sinh tố, lò sưởi điện

D. Bàn là, ấm điện, bếp điện, nồi cơm điện

Câu 2: Đèn ống huỳnh quang có cấu tạo gồm mấy bộ phận chính

A. 1

B. 2

C. 3

D. 5

Câu 3.Mạng điện trong nhà gồm những phần tử như:

A. Công tơ điện,dây dẫn điện

B. các đồ dùng điện

C. Cầu dao,công tắc, cầu chì, ổ lấy điện

D. Tất cả các đáp án trên

Câu 4: Giờ cao điểm tiêu thụ điện năng trong ngày

A.18 giờ tới 22 giờ

B.22 giờ tới 6 giờ

C. 6 giờ tới 18 giờ

D.12 giờ tới 18 giờ

Câu 5 . Nhiệm vụ của aptomat trong mạng điện gia đình là:

A. Tự động cắt mạch lúc ngắn mạch hoặc quá tải.

B. Thay cho cầu chì

C. Xếp đặt vào cho đẹp bảng điện

D. Không phải thay như mạch cầu chì lúc bị hỏng

Câu 6: Trên đèn điện dây tóc có ghi 200V – 60W số đấy có ý nghĩa gì:

A. Điện áp định mức, dòng điện định mức

B. Dòng điện định mức, công suất định mức

C. Điện áp định mức, công suất định mức

D. Trị số thực đèn điện

II. TỰ LUẬN: ( 7 điểm):

Câu 7: ( 3 điểm): Máy biến áp dùng để làm gì? 1 máy biến áp có ghi 100VA và 20A. Hãy giảng giải ý nghĩa của các số liệu đấy?

Câu 8: ( 2 điểm): Em hãy nêu thứ tự thiết kế mạch điện ?

Câu 9: (2 điểm)  Nêu các giải pháp tiết kiệm điện năng. Là 1 học trò em cần làm gì để tiết kiệm điện năng ?

Đáp án đề thi học kì 2 Công nghệ 8

I/ TRẮC NGHIỆM : (3,0đ)

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

D

B

D

A

A

C

Điểm

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

II/ TỰ LUẬN: (7,0 đ)

Câu

Đáp án 

Điểm

Câu 7
( 3,0đ):

– Tính năng của máy biến áp: Biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều 1 pha.

1,0đ

-100 VA : Công suất định mức

1,0đ

-20A: Dòng điện định mức

1,0đ

Câu 8
( 2,0đ):

Xác định mạch điện dùng để làm gì?
Vẽ lược đồ nguyên tắc mạch và Chọn lựa thiết kế thích hợp

1,0đ

Chọn thiết bị và đồ dùng điện thích hợp với mạch và nhu cầu sử dụng.
Lắp đặt thử và rà soát xem mạch có làm việc theo đúng đề xuất hay ko

1,0 đ

Câu 9 (2,0 đ)

*các giải pháp tiết kiệm điện năng:
– Giảm bớt tiêu thụ điện năng trong giờ cao điểm .

0,5đ

– Sử dụng các đồ dùng điện có hiệu suất cao để tiết kiệm điện năng.

0,5

– Không sử dụng phung phá điện năng.

0,5

*Là 1 học trò để tiết kiệm điện năng em cần làm những việc sau :
– Tắt đèn quạt trước lúc ra về
– Không bật các thiết bị điện lúc ko cấp thiết

0,5đ

……………

Mời các bạn tải File tài liệu để xem thêm đề thi học kì 2 Công nghệ 8

#Bộ #đê #thi #hoc #môn #Công #nghê #lơp #5

Đề rà soát học kì 2 Công nghệ 8 5 2021 – 2022 đem lại cho các bạn 5 đề rà soát có đáp án cụ thể kèm theo bảng ma trận đề thi. Qua đấy giúp các bạn có thêm nhiều gợi ý tham khảo, củng cố tri thức làm quen với cấu trúc đề thi.

Đề thi học kì 2 Công nghệ 8 được biên soạn với cấu trúc đề rất nhiều chủng loại, bám sát nội dung chương trình học trong sách giáo khoa. Đề thi kì 2 Công nghệ 8 cũng là tư liệu hữu dụng dành cho quý thầy cô tham khảo để ra đề thi cho các em học trò của mình. Ngoài ra các bạn xem thêm 1 số đề thi học kì 2 lớp 8 như: đề thi học kì 2 môn tiếng Anh 8, đề thi học kì 2 Toán 8, đề thi học kì 2 Sinh học 8, đề thi học kì 2 môn Lịch sử 8. Vậy sau đây là 5 đề thi kì 2 lớp 8 môn Công nghệ, mời các bạn cùng đón đọc nhé.

