Giáo dục

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hoá học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Trần Văn Lan

HOC247 xin giới thiệu đến độc giả Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hoá học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Trần Văn Lan. Nội dung tài liệu gồm 40 câu hỏi trắc nghiệm, thời kì làm bài 50 phút. Mời các bạn học trò tham khảo.

TRƯỜNG THPT TRẦN  VĂN LAN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN HOÁ HỌC

NĂM HỌC 2021-2022

Thời gian 50 phút

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 41: Số kết hợp peptit trong phân tử: Gly-Ala-Ala-Gly-Glu là:

A. 4.                              

B. 3.

C. 5.                              

D. 2.

Câu 42: Phản ứng nào sau đây N2 trình bày tính khử?

A. N2 + O2 → 2NO     

B. N3 + 3H2 2NH3

C. N2 + 6Li → 2Li3N   

D. N2 + 3Ca → Ca3N2

Câu 43: Đun hot ancol etylic với axit H2SO4 đặc ở 170oC nhận được thành phầm hữu cơ chính là:

A. đietyl ete.                  

B. axit axetic

C. anđehit axetic.          

D. etilen.

Câu 44: Hợp chất của sắt lúc công dụng với HNO3 đặc hot ko giải phóng khí là:

A. FeO.                         

B. FeCO3.

C. FeS2.                       

D. Fe(OH)3.

Câu 45: Hợp chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam?

A. chất bự                   

B. tròng trắng trứng

C. glucozo                   

D. etyl axetat

Câu 46: Loại polime có chứa nguyên tố halogen là:

A. PE.                           

B. PVC.

C. cao su buna.             

D. tơ olon.

Câu 47: Nguyên nhân dẫn tới lỗ thủng tầng ozon là:

A. khí CO và CO2.       

B. khí freon (hợp chất CFC).  

C. khí SO2.                            

D. khí CH4.

Câu 48: Nước cứng là nước chứa nhiều ion:

A. Ca2+, Mg2+.            

B. Mg2+, Na+.

C. Ca2+, Ba2+.             

D. K+, Ca2+.

Câu 49: Kim loại nào sau đây hòa tan trong nước ở nhiệt độ thường?

A. Mg.                          

B. K.          

C. Ag.                           

D. Cu.

Câu 50: Este vinyl fomat có công thức cấu tạo là:

A. HCOOCH3.             

B. CH3COOCH=CH2.

C. HCOOCH=CH2.      

D. HCOOOCH2CH3.

Câu 51: Hợp chất nào sau đây là hợp chất lưỡng tính:

A. CuO.                        

B. ZnSO4.

C. Al(OH)3.                  

D. Na2CO3.

Câu 52: Cho các cặp kim khí thuần chất xúc tiếp trực tiếp với nhau: Fe và Al; Fe và Cu; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim khí trên vào dung dịch axit, số cặp kim khí trong ấy Fe bị tàn phá trước là:

A. 4.                              

B. 1.

C. 2.                              

D. 3.

Câu 53: Cho các este: metyl axetat (1), vinyl axetat (2), tristearin (3), benzyl axetat (4), etyl acrylat (5), iso-amyl axetat (6). Số chất phản ứng với dung dịch NaOH đun hot nhận được ancol là:

A. 3.                              

B. 4.

C. 5.                              

D. 6.

Câu 54: Khi đốt cháy hoàn toàn 1 lượng amin đơn chức X, người ta nhận được 20,25 gam H2O; 16,8 lít CO2 và 2,8 lít N2 (các thể tích đo ở đktc). X có CTPT là:

A. C4H11N.                 

B. C2H7N.

C. C3H9N.                    

D. C5H13N.

Câu 55: Cho dung dịch các chất sau: saccarozo, glucozo, Gly-Ala, tròng trắng trứng, axit axetic, ancol etylic. Chọn phát biểu sai về các chất trên:

A. Có 4 chất công dụng được với Cu(OH)2.

B. Có 1 chất làm quỳ tím chuyển đỏ.

C. Có 3 chất thủy phân trong môi trường axit.

D. Có 3 chất thủy phân trong môi trường kiềm.

Câu 56: Trong phòng thí nghiệm, có thể chứng minh bản lĩnh tan rất khả quan trong nước của 1 số chất theo hình vẽ:

Thí nghiệm được sử dụng với các khí nào sau đây?

A. CO2 và Cl2.             

B. HCl và NH3.

C. SO2 và N2.              

D. O2 và CH4.

Câu 57: Hòa tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M (vừa đủ). Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan nhận được lúc cô cạn dung dịch có khối lượng là:

A. 6,71 gam.                 

B. 4,81 gam.

C. 6,81 gam.                  

D. 7,61 gam.

Câu 58: Có các chất rắn: BaCO3, Fe(NO3)2, FeS, Ag2S, NaNO3 và các dung dịch HCl, H2SO4 loãng. Nếu cho tuần tự từng chất rắn vào từng dung dịch thì bao lăm trường hợp có phản ứng xảy ra?

A. 7.                              

B. 5.

C. 4.                              

D. 6.

Câu 59: Xà phòng hóa hoàn toàn 33,3 gam hỗn hợp 2 este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH, nhận được hỗn hợp X gồm 2 ancol. Đun hot hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 140oC, sau lúc phản ứng xảy ra hoàn toàn nhận được m gam nước. Giá trị của m là:

A. 8,10.                         

B. 4,05.

C. 18,00.                       

D. 2,025.

Câu 60: Thể tích dung dịch HNO3 1M (loãng) chí ít cần dùng để hòa tan hoàn toàn 36 gam 1 hỗn hợp gồm Fe và Cu có tỉ lệ mol 1:1 là (biết phản ứng tạo chất khử độc nhất vô nhị là NO):

A. 2,0 lít.                      

B. 2,4 lít.

C. 1,6 lít.                       

D. 1,2 lít.

Câu 61: Cho dãy các chất sau: CrCl3, (NH4)2CO3, Al2(SO4)3, Ca(HCO3)2, KCl, FeCl2, NH4NO3, KHCO3. Số chất trong dãy công dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là

A. 4.                              

B. 5.

C. 6.                              

D. 7.

Câu 62: Thủy phân hoàn toàn 4,73 gam 1 este X trong lượng dư dung dịch NaOH thì nhận được 5,17 gam muối. Mặt khác 18,92 gam chất X có thể làm mất màu vừa hết 88 gam dung dịch Br2 40%. Biết rằng trong phân tử X có chứa 2 kết hợp π. Tên gọi của X là:

A. metyl acrylat.           

B. metyl metacrylat.

C. vinyl propionat.       

D. vinyl axetat.

Câu 63: Hòa tan hết 9,19 gam hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Na, Na2O vào nước dư nhận được dung dịch Y và 0,448 lít (đktc) khí H2. Hấp thu hoàn toàn 2,24 lít (đktc) khí CO2 vào dung dịch Y tạo thành dung dịch Z và m gam kết tủa. Cho Y vào dung dịch Al2(SO4)3 dư nhận được 15,81 gam kết tủa. Đun hot để cô cạn dung dịch Z nhận được a gam chất rắn khan. Tổng trị giá của m + a gần nhất với

A. 13.                  

B. 12,25.

C. 14.                   

D. 13,5.

Câu 64: 1 loại phân supephotphat kép có chứa 60,54% muối canxi đihiđrophotphat, còn lại gồm các chất ko chứa photpho. Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là:

A. 49,16%.                     

B. 36,74%.

C. 16,04%.                    

D. 45,75%.

Câu 65: Cho 22,4 lít khí (đktc) hỗn hợp X (gồm C2H2, C3H4, C2H4, H2) có tỉ khối so với He bằng 5,5 qua bột Ni nung hot nhận được hỗn hợp Y. Cho hỗn hợp Y lội qua bình nước brom dư thì thoát ra khỏi bình 4,48 lít (đktc) khí Z có tỉ khối so với H2 bằng 11,5. Khối lượng bình brom đã tăng:

A. 24 gam.                    

B. 12 gam.

C. 10 gam.                    

D. 17,4 gam.

Câu 66: Tiến hành các thí nghiệm với các chất X, Y, Z và T. Kết quả được ghi ở bảng sau:

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X, Z

Quỳ tím

Quỳ tím chuyển sang màu đỏ

Y

Dung dịch AgNO3 trong NH3

Tạo kết tủa

Z, Y

Dung dịch Br2

Dung dịch Br2 mất màu

T

Cu(OH)2

Dung dịch màu tím

X, Y, Z, T lần là lượt:

A. axit axetic, vinyl axetilen, axit glutamic, tròng trắng trứng.

B. axit fomic, axetilen, axit oxalic, Glu-Ala-Gly.

C. axit axetic, vinyl axetilen, axit acrylic, tròng trắng trứng.

D. axit glutamic, metyl fomat, axit benzoic, Gly-Ala-Ala.

Câu 67: Hỗn hợp E gồm chất X (C4H12N2O4) và chất Y (C2H8N2O3); trong ấy X là muối của axit hữu cơ đa chức, Y là muối của axit vô cơ. Cho 7,36 gam E phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH (đun hot), nhận được dung dịch T và 1,792 lít (đktc) hỗn hợp 2 chất hữu cơ đơn chức (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm). Cô cạn T, nhận được m gam muối khan. Giá trị của m là

A. 4,38.                         

B. 3,28.

C. 4,92.                         

D. 6,08.

Câu 68: Có các phát biểu sau:

(1) S, P, C, C2H5OH đều bốc cháy lúc xúc tiếp với CrO3.

(2) Tất cả các kim khí kiềm thổ đều công dụng với nước ở điều kiện thường.

(3) Ion Fe2+ có cấu hình electron là: [Ne] 3d6.

(4) Công thức của phèn chua là K2SO4. Al2(SO4)3.12H2O.

(5) Điện phân dung dịch AgNO3 nhận được O2 ở anot.

Số phát biểu sai là:

A. 2.                              

B. 3.

C. 4.                              

D. 5.

Câu 69: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nhiệt phân Hg(NO3)2.

(b) Điện phân dung dịch AlCl3.

(c) Điện phân dung dịch ZnSO4.

(d) Cho Al vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.

(e) Nung hot Fe2O3 với CO dư.

(g) Cho Ba vào dung dịch NaHCO3.

(h) Nhiệt phân KClO3.

(i) Cho Na vào dung dịch CuCl2 (dư).

Số thí nghiệm nhận được kim khí sau lúc các phản ứng hoàn thành là:

A. 3.                              

B. 5.

C. 2.                              

D. 4.

Câu 70: Cho lược đồ chuyển hóa sau (mỗi dấu mũi tên là 1 phản ứng)

Các chất A, C, D nào sau đây ko thỏa mãn lược đồ trên:

A. Fe, Fe2(SO4)3, Fe(OH)3.  

B. Fe, Fe2(SO4)3, Fe(OH)2.

C. Fe, Fe(OH)2, FeO.             

D. Fe, Fe(OH)2, Fe(OH)3.

Câu 71: Đốt cháy hoàn toàn 1 este no 2 chức mạch hở X. Sục toàn thể thành phầm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, sau phản ứng nhận được 5,0 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 2,08 gam. Biết lúc xà phòng hóa X chỉ nhận được muối của axit cacboxylic và ancol. Số đồng phân của X là

A. 3.                              

B. 5.

C. 6.                              

D. 4.

Câu 72: Cho 22,08 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào 150 ml dung dịch chứa AgNO3 x mol/l và Cu(NO3)2 2x mol/lít, lúc phản ứng hoàn thành nhận được chất rắn Y và dung dịch Z. Hòa tan hoàn toàn Y bằng dung dịch H2SO4 đặc hot (dư), nhận được 15,12 lít SO2 (đktc, thành phầm khử độc nhất vô nhị). Cho Z công dụng với NaOH dư, nhận được kết tủa T. Nung T trong ko khí tới khối lượng ko đổi được 21,6 gam hỗn hợp rắn E. Giá trị của x là

A. 0,8.                                    

B. 1,2.

C. 1,0.                                    

D. 1,4.

Câu 73: Hỗn hợp X gồm Valin và Gly-Ala. Cho a mol X vào 200 ml dung dịch H2SO4 0,5M nhận được dung dịch Y. Cho Y phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 1,75M đun hot, nhận được dung dịch chứa 61,45 gam muối. Giá trị của a là:

A. 0,275.                       

B. 0,175.

C. 0,25.                         

D. 0,20.

Câu 74: Cho các phát biểu sau:

(a) Peptit và amino axit đều có tính lưỡng tính.

(b) Anilin có tính bazo, dung dịch anilin có thể làm hồng phenolphtalein.

(c) Anilin là vật liệu quan trọng trong công nghiệp phẩm nhuộm, polime, dược phẩm.