Đề thi kì 2 lớp 8 môn Công nghệ 5 2021 – 2022 – Đề 1

Ma trận đề thi cuối kì 2 Công nghệ 8

Tên chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Áp dụng

Cộng

TNKQ

TL

TNKQ

TL

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

TNKQ

TL

TNKQ

TL

Chương VII:.Đồ dùng điện gia đình

1.Biết được ưu thế của đèn ống huỳnh quang.
2. Biết được cấu tạo, nguyên lí làm việc và cách sử dụng động cơ điện 1 pha.
3.Biết được cấu tạo của máy biến áp .
4. Biết sử dụng điện năng 1 cách có lí .

5.Hiểu được nguyên lí làm việc của đồ dùng điện loại điện- nhiệt
6.Hiểu được cấu tạo, nguyên lí làm việc và cách sử dụng của đồ dùng loại điện nhiệt.
7.Hiểu được các số liệu kĩ thuật điện .

8.Tính toán được điện năng tiêu thụ trong gia đình

Số câu hỏi

3
C1-2;C2-3;C4-4

2
C7-1;C6-6

1
C8-3

6

Số điểm

0,75đ

0,5đ

4,25đ

Chương VIII: Mạng điện trong nhà

9. Biết được cấu tạo, tính năng 1 số phần tử của mạng điện trong nhà .

10. Hiểu được tác dụng, cấu tạo, nguyên lí làm việc của 1 số thiết bị đóng- cắt và lấy điện của mạng điện trong nhà .
11. Hiểu được tác dụng, cấu tạo của máy biến áp 1 pha.

12.Hiểu được hưởng ích của việc tiết kiệm điện năng.
13.Biết được đặc điểm của mạng điện trong nhà .

Số câu hỏi

2
C9-7;C9-8

1
C9-10

2
C10-5

1
C9-10

1
C12-11

2
C12-1;C13-2

9

Số điểm

0,5đ

0,25đ

0, 5đ

0,25đ

0,25đ

5,75đ

TS câu hỏi

5

5

2

12

TS điểm

1,5đ

1,25đ

7,25đ

10đ

Đề thi học kì 2 môn Công nghệ 8

I/PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5đ)

Chọn câu giải đáp đúng nhất:

Câu 1: Trên 1 nồi cơm điện ghi 750W, ý nghĩa của số liệu kĩ thuật đấy là:

A. Điện áp định mức của nồi cơm điện.

B. Công suất định mức của nồi cơm điện.

C. Cường độ định mức của nồi cơm điện.

D. Dung tích soong của nồi cơm điện.

Câu 2: Người ta thường dùng đèn huỳnh quang hơn đèn sợi đốt vì:

A. Ánh sáng liên tiếp, tuổi thọ cao

B. Tiết kiệm điện, ánh sáng liên tiếp

C. Tiết kiệm điện, tuổi thọ cao

D. Tất cả đều đúng.

Câu 3: Trong động cơ điện Stato còn gọi là:

A. Phần đứng yên

B. Bộ phận bị điều khiển

C. Bộ phận điều khiển

D. Phần quay

Câu 4: Giờ cao điểm dùng điện trong ngày là:

A. Từ 6 giờ tới 10 giờ

B. Từ 18 giờ tới 22 giờ

C. Từ 1 giờ tới 6 giờ

D. Từ 13 giờ tới 18 giờ

Câu 5: Trước lúc sữa chữa điện cần phải:

A. Rút phích cắm điện.

B. Rút nắp cầu chì.

C. Cắt cầu dao hoặc Aptomat tổng.

D. Cả 3 ý trên.

Câu 6: Nguyên lí làm việc của đồ dùng điện – nhiệt là biến điện năng thành

A. Cơ năng

B. Quang năng

C. Nhiệt năng

D. A và B đều đúng

Câu 7: Ổ điện là Thiết bị:

A. Lấy điện.

B. Đo lường

C. Đóng – cắt.

D. Bảo vệ.

Câu 8: Aptomat là:

A. Thiết bị lấy điện.

B. Thiết bị bảo vệ

C. Thiết bị đóng – cắt.

D. B và C đều đúng

Câu 9: Hành động nào sau đây làm phung phá điện năng ?

A. Tan học ko tắt đèn, quạt trong phòng học.

B. Bật đèn ở phòng tắm, phòng ngự sinh lúc có nhu cầu.

C. Khi đi xem ti vi tắt đèn ở bàn học tập.

D. Cả 3 hành động trên.

Câu 10: Máy biến áp 1 pha là thiết bị điện dùng:

A. Biến đổi cường độ của dòng điện.

B. Biến đổi điện áp của dòng điện 1 chiều.

C. Biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều 1 pha.

D. Biến điện năng thành cơ năng

II. PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm)

Câu 1: Tại sao phải tiết kiệm điện năng? (2đ)

Câu 2: (3đ)

Điện năng tiêu thụ trong ngày 10 tháng 04 5 2014 của gia đình bạn Anh như sau:

Tên đồ dùng điện
Công suất điện P(W)
Số lượng
Thời gian sử dụng (h)
Đèn Compac
18
1
2
Đèn Huỳnh quang
40
3
4
Nồi cơm điện
800
1
1
Quạt bàn
60
2
4
Ti vi
70
1
5

a. Tính tổng điện năng tiêu thụ của gia đình bạn Anh trong ngày. (2,0 điểm)

b. Tính tổng điện năng tiêu thụ của gia đình bạn Anh trong tháng 04 5 2014 (Giả sử điện năng tiêu thụ các ngày là y hệt ). (0,5 điểm)

c. Tính số tiền tài gia đình bạn Anh trong tháng 04 5 2014, biết 1 KWh tầm giá 1450 đ (0,5 điểm)

Đáp án đề thi học kì 2 Công nghệ 8

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) mỗi câu 0,5đ

Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
B
C
A
B
D
C
A
C
A
C

II/ PHẦN TỰ LUẬN: (5 đ)

Câu 1:

* Ta phải tiết kiệm điện năng:

– Tiết kiệm tiền điện phải trả. (0,75đ)

– Giảm chi tiêu xây dựng nhà máy điện, không hề du nhập. (0,5đ)

– Giảm bớt khí thải, chất gây ô nhiễm môi trường. (0,75đ)

Câu 2:

a. Điện năng tiêu thụ trong 1 ngày

Điện năng tiêu thụ của 1 đèn Compac:

A1=P.t=18.2=36Wh (0,25 đ)

Điện năng tiêu thụ của 3 đèn huỳnh quang:

A2=P.t=40.3.4=480Wh (0,25 đ)

Điện năng tiêu thụ của nồi cơm điện:

A3= P.t=800.1=800Wh (0,25 đ)

Điện năng tiêu thụ của quạt bàn:

A4= 60.2.4=480Wh (0,25 đ)

Điện năng tiêu thụ của Ti vi: A5= P.t=70.5=350Wh (0,25 đ)

*Tổng điện năng tiêu thụ trong 1 ngày là:

A=A1+A2+A3+ A4+ A5=36+480+800+480+350=2146Wh=2,146KWh (0,75 đ)

(Điện năng tiêu thụ trong 30 ngày của tháng 4 5 2013 là:

A= 2,146.30=64,38 (KWh) (0, 5đ)

Số tiền gia đình bạn Anh phải trả trong tháng 4 là: 64,38.1450đ=93351 đồng ( 0,5 đ)

Đề thi kì 2 lớp 8 môn Công nghệ 5 2021 – 2022 – Đề 2

Ma trận đề thi cuối kì 2 Công nghệ 8

Chủ để

Mức độ nhận thức

Tổng

Nhận biết

Thông hiểu

VD

TN

TL

TN

TL

TN

TL

Đồ dùng điện trong gia đình

Câu 4, câu 6

Câu 1; câu 2

Câu 9

Câu 7

6 câu
7,0 đ

1,0đ

70%

Mạng điện trong nhà

Câu 5

Câu 8

Câu 3

3 câu
3,0 đ

0,5 đ

0,5đ

30%

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ

Câu 4,5,6,8
3,5 đ
( 25%)

Câu 3, 8,9
3,5 đ
( 35%)

Câu 7
3,0 đ
( 30%)

9 câu
10đ
(100%)

Đáp án đề thi học kì 2 Công nghệ 8

I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)

Khoanh tròn vào cái trước câu giải đáp đúng:

Câu 1: Tất cả các đồ dùng điện dưới đây đều là đồ dùng loại điện – nhiệt:

A. Bàn là, tủ lạnh , đèn sợi đốt, nồi cơm điện.

B. Bàn là , quạt máy, bếp điện, ấm điện.

C. Bàn là, ấm điện, máy xay sinh tố, lò sưởi điện

D. Bàn là, ấm điện, bếp điện, nồi cơm điện

Câu 2: Đèn ống huỳnh quang có cấu tạo gồm mấy bộ phận chính

A. 1

B. 2

C. 3

D. 5

Câu 3.Mạng điện trong nhà gồm những phần tử như:

A. Công tơ điện,dây dẫn điện

B. các đồ dùng điện

C. Cầu dao,công tắc, cầu chì, ổ lấy điện

D. Tất cả các đáp án trên

Câu 4: Giờ cao điểm tiêu thụ điện năng trong ngày

A.18 giờ tới 22 giờ

B.22 giờ tới 6 giờ

C. 6 giờ tới 18 giờ

D.12 giờ tới 18 giờ

Câu 5 . Nhiệm vụ của aptomat trong mạng điện gia đình là:

A. Tự động cắt mạch lúc ngắn mạch hoặc quá tải.

B. Thay cho cầu chì

C. Xếp đặt vào cho đẹp bảng điện

D. Không phải thay như mạch cầu chì lúc bị hỏng

Câu 6: Trên đèn điện dây tóc có ghi 200V – 60W số đấy có ý nghĩa gì:

A. Điện áp định mức, dòng điện định mức

B. Dòng điện định mức, công suất định mức

C. Điện áp định mức, công suất định mức

D. Trị số thực đèn điện

II. TỰ LUẬN: ( 7 điểm):

Câu 7: ( 3 điểm): Máy biến áp dùng để làm gì? 1 máy biến áp có ghi 100VA và 20A. Hãy giảng giải ý nghĩa của các số liệu đấy?

Câu 8: ( 2 điểm): Em hãy nêu thứ tự thiết kế mạch điện ?

Câu 9: (2 điểm)  Nêu các giải pháp tiết kiệm điện năng. Là 1 học trò em cần làm gì để tiết kiệm điện năng ?

Đáp án đề thi học kì 2 Công nghệ 8

I/ TRẮC NGHIỆM : (3,0đ)

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

D

B

D

A

A

C

Điểm

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

II/ TỰ LUẬN: (7,0 đ)

Câu

Đáp án 

Điểm

Câu 7
( 3,0đ):

– Tính năng của máy biến áp: Biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều 1 pha.

1,0đ

-100 VA : Công suất định mức

1,0đ

-20A: Dòng điện định mức

1,0đ

Câu 8
( 2,0đ):

Xác định mạch điện dùng để làm gì?
Vẽ lược đồ nguyên tắc mạch và Chọn lựa thiết kế thích hợp

1,0đ

Chọn thiết bị và đồ dùng điện thích hợp với mạch và nhu cầu sử dụng.
Lắp đặt thử và rà soát xem mạch có làm việc theo đúng đề xuất hay ko

1,0 đ

Câu 9 (2,0 đ)

*các giải pháp tiết kiệm điện năng:
– Giảm bớt tiêu thụ điện năng trong giờ cao điểm .

0,5đ

– Sử dụng các đồ dùng điện có hiệu suất cao để tiết kiệm điện năng.

0,5

– Không sử dụng phung phá điện năng.

0,5

*Là 1 học trò để tiết kiệm điện năng em cần làm những việc sau :
– Tắt đèn quạt trước lúc ra về
– Không bật các thiết bị điện lúc ko cấp thiết

0,5đ

……………

Mời các bạn tải File tài liệu để xem thêm đề thi học kì 2 Công nghệ 8

#Bộ #đê #thi #hoc #môn #Công #nghê #lơp #5

Đề rà soát học kì 2 Công nghệ 8 5 2021 – 2022 đem lại cho các bạn 5 đề rà soát có đáp án cụ thể kèm theo bảng ma trận đề thi. Qua đấy giúp các bạn có thêm nhiều gợi ý tham khảo, củng cố tri thức làm quen với cấu trúc đề thi.