(d) Chỉ dùng dung dịch KMnO4 có thể phân biệt được toluen, benzen và stiren.

(e) Tơ nitron (hay olon) được dùng để dệt vải may áo quần ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét.

(f) Trong phản ứng tráng gương, glucozo vào vai trò chất oxi hóa.

(g) Tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp.

(h) Thành phầm thủy phân xenlulozo (xt, H+, bự) có thể tham dự phản ứng tráng gương.

Số phát biểu đúng là:

A. 5.                              

B. 4.

C. 3.                              

D. 6.

Câu 75: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch hỗn hợp Al2(SO4)3 và AlCl3 nhận được kết tủa có khối lượng theo số mol Ba(OH)2 như đồ thị:

Tổng trị giá (a+b) bằng:

A. 287,4.                       

B. 134,1.

C. 248,7.                       

D. 238,95.

Câu 76: Cho dãy các chất: phenylamoni clorua, triolein, saccarozo, tơ nilon-6,6, ancol benzylic, glyxin, poli(vinyl clorua), natri phenolat, tinh bột. Số chất trong dãy công dụng được với dung dịch NaOH loãng, đun hot là:

A. 4.                              

B. 3.

C. 5.                              

D. 6.

Câu 77: Hỗn hợp rắn A gồm Fe(NO3)2, Fe3O4, Cu, Zn và FeCl2 (trong ấy Fe chiếm 19,19% về khối lượng). Cho 26,27 gam A vào dung dịch chứa 0,69 mol HCl. Sau lúc các phản ứng xảy ra hoàn toàn nhận được dung dịch B có chứa các muối có khối lượng là 43,395 gam và 1,232 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2O và khí H2. Tỷ khối của Z so với H2 là 137/11. Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch B, hoàn thành phản ứng thấy thoát ra 0,015 mol khí NO (thành phầm khử độc nhất vô nhị); cùng lúc nhận được 106,375 gam kết tủa. Phần trăm số mol của Cu có trong hỗn hợp A gần nhất với trị giá nào sau đây?

A. 22,5%.                     

B. 31%.

C. 44,83%.                    

D. 30,2%.

Câu 78: X, Y là 2 axit cacboxylic đều mạch hở; Z là ancol no; T là este 2 chức, mạch hở được tạo bởi X, Y, Z. Đun hot 19,43 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 200 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), nhận được ancol Z và hỗn hợp F gồm 2 muối có tỷ lệ mol 1:1. Dẫn toàn thể Z qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 9,62 gam; cùng lúc nhận được 2,912 lít khí H2 (đktc). Đốt cháy hoàn toàn muối trong  F cần dùng 0,35 mol O2, nhận được CO2, Na2CO3 và 0,2 mol H2O. Phần trăm khối lượng của Z trong hỗn hợp E là:

A. 8,88%.                     

B. 50,82%.

C. 13,90%.                    

D. 26,40%.

Câu 79: Điện phân dung dịch chứa AgNO3 với điện cực trơ chỉ cần khoảng t(s), cường độ dòng điện 2A nhận được dung dịch X. Cho m gam bột Mg vào dung dịch X, sau lúc phản ứng xảy ra hoàn toàn nhận được 0,168 gam hỗn hợp kim khí, dung dịch Y chứa 1,52 gam muối và 0,056 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm NO và N2O có tỉ khối hơi với He là 9,6. Cho toàn thể hỗn hợp bột kim khí trên công dụng với dung dịch HCl dư nhận được 0,056 lít khí H2 (đktc). Giá trị của t là:

A. 1158,00.                            

B. 2895,10.

C. 1133,65.                            

D. 1109,7.

Câu 80: X, Y (MX < MY) là 2 peptit mạch hở, hơn kém nhau 1 kết hợp peptit. Đun hot 18,29 gam hỗn hợp E chứa X, Y và este Z (C5H11O2N) với dung dịch NaOH vừa đủ, chưng cất dung dịch sau phản ứng nhận được 1,15 gam ancol etylic và hỗn hợp chứa 2 muối của 2 α-aminoaxit thuộc cùng dãy bình đẳng. Đốt cháy toàn thể muối cần dùng 17,808 lít O2 (đktc), nhận được CO2, H2O, N2 và 0,125 mol Na2CO3. Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E là:

A. 56,86%.               

B. 27,14%.

C. 33,24%.               

D. 38,80%.

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1

41

42

43

44

45

A

A

D

D

C

46

47

48

49

50

B

B

A

B

C

51

52

53

54

55

C

D

C

C

D

56

57

58

59

60

B

C

D

B

C

61

62

63

64

65

B

A

A

B

D

66

67

68

69

70

C

D

A

A

B

71

72

73

74

75

B

B

C

A

D

76

77

78

79

80

C

B

D

A

A

ĐỀ THI SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN LAN ĐỀ 02

Câu 1: Cho các este: etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5), benzyl axetat (6). Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH (đun hot) sinh ra ancol là

A. 6                     

B. 4 

C. 5                     

D. 3             

Câu 2: Tiến hành các thí nghiệm sau:

Cho dung dịch chưa 4a mol HCl vào dung dịch chứa a mol NaAlO2

Cho Al2O3 dư vào lượng dư dung dịch NaOH

Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch Ba(OH)2

 Cho Fe vào dung dịch  Fe2(SO4)3 dư

Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3

Cho Mg dư vào dung dịch HNO3 (phản ứng ko nhận được chất khí)

Sau lúc các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì số thí nghiệm nhận được dung dịch chứa 2 muối là

A..3                               

B. 2

C. 4                              

D. 5

Câu 3: Cho 250 ml dung dịch NaOH 2M công dụng với 150 ml dung dịch AlCl3 1M sau phản ứng nhận được m g kết tủa. Giá trị của m là

A. 11,7                             

B. 15,6

C. 19,5                             

D. 7,8        

Câu 4: Hỗn hợp E gồm chất X (C3H7O3N) và chất Y (C5H14O4N2) trong ấy X là muối của axit vô cơ và Y là muối của axit cacbonxylic 2 chức. Cho 34,2 g X công dụng với 500 ml dung dịch NaOH 1M (phản ứng vừa đủ) nhận được khí Z độc nhất vô nhị (Z chứa C, H, N và làm quỳ tím ẩm đổi màu xanh)  và dung dịch sau phản ứng chứa m g muối. Giá trị của m là