Đề thi học kì 2 Công nghệ 8 được biên soạn với cấu trúc đề rất nhiều chủng loại, bám sát nội dung chương trình học trong sách giáo khoa. Đề thi kì 2 Công nghệ 8 cũng là tư liệu hữu dụng dành cho quý thầy cô tham khảo để ra đề thi cho các em học trò của mình. Ngoài ra các bạn xem thêm 1 số đề thi học kì 2 lớp 8 như: đề thi học kì 2 môn tiếng Anh 8, đề thi học kì 2 Toán 8, đề thi học kì 2 Sinh học 8, đề thi học kì 2 môn Lịch sử 8. Vậy sau đây là 5 đề thi kì 2 lớp 8 môn Công nghệ, mời các bạn cùng đón đọc nhé.

Đề thi kì 2 lớp 8 môn Công nghệ 5 2021 – 2022 – Đề 1

Ma trận đề thi cuối kì 2 Công nghệ 8

Tên chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Áp dụng

Cộng

TNKQ

TL

TNKQ

TL

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

TNKQ

TL

TNKQ

TL

Chương VII:.Đồ dùng điện gia đình

1.Biết được ưu thế của đèn ống huỳnh quang.
2. Biết được cấu tạo, nguyên lí làm việc và cách sử dụng động cơ điện 1 pha.
3.Biết được cấu tạo của máy biến áp .
4. Biết sử dụng điện năng 1 cách có lí .

5.Hiểu được nguyên lí làm việc của đồ dùng điện loại điện- nhiệt
6.Hiểu được cấu tạo, nguyên lí làm việc và cách sử dụng của đồ dùng loại điện nhiệt.
7.Hiểu được các số liệu kĩ thuật điện .

8.Tính toán được điện năng tiêu thụ trong gia đình

Số câu hỏi

3
C1-2;C2-3;C4-4

2
C7-1;C6-6

1
C8-3

6

Số điểm

0,75đ

0,5đ

4,25đ

Chương VIII: Mạng điện trong nhà

9. Biết được cấu tạo, tính năng 1 số phần tử của mạng điện trong nhà .

10. Hiểu được tác dụng, cấu tạo, nguyên lí làm việc của 1 số thiết bị đóng- cắt và lấy điện của mạng điện trong nhà .
11. Hiểu được tác dụng, cấu tạo của máy biến áp 1 pha.

12.Hiểu được hưởng ích của việc tiết kiệm điện năng.
13.Biết được đặc điểm của mạng điện trong nhà .

Số câu hỏi

2
C9-7;C9-8

1
C9-10

2
C10-5

1
C9-10

1
C12-11

2
C12-1;C13-2

9

Số điểm

0,5đ

0,25đ

0, 5đ

0,25đ

0,25đ

5,75đ

TS câu hỏi

5

5

2

12

TS điểm

1,5đ

1,25đ

7,25đ

10đ

Đề thi học kì 2 môn Công nghệ 8

I/PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5đ)

Chọn câu giải đáp đúng nhất:

Câu 1: Trên 1 nồi cơm điện ghi 750W, ý nghĩa của số liệu kĩ thuật đấy là:

A. Điện áp định mức của nồi cơm điện.

B. Công suất định mức của nồi cơm điện.

C. Cường độ định mức của nồi cơm điện.

D. Dung tích soong của nồi cơm điện.

Câu 2: Người ta thường dùng đèn huỳnh quang hơn đèn sợi đốt vì:

A. Ánh sáng liên tiếp, tuổi thọ cao

B. Tiết kiệm điện, ánh sáng liên tiếp

C. Tiết kiệm điện, tuổi thọ cao

D. Tất cả đều đúng.

Câu 3: Trong động cơ điện Stato còn gọi là:

A. Phần đứng yên

B. Bộ phận bị điều khiển

C. Bộ phận điều khiển

D. Phần quay

Câu 4: Giờ cao điểm dùng điện trong ngày là:

A. Từ 6 giờ tới 10 giờ

B. Từ 18 giờ tới 22 giờ

C. Từ 1 giờ tới 6 giờ

D. Từ 13 giờ tới 18 giờ

Câu 5: Trước lúc sữa chữa điện cần phải:

A. Rút phích cắm điện.

B. Rút nắp cầu chì.

C. Cắt cầu dao hoặc Aptomat tổng.

D. Cả 3 ý trên.

Câu 6: Nguyên lí làm việc của đồ dùng điện – nhiệt là biến điện năng thành

A. Cơ năng

B. Quang năng

C. Nhiệt năng

D. A và B đều đúng

Câu 7: Ổ điện là Thiết bị:

A. Lấy điện.

B. Đo lường

C. Đóng – cắt.

D. Bảo vệ.

Câu 8: Aptomat là:

A. Thiết bị lấy điện.

B. Thiết bị bảo vệ

C. Thiết bị đóng – cắt.

D. B và C đều đúng

Câu 9: Hành động nào sau đây làm phung phá điện năng ?