A. 36,7                          

B. 32,8        

C. 34,2                           

D. 35,1

Câu 5: Este nào sau đây có phản ứng ngẫu nhiên

A. HCOOCH3             

B. HCOOC2H5 

C. HCOOCH=CH2     

D. CH3COOCH3

Câu 6: Tác nhân chủ quản gây mưa axit là

A. SO2 và NO2             

B. CO và CH4

C. CO và CO2               

D. CH4 và NH3

Câu 7: Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z, T. Kết quả nhận được ghi ở bảng sau:

Chất / Thuốc thử

Y

Z

X

T

Dd AgNO3/NH3 đun nhẹ

↓ màu trắng bạc

 

↓ màu trắng bạc

 

Nước Br2

Nhạt màu

 

 

↓ màu trắng

Các dung dịch X, Y, Z, T lần là lượt

A. Phenol, glucozo, glixerol, fructozo

B. Glucozo, fructozo, phenol, glixerol                    

C. Fructozo, glucose, phenol, glixerol   

D.  Fructozo, glucozo, glixerol, phenol

Câu 8: Khi đốt cháy hoàn toàn 1 amin no, đơn chức X người ta nhận được 12,6 gam nước, 8,96 lít khí CO2 và 2,24 lít N2(đktc). X có công thức phân tử là

A. C5H13N                 

B. C4H11N

C. C2H7N                   

D. C3H9N

Câu 9: Cho 28,4 gam P2O5 vào 300 ml dung dịch KOH 1,5M nhận được dung dịch X. Cô cạn X nhận được hỗn hợp các chất là

A.. K3PO4 và KOH        

B. K2HPO4 và K3PO4

C. KH2PO4 và K2HPO4                        

D.  KH2PO4 và H3PO4

Câu 10: Chọn câu giải đáp đúng: Trong phản ứng hóa học, cacbon

A. Không trình bày tính khử và tính oxi hóa        

B. Chỉ trình bày tính oxi hóa           

C. Chỉ trình bày tính khử  

D. Vừa trình bày tính khử vừa trình bày tính oxi hóa

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 40 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2

1

2

3

4

5

B

A

D

B

C

6

7

8

9

10

A

D

C

B

D

11

12

13

14

15

B

B

D

B

D

16

17

18

19

20

B

A

D

A

C

21

22

23

24

25

B

D

B

A

A

26

27

28

29

30

D

C

A

B

A

31

32

33

34

35

C

D

C

C

B

36

37

38

39

40

C

D

A

B

D

ĐỀ THI SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN LAN ĐỀ 03

Câu 1: Phát biểu nào sau đây sai?

A. Cr2O3 tan được trong dung dịch NaOH loãng.

B. Trong hợp chất, crom có độ oxi hóa đặc thù là +2, +3, +6.

C. Dung dịch K2Cr2O7 có màu da cam.

D. CrO3 là oxit axit.

Câu 2: Hợp chất có tính lưỡng tính là

A. Ba(OH)2.                 

B. Cr(OH)3.

C. NaOH.                      

D. Cr(OH)2.

Câu 3: Những ion nào sau đây có thể cùng còn đó trong 1 dung dịch ?

A. Ag+, H+, Cl-, SO42-         

B. OH-, Na+, Ba2+, Cl-

C. Na+, Mg2+, OH-, NO3-

D. HSO4-, Na+, Ca2+, CO32-

Câu 4: Thủy phân 14,6 gam Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư, nhận được m gam muối. Giá trị của m là

A. 20,8.                         

B. 20,6.

C. 16,8.                         

D. 18,6.

Câu 5: Đun hot dung dịch chứa m gam glucozo với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. Sau lúc phản ứng xảy ra hoàn toàn, nhận được 10,8 gam Ag. Giá trị của m là

A. 8,1.                           

B. 4,5.

C. 18,0.                         

D. 9,0.

Câu 6: Ở điều kiện thường, kim khí có độ cứng phệ nhất là

A. W.                                      

B. Fe.

C. Al.                                      

D. Cr

Câu 7: Chất phản ứng được với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3, đun hot tạo ra Ag là

A. rượu etylic.               

B. anđehit axetic.

C. axit axetic.                

D. glixerol.

Câu 8: Axit fomic có trong nọc kiến. Khi bị kiến cắn, nên chọn chất nào sau đây bôi vào vết thương để giảm sưng rái cá?

A. Nước.                       

B. Muối ăn.

C. Vôi tôi.                     

D. Giấm ăn.

Câu 9: Từ tinh dầu hồi, người ta tách được anetol là 1 chất thơm được dùng sản xuất kẹo cao su. Anetol có tỉ khối hơi so với N2 là 5,286. Phân tích nguyên tố cho thấy, anetol có % khối lượng cacbon và hiđro tương ứng là 81,08%; 8,10% còn lại là oxi. Công thức phân tử của anetol là?

A. C3H8O.                 

B. C6H12O6.

C. C10H12O.             

D. C5H6O.

Câu 10: Khi đun hot etylen glicol với xúc tác phù hợp thì xảy ra hiện tượng 1 phân tử rượu tách 1 phân tử H2O tạo thành thành phầm hữu cơ X. Công thức của X là?

A. CH3CHO                 

B. CH≡CH

C. CH3-CO-CH3          

D. CH2=CH-OH

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 40 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 3

1

2

3

4

5

A

B

B

A

D

6

7

8

9

10

D

B

C

C

A

11

12

13

14

15

B

C

C

A

B

16

17

18

19

20

C

B

C

C

D

21

22

23

24

25

B

D

B

B

A

26

27

28

29

30

C

A

A

C

A

31

32

33

34

35

C

D

D

D

A

36

37

38

39

40

D

D

D

A

B

ĐỀ THI SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN LAN ĐỀ 04

Câu 41: Hỗn hợp khí X gồm etilen, metan, propin và vinylaxetilen có tỉ khối so với H2 là 17. Đốt cháy hoàn toàn 0,025 mol hỗn hợp X rồi hấp thu toàn thể thành phầm cháy vào bình dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình ngày càng tăng m gam. Giá trị của m là:

A. 2,925.                       

B. 3,3.

C. 1,695.                       

D. 3,65.

Câu 42: Hiđrat hóa 5,2 gam axetilen với xúc tác HgSO4 trong môi trường axit, đun hot. Cho toàn thể các chất hữu cơ sau phản ứng vào 1 lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 nhận được 44,16 gam kết tủa. Hiệu suất phản ứng hiđrat hóa axetilen là:

A. 80%.                        

B. 70%.

C. 92%.                         

D. 60%.

Câu 43: Cho dãy các chất: cumen, toluen, o-xilen, stiren, isopren, vinylaxetilen, axetilen, benzen. Số chất trong dãy làm mất thuốc nước brom ở điều kiện thường là?

A. 3.                              

B. 6.

C. 5.                              

D. 4.

Câu 44: Thủy tinh hữu cơ (plexiglas) được ngẫu nhiên từ monome có tên gọi là:

A. axit acrylic.             

B. metyl acrylat.

C. metyl metacrylat.     

D. axit metacrylic.

Câu 45: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

A. H2SiO3.                 

B. CH3COOH.

C. KMnO4.                 

D. C2H5OH.

Câu 46: Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C5H10O4N2. Khi đun hot X với dung dịch NaOH (vừa đủ), nhận được a gam 1 muối cacboxylat và 0,2 mol hỗn hợp Y gồm 2 khí đều có chứa nitơ và đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol Y, nhận được 0,6 mol hỗn hợp gồm CO2, H2O và N2. Giá trị của a là?

A. 16,0                          

B. 15,8.

C. 16,4.                         

D. 16,2.

Câu 47: Oxi hóa ko hoàn toàn 5,12 gam ancol A (no, mạch hở đơn chức) nhận được 7,36 gam hỗn hợp X gồm ancol, axit, anđehit, nước. Chia X thành 2 phần bằng nhau.

Phần 1 cho công dụng với AgNO3 trong NH3 nhận được 23,76 gam kết tủa.

Phần 2 cho công dụng vừa đủ với Na nhận được m gam chất rắn.

Giá trị gần đúng nhất của m là

A. 2,04.                         

B. 2,16.

C. 4,44.                         

D. 4,2.

Câu 48: Kim loại nào sau đây tan tốt ở nhiệt độ thường?

A. Fe.                             

B. Ca.        

C. Al.                             

D. Mg.

Câu 49: Hợp chất hữu cơ đơn chức X có công thức phân tử C5H10O2. Biết X ko công dụng với Na. Số công thức cấu tạo có thể có của X là:

A. 9.                              

B. 10.

C. 8.                              

D. 7.

Câu 50: Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3. Thành phần % về khối lượng của nitơ trong X là 11,846%. Có thể điều chế được tối đa bao lăm gam hỗn hợp 3 kim khí từ 14,16 gam X?

A. 7,68 gam.                     

B. 3,36 gam.

C. 10,56 gam.                 

D. 6,72 gam.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 51 tới câu 80 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 4

41

42

43

44

45

D

A

D

C

C

46

47

48

49

50

B

D

B

C

D

51

52

53

54

55

D

A

B

A

A

56

57

58

59

60

D

C

B

C

B

61

62

63

64

65

D

A

D

D

A

66

67

68

69

70

C

C

C

A

D

71

72

73

74

75

C

A

D

A

C

76

77

78

79

80

B

C

C

D

B

ĐỀ THI SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN LAN ĐỀ 05

Câu 41: Kim loại nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường?

A. Na.                           

B. Ag.

C. Hg.                           

D. Mg.

Câu 42: Cho 8,4 gam sắt công dụng với 6,4 gam sulfur trong bình chân ko sau phản ứng nhận được m gam chất rắn. Giá trị của m là

A. 11,0.                         

B. 13,2.

C. 17,6.                         

D. 14,8.

Câu 43: Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Chất bự là trieste của glixerol với axit hữu cơ.

B. Metyl axetat có phản ứng tráng bạc.

C. Trong phân tử vinylaxetat có 2 kết hợp π.

D. Tristearin có công dụng với nước brom.

Câu 44: Phenol tan nhiều trong lượng dư dung dịch nào sau đây?

A. Dung dịch Br2.   

B. Dung dịch NaOH.

C. Dung dịch HCl.   

D. Dung dịch Na2SO4.

Câu 45: Cho 9,8 gam 1 hiđroxit của kim khí M công dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 2M. Kim loại M là

A. Cu.                           

B. Fe.

C. K.                             

D. Ca.

Câu 46: Polime nào sau đây trong thành phần hóa học chỉ có 2 nguyên tố C và H?

A. Poliacrilonitrin.         

B. Polistiren.

C. Poli(metyl metacrylat).   

D. Poli(vinylclorua).

Câu 47: Để khử hoàn toàn 34 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4, CuO cần dùng chí ít 10,08 lít khí CO (đktc). Khối lượng chất rắn nhận được sau các phản ứng là

A. 28,0 gam.               

B. 24,4 gam.

C. 26,8 gam.               

D. 19,6 gam.

Câu 48: Thủy phân este nào sau đây nhận được ancol metylic?

A. CH3COOC2H5.       

B. HCOOCH=CH2.

C. HCOOC2H5.           

D. CH3COOCH3.

Câu 49: Canxi hiđroxit còn gọi là vôi tôi có công thức hóa học là?

A. Ca(OH)2.               

B. Ca(HCO3)2.

C. CaCO3.                   

D. CaO.

Câu 50: Muối nào của natri sau đây được dùng để chế thuốc chữa đau bao tử và làm bột nở?

A. Na2CO3.                   

B. NaNO3.

C. NaHCO3.                 

D. NaCl.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 51 tới câu 80 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 5

41

42

43

44

45

C

D

C

B

A

46

47

48

49

50

B

C

D

A

C

51

52

53

54

55

D

D

A

C

B

56

57

58

59

60

C

A

B

B

A

61

62

63

64

65

D

B

A

C

B

66

67

68

69

70

C

D

A

A

A

71

72

73

74

75

D

A

D

B

B

76

77

78

79

80

A

A

C

D

A

 

Trên đây là trích dẫn 1 phần nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hoá học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Trần Văn Lan. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm 1 số tư liệu cùng phân mục tại đây:

  • Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Tự Trọng
  • Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hà Huy Tập

Chúc các em học tốt!    

.

Thông tin thêm

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hoá học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Trần Văn Lan

#Bộ #đề #thi #thử #THPT #môn #Hoá #học #5 #có #đáp #án #Trường #THPT #Trần #Văn #Lan

[rule_3_plain]

#Bộ #đề #thi #thử #THPT #môn #Hoá #học #5 #có #đáp #án #Trường #THPT #Trần #Văn #Lan

HOC247 xin giới thiệu đến độc giả Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hoá học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Trần Văn Lan. Nội dung tài liệu gồm 40 câu hỏi trắc nghiệm, thời kì làm bài 50 phút. Mời các bạn học trò tham khảo.