A. Tan học ko tắt đèn, quạt trong phòng học.

B. Bật đèn ở phòng tắm, phòng ngự sinh lúc có nhu cầu.

C. Khi đi xem ti vi tắt đèn ở bàn học tập.

D. Cả 3 hành động trên.

Câu 10: Máy biến áp 1 pha là thiết bị điện dùng:

A. Biến đổi cường độ của dòng điện.

B. Biến đổi điện áp của dòng điện 1 chiều.

C. Biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều 1 pha.

D. Biến điện năng thành cơ năng

II. PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm)

Câu 1: Tại sao phải tiết kiệm điện năng? (2đ)

Câu 2: (3đ)

Điện năng tiêu thụ trong ngày 10 tháng 04 5 2014 của gia đình bạn Anh như sau:

Tên đồ dùng điện
Công suất điện P(W)
Số lượng
Thời gian sử dụng (h)
Đèn Compac
18
1
2
Đèn Huỳnh quang
40
3
4
Nồi cơm điện
800
1
1
Quạt bàn
60
2
4
Ti vi
70
1
5

a. Tính tổng điện năng tiêu thụ của gia đình bạn Anh trong ngày. (2,0 điểm)

b. Tính tổng điện năng tiêu thụ của gia đình bạn Anh trong tháng 04 5 2014 (Giả sử điện năng tiêu thụ các ngày là y hệt ). (0,5 điểm)

c. Tính số tiền tài gia đình bạn Anh trong tháng 04 5 2014, biết 1 KWh tầm giá 1450 đ (0,5 điểm)

Đáp án đề thi học kì 2 Công nghệ 8

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) mỗi câu 0,5đ

Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
B
C
A
B
D
C
A
C
A
C

II/ PHẦN TỰ LUẬN: (5 đ)

Câu 1:

* Ta phải tiết kiệm điện năng:

– Tiết kiệm tiền điện phải trả. (0,75đ)

– Giảm chi tiêu xây dựng nhà máy điện, không hề du nhập. (0,5đ)

– Giảm bớt khí thải, chất gây ô nhiễm môi trường. (0,75đ)

Câu 2:

a. Điện năng tiêu thụ trong 1 ngày

Điện năng tiêu thụ của 1 đèn Compac:

A1=P.t=18.2=36Wh (0,25 đ)

Điện năng tiêu thụ của 3 đèn huỳnh quang:

A2=P.t=40.3.4=480Wh (0,25 đ)

Điện năng tiêu thụ của nồi cơm điện:

A3= P.t=800.1=800Wh (0,25 đ)

Điện năng tiêu thụ của quạt bàn:

A4= 60.2.4=480Wh (0,25 đ)

Điện năng tiêu thụ của Ti vi: A5= P.t=70.5=350Wh (0,25 đ)

*Tổng điện năng tiêu thụ trong 1 ngày là:

A=A1+A2+A3+ A4+ A5=36+480+800+480+350=2146Wh=2,146KWh (0,75 đ)

(Điện năng tiêu thụ trong 30 ngày của tháng 4 5 2013 là:

A= 2,146.30=64,38 (KWh) (0, 5đ)

Số tiền gia đình bạn Anh phải trả trong tháng 4 là: 64,38.1450đ=93351 đồng ( 0,5 đ)

Đề thi kì 2 lớp 8 môn Công nghệ 5 2021 – 2022 – Đề 2

Ma trận đề thi cuối kì 2 Công nghệ 8

Chủ để

Mức độ nhận thức

Tổng

Nhận biết

Thông hiểu

VD

TN

TL

TN

TL

TN

TL

Đồ dùng điện trong gia đình

Câu 4, câu 6

Câu 1; câu 2

Câu 9

Câu 7

6 câu
7,0 đ

1,0đ

70%

Mạng điện trong nhà

Câu 5

Câu 8

Câu 3

3 câu
3,0 đ

0,5 đ

0,5đ

30%

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ

Câu 4,5,6,8
3,5 đ
( 25%)