TRƯỜNG THPT TRẦN  VĂN LAN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN HOÁ HỌC

NĂM HỌC 2021-2022

Thời gian 50 phút

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 41: Số kết hợp peptit trong phân tử: Gly-Ala-Ala-Gly-Glu là:

A. 4.                              

B. 3.

C. 5.                              

D. 2.

Câu 42: Phản ứng nào sau đây N2 trình bày tính khử?

A. N2 + O2 → 2NO     

B. N3 + 3H2 2NH3

C. N2 + 6Li → 2Li3N   

D. N2 + 3Ca → Ca3N2

Câu 43: Đun hot ancol etylic với axit H2SO4 đặc ở 170oC nhận được thành phầm hữu cơ chính là:

A. đietyl ete.                  

B. axit axetic

C. anđehit axetic.          

D. etilen.

Câu 44: Hợp chất của sắt lúc công dụng với HNO3 đặc hot ko giải phóng khí là:

A. FeO.                         

B. FeCO3.

C. FeS2.                       

D. Fe(OH)3.

Câu 45: Hợp chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam?

A. chất bự                   

B. tròng trắng trứng

C. glucozo                   

D. etyl axetat

Câu 46: Loại polime có chứa nguyên tố halogen là:

A. PE.                           

B. PVC.

C. cao su buna.             

D. tơ olon.

Câu 47: Nguyên nhân dẫn tới lỗ thủng tầng ozon là:

A. khí CO và CO2.       

B. khí freon (hợp chất CFC).  

C. khí SO2.                            

D. khí CH4.

Câu 48: Nước cứng là nước chứa nhiều ion:

A. Ca2+, Mg2+.            

B. Mg2+, Na+.

C. Ca2+, Ba2+.             

D. K+, Ca2+.

Câu 49: Kim loại nào sau đây hòa tan trong nước ở nhiệt độ thường?

A. Mg.                          

B. K.          

C. Ag.                           

D. Cu.

Câu 50: Este vinyl fomat có công thức cấu tạo là:

A. HCOOCH3.             

B. CH3COOCH=CH2.

C. HCOOCH=CH2.      

D. HCOOOCH2CH3.

Câu 51: Hợp chất nào sau đây là hợp chất lưỡng tính:

A. CuO.                        

B. ZnSO4.

C. Al(OH)3.                  

D. Na2CO3.

Câu 52: Cho các cặp kim khí thuần chất xúc tiếp trực tiếp với nhau: Fe và Al; Fe và Cu; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim khí trên vào dung dịch axit, số cặp kim khí trong ấy Fe bị tàn phá trước là:

A. 4.                              

B. 1.

C. 2.                              

D. 3.

Câu 53: Cho các este: metyl axetat (1), vinyl axetat (2), tristearin (3), benzyl axetat (4), etyl acrylat (5), iso-amyl axetat (6). Số chất phản ứng với dung dịch NaOH đun hot nhận được ancol là:

A. 3.                              

B. 4.

C. 5.                              

D. 6.

Câu 54: Khi đốt cháy hoàn toàn 1 lượng amin đơn chức X, người ta nhận được 20,25 gam H2O; 16,8 lít CO2 và 2,8 lít N2 (các thể tích đo ở đktc). X có CTPT là:

A. C4H11N.                 

B. C2H7N.

C. C3H9N.                    

D. C5H13N.

Câu 55: Cho dung dịch các chất sau: saccarozo, glucozo, Gly-Ala, tròng trắng trứng, axit axetic, ancol etylic. Chọn phát biểu sai về các chất trên:

A. Có 4 chất công dụng được với Cu(OH)2.

B. Có 1 chất làm quỳ tím chuyển đỏ.

C. Có 3 chất thủy phân trong môi trường axit.

D. Có 3 chất thủy phân trong môi trường kiềm.

Câu 56: Trong phòng thí nghiệm, có thể chứng minh bản lĩnh tan rất khả quan trong nước của 1 số chất theo hình vẽ:

Thí nghiệm được sử dụng với các khí nào sau đây?

A. CO2 và Cl2.             

B. HCl và NH3.

C. SO2 và N2.              

D. O2 và CH4.

Câu 57: Hòa tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M (vừa đủ). Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan nhận được lúc cô cạn dung dịch có khối lượng là:

A. 6,71 gam.                 

B. 4,81 gam.

C. 6,81 gam.                  

D. 7,61 gam.

Câu 58: Có các chất rắn: BaCO3, Fe(NO3)2, FeS, Ag2S, NaNO3 và các dung dịch HCl, H2SO4 loãng. Nếu cho tuần tự từng chất rắn vào từng dung dịch thì bao lăm trường hợp có phản ứng xảy ra?

A. 7.                              

B. 5.

C. 4.                              

D. 6.

Câu 59: Xà phòng hóa hoàn toàn 33,3 gam hỗn hợp 2 este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH, nhận được hỗn hợp X gồm 2 ancol. Đun hot hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 140oC, sau lúc phản ứng xảy ra hoàn toàn nhận được m gam nước. Giá trị của m là:

A. 8,10.                         

B. 4,05.

C. 18,00.                       

D. 2,025.

Câu 60: Thể tích dung dịch HNO3 1M (loãng) chí ít cần dùng để hòa tan hoàn toàn 36 gam 1 hỗn hợp gồm Fe và Cu có tỉ lệ mol 1:1 là (biết phản ứng tạo chất khử độc nhất vô nhị là NO):

A. 2,0 lít.                      

B. 2,4 lít.

C. 1,6 lít.                       

D. 1,2 lít.

Câu 61: Cho dãy các chất sau: CrCl3, (NH4)2CO3, Al2(SO4)3, Ca(HCO3)2, KCl, FeCl2, NH4NO3, KHCO3. Số chất trong dãy công dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là

A. 4.                              

B. 5.

C. 6.                              

D. 7.

Câu 62: Thủy phân hoàn toàn 4,73 gam 1 este X trong lượng dư dung dịch NaOH thì nhận được 5,17 gam muối. Mặt khác 18,92 gam chất X có thể làm mất màu vừa hết 88 gam dung dịch Br2 40%. Biết rằng trong phân tử X có chứa 2 kết hợp π. Tên gọi của X là:

A. metyl acrylat.           

B. metyl metacrylat.

C. vinyl propionat.       

D. vinyl axetat.

Câu 63: Hòa tan hết 9,19 gam hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Na, Na2O vào nước dư nhận được dung dịch Y và 0,448 lít (đktc) khí H2. Hấp thu hoàn toàn 2,24 lít (đktc) khí CO2 vào dung dịch Y tạo thành dung dịch Z và m gam kết tủa. Cho Y vào dung dịch Al2(SO4)3 dư nhận được 15,81 gam kết tủa. Đun hot để cô cạn dung dịch Z nhận được a gam chất rắn khan. Tổng trị giá của m + a gần nhất với

A. 13.                  

B. 12,25.

C. 14.                   

D. 13,5.

Câu 64: 1 loại phân supephotphat kép có chứa 60,54% muối canxi đihiđrophotphat, còn lại gồm các chất ko chứa photpho. Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là:

A. 49,16%.                     

B. 36,74%.

C. 16,04%.                    

D. 45,75%.

Câu 65: Cho 22,4 lít khí (đktc) hỗn hợp X (gồm C2H2, C3H4, C2H4, H2) có tỉ khối so với He bằng 5,5 qua bột Ni nung hot nhận được hỗn hợp Y. Cho hỗn hợp Y lội qua bình nước brom dư thì thoát ra khỏi bình 4,48 lít (đktc) khí Z có tỉ khối so với H2 bằng 11,5. Khối lượng bình brom đã tăng:

A. 24 gam.                    

B. 12 gam.

C. 10 gam.                    

D. 17,4 gam.

Câu 66: Tiến hành các thí nghiệm với các chất X, Y, Z và T. Kết quả được ghi ở bảng sau:

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X, Z

Quỳ tím

Quỳ tím chuyển sang màu đỏ

Y

Dung dịch AgNO3 trong NH3

Tạo kết tủa

Z, Y

Dung dịch Br2

Dung dịch Br2 mất màu

T

Cu(OH)2

Dung dịch màu tím

X, Y, Z, T lần là lượt:

A. axit axetic, vinyl axetilen, axit glutamic, tròng trắng trứng.

B. axit fomic, axetilen, axit oxalic, Glu-Ala-Gly.

C. axit axetic, vinyl axetilen, axit acrylic, tròng trắng trứng.

D. axit glutamic, metyl fomat, axit benzoic, Gly-Ala-Ala.

Câu 67: Hỗn hợp E gồm chất X (C4H12N2O4) và chất Y (C2H8N2O3); trong ấy X là muối của axit hữu cơ đa chức, Y là muối của axit vô cơ. Cho 7,36 gam E phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH (đun hot), nhận được dung dịch T và 1,792 lít (đktc) hỗn hợp 2 chất hữu cơ đơn chức (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm). Cô cạn T, nhận được m gam muối khan. Giá trị của m là

A. 4,38.                         

B. 3,28.

C. 4,92.                         

D. 6,08.

Câu 68: Có các phát biểu sau:

(1) S, P, C, C2H5OH đều bốc cháy lúc xúc tiếp với CrO3.

(2) Tất cả các kim khí kiềm thổ đều công dụng với nước ở điều kiện thường.

(3) Ion Fe2+ có cấu hình electron là: [Ne] 3d6.

(4) Công thức của phèn chua là K2SO4. Al2(SO4)3.12H2O.

(5) Điện phân dung dịch AgNO3 nhận được O2 ở anot.

Số phát biểu sai là:

A. 2.                              

B. 3.

C. 4.                              

D. 5.

Câu 69: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nhiệt phân Hg(NO3)2.

(b) Điện phân dung dịch AlCl3.

(c) Điện phân dung dịch ZnSO4.

(d) Cho Al vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.

(e) Nung hot Fe2O3 với CO dư.

(g) Cho Ba vào dung dịch NaHCO3.

(h) Nhiệt phân KClO3.

(i) Cho Na vào dung dịch CuCl2 (dư).

Số thí nghiệm nhận được kim khí sau lúc các phản ứng hoàn thành là:

A. 3.                              

B. 5.

C. 2.                              

D. 4.

Câu 70: Cho lược đồ chuyển hóa sau (mỗi dấu mũi tên là 1 phản ứng)

Các chất A, C, D nào sau đây ko thỏa mãn lược đồ trên:

A. Fe, Fe2(SO4)3, Fe(OH)3.  

B. Fe, Fe2(SO4)3, Fe(OH)2.

C. Fe, Fe(OH)2, FeO.             

D. Fe, Fe(OH)2, Fe(OH)3.

Câu 71: Đốt cháy hoàn toàn 1 este no 2 chức mạch hở X. Sục toàn thể thành phầm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, sau phản ứng nhận được 5,0 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 2,08 gam. Biết lúc xà phòng hóa X chỉ nhận được muối của axit cacboxylic và ancol. Số đồng phân của X là

A. 3.                              

B. 5.

C. 6.                              

D. 4.

Câu 72: Cho 22,08 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào 150 ml dung dịch chứa AgNO3 x mol/l và Cu(NO3)2 2x mol/lít, lúc phản ứng hoàn thành nhận được chất rắn Y và dung dịch Z. Hòa tan hoàn toàn Y bằng dung dịch H2SO4 đặc hot (dư), nhận được 15,12 lít SO2 (đktc, thành phầm khử độc nhất vô nhị). Cho Z công dụng với NaOH dư, nhận được kết tủa T. Nung T trong ko khí tới khối lượng ko đổi được 21,6 gam hỗn hợp rắn E. Giá trị của x là

A. 0,8.                                    

B. 1,2.

C. 1,0.                                    

D. 1,4.

Câu 73: Hỗn hợp X gồm Valin và Gly-Ala. Cho a mol X vào 200 ml dung dịch H2SO4 0,5M nhận được dung dịch Y. Cho Y phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 1,75M đun hot, nhận được dung dịch chứa 61,45 gam muối. Giá trị của a là:

A. 0,275.                       

B. 0,175.

C. 0,25.                         

D. 0,20.

Câu 74: Cho các phát biểu sau:

(a) Peptit và amino axit đều có tính lưỡng tính.

(b) Anilin có tính bazo, dung dịch anilin có thể làm hồng phenolphtalein.

(c) Anilin là vật liệu quan trọng trong công nghiệp phẩm nhuộm, polime, dược phẩm.

(d) Chỉ dùng dung dịch KMnO4 có thể phân biệt được toluen, benzen và stiren.

(e) Tơ nitron (hay olon) được dùng để dệt vải may áo quần ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét.

(f) Trong phản ứng tráng gương, glucozo vào vai trò chất oxi hóa.