Câu 3, 8,9
3,5 đ
( 35%)

Câu 7
3,0 đ
( 30%)

9 câu
10đ
(100%)

Đáp án đề thi học kì 2 Công nghệ 8

I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)

Khoanh tròn vào cái trước câu giải đáp đúng:

Câu 1: Tất cả các đồ dùng điện dưới đây đều là đồ dùng loại điện – nhiệt:

A. Bàn là, tủ lạnh , đèn sợi đốt, nồi cơm điện.

B. Bàn là , quạt máy, bếp điện, ấm điện.

C. Bàn là, ấm điện, máy xay sinh tố, lò sưởi điện

D. Bàn là, ấm điện, bếp điện, nồi cơm điện

Câu 2: Đèn ống huỳnh quang có cấu tạo gồm mấy bộ phận chính

A. 1

B. 2

C. 3

D. 5

Câu 3.Mạng điện trong nhà gồm những phần tử như:

A. Công tơ điện,dây dẫn điện

B. các đồ dùng điện

C. Cầu dao,công tắc, cầu chì, ổ lấy điện

D. Tất cả các đáp án trên

Câu 4: Giờ cao điểm tiêu thụ điện năng trong ngày

A.18 giờ tới 22 giờ

B.22 giờ tới 6 giờ

C. 6 giờ tới 18 giờ

D.12 giờ tới 18 giờ

Câu 5 . Nhiệm vụ của aptomat trong mạng điện gia đình là:

A. Tự động cắt mạch lúc ngắn mạch hoặc quá tải.

B. Thay cho cầu chì

C. Xếp đặt vào cho đẹp bảng điện

D. Không phải thay như mạch cầu chì lúc bị hỏng

Câu 6: Trên đèn điện dây tóc có ghi 200V – 60W số đấy có ý nghĩa gì:

A. Điện áp định mức, dòng điện định mức

B. Dòng điện định mức, công suất định mức

C. Điện áp định mức, công suất định mức

D. Trị số thực đèn điện

II. TỰ LUẬN: ( 7 điểm):

Câu 7: ( 3 điểm): Máy biến áp dùng để làm gì? 1 máy biến áp có ghi 100VA và 20A. Hãy giảng giải ý nghĩa của các số liệu đấy?

Câu 8: ( 2 điểm): Em hãy nêu thứ tự thiết kế mạch điện ?

Câu 9: (2 điểm)  Nêu các giải pháp tiết kiệm điện năng. Là 1 học trò em cần làm gì để tiết kiệm điện năng ?

Đáp án đề thi học kì 2 Công nghệ 8

I/ TRẮC NGHIỆM : (3,0đ)

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

D

B

D

A

A

C

Điểm

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

II/ TỰ LUẬN: (7,0 đ)

Câu

Đáp án 

Điểm

Câu 7
( 3,0đ):

– Tính năng của máy biến áp: Biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều 1 pha.

1,0đ

-100 VA : Công suất định mức

1,0đ

-20A: Dòng điện định mức

1,0đ

Câu 8
( 2,0đ):

Xác định mạch điện dùng để làm gì?
Vẽ lược đồ nguyên tắc mạch và Chọn lựa thiết kế thích hợp

1,0đ

Chọn thiết bị và đồ dùng điện thích hợp với mạch và nhu cầu sử dụng.
Lắp đặt thử và rà soát xem mạch có làm việc theo đúng đề xuất hay ko

1,0 đ

Câu 9 (2,0 đ)

*các giải pháp tiết kiệm điện năng:
– Giảm bớt tiêu thụ điện năng trong giờ cao điểm .

0,5đ

– Sử dụng các đồ dùng điện có hiệu suất cao để tiết kiệm điện năng.

0,5

– Không sử dụng phung phá điện năng.

0,5

*Là 1 học trò để tiết kiệm điện năng em cần làm những việc sau :
– Tắt đèn quạt trước lúc ra về
– Không bật các thiết bị điện lúc ko cấp thiết

0,5đ

……………

Mời các bạn tải File tài liệu để xem thêm đề thi học kì 2 Công nghệ 8

#Bộ #đê #thi #hoc #môn #Công #nghê #lơp #5


#Bộ #đê #thi #hoc #môn #Công #nghê #lơp #5

Honda Anh Dũng

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button