(g) Tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp.

(h) Thành phầm thủy phân xenlulozo (xt, H+, bự) có thể tham dự phản ứng tráng gương.

Số phát biểu đúng là:

A. 5.                              

B. 4.

C. 3.                              

D. 6.

Câu 75: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch hỗn hợp Al2(SO4)3 và AlCl3 nhận được kết tủa có khối lượng theo số mol Ba(OH)2 như đồ thị:

Tổng trị giá (a+b) bằng:

A. 287,4.                       

B. 134,1.

C. 248,7.                       

D. 238,95.

Câu 76: Cho dãy các chất: phenylamoni clorua, triolein, saccarozo, tơ nilon-6,6, ancol benzylic, glyxin, poli(vinyl clorua), natri phenolat, tinh bột. Số chất trong dãy công dụng được với dung dịch NaOH loãng, đun hot là:

A. 4.                              

B. 3.

C. 5.                              

D. 6.

Câu 77: Hỗn hợp rắn A gồm Fe(NO3)2, Fe3O4, Cu, Zn và FeCl2 (trong ấy Fe chiếm 19,19% về khối lượng). Cho 26,27 gam A vào dung dịch chứa 0,69 mol HCl. Sau lúc các phản ứng xảy ra hoàn toàn nhận được dung dịch B có chứa các muối có khối lượng là 43,395 gam và 1,232 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2O và khí H2. Tỷ khối của Z so với H2 là 137/11. Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch B, hoàn thành phản ứng thấy thoát ra 0,015 mol khí NO (thành phầm khử độc nhất vô nhị); cùng lúc nhận được 106,375 gam kết tủa. Phần trăm số mol của Cu có trong hỗn hợp A gần nhất với trị giá nào sau đây?

A. 22,5%.                     

B. 31%.

C. 44,83%.                    

D. 30,2%.

Câu 78: X, Y là 2 axit cacboxylic đều mạch hở; Z là ancol no; T là este 2 chức, mạch hở được tạo bởi X, Y, Z. Đun hot 19,43 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 200 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), nhận được ancol Z và hỗn hợp F gồm 2 muối có tỷ lệ mol 1:1. Dẫn toàn thể Z qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 9,62 gam; cùng lúc nhận được 2,912 lít khí H2 (đktc). Đốt cháy hoàn toàn muối trong  F cần dùng 0,35 mol O2, nhận được CO2, Na2CO3 và 0,2 mol H2O. Phần trăm khối lượng của Z trong hỗn hợp E là:

A. 8,88%.                     

B. 50,82%.

C. 13,90%.                    

D. 26,40%.

Câu 79: Điện phân dung dịch chứa AgNO3 với điện cực trơ chỉ cần khoảng t(s), cường độ dòng điện 2A nhận được dung dịch X. Cho m gam bột Mg vào dung dịch X, sau lúc phản ứng xảy ra hoàn toàn nhận được 0,168 gam hỗn hợp kim khí, dung dịch Y chứa 1,52 gam muối và 0,056 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm NO và N2O có tỉ khối hơi với He là 9,6. Cho toàn thể hỗn hợp bột kim khí trên công dụng với dung dịch HCl dư nhận được 0,056 lít khí H2 (đktc). Giá trị của t là:

A. 1158,00.                            

B. 2895,10.

C. 1133,65.                            

D. 1109,7.

Câu 80: X, Y (MX < MY) là 2 peptit mạch hở, hơn kém nhau 1 kết hợp peptit. Đun hot 18,29 gam hỗn hợp E chứa X, Y và este Z (C5H11O2N) với dung dịch NaOH vừa đủ, chưng cất dung dịch sau phản ứng nhận được 1,15 gam ancol etylic và hỗn hợp chứa 2 muối của 2 α-aminoaxit thuộc cùng dãy bình đẳng. Đốt cháy toàn thể muối cần dùng 17,808 lít O2 (đktc), nhận được CO2, H2O, N2 và 0,125 mol Na2CO3. Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E là:

A. 56,86%.               

B. 27,14%.

C. 33,24%.               

D. 38,80%.

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1

41

42

43

44

45

A

A

D

D

C

46

47

48

49

50

B

B

A

B

C

51

52

53

54

55

C

D

C

C

D

56

57

58

59

60

B

C

D

B

C

61

62

63

64

65

B

A

A

B

D

66

67

68

69

70

C

D

A

A

B

71

72

73

74

75

B

B

C

A

D

76

77

78

79

80

C

B

D

A

A

ĐỀ THI SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN LAN ĐỀ 02

Câu 1: Cho các este: etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5), benzyl axetat (6). Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH (đun hot) sinh ra ancol là

A. 6                     

B. 4 

C. 5                     

D. 3             

Câu 2: Tiến hành các thí nghiệm sau:

Cho dung dịch chưa 4a mol HCl vào dung dịch chứa a mol NaAlO2

Cho Al2O3 dư vào lượng dư dung dịch NaOH

Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch Ba(OH)2

 Cho Fe vào dung dịch  Fe2(SO4)3 dư

Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3

Cho Mg dư vào dung dịch HNO3 (phản ứng ko nhận được chất khí)

Sau lúc các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì số thí nghiệm nhận được dung dịch chứa 2 muối là

A..3                               

B. 2

C. 4                              

D. 5

Câu 3: Cho 250 ml dung dịch NaOH 2M công dụng với 150 ml dung dịch AlCl3 1M sau phản ứng nhận được m g kết tủa. Giá trị của m là

A. 11,7                             

B. 15,6

C. 19,5                             

D. 7,8        

Câu 4: Hỗn hợp E gồm chất X (C3H7O3N) và chất Y (C5H14O4N2) trong ấy X là muối của axit vô cơ và Y là muối của axit cacbonxylic 2 chức. Cho 34,2 g X công dụng với 500 ml dung dịch NaOH 1M (phản ứng vừa đủ) nhận được khí Z độc nhất vô nhị (Z chứa C, H, N và làm quỳ tím ẩm đổi màu xanh)  và dung dịch sau phản ứng chứa m g muối. Giá trị của m là

A. 36,7                          

B. 32,8        

C. 34,2                           

D. 35,1

Câu 5: Este nào sau đây có phản ứng ngẫu nhiên

A. HCOOCH3             

B. HCOOC2H5 

C. HCOOCH=CH2     

D. CH3COOCH3

Câu 6: Tác nhân chủ quản gây mưa axit là

A. SO2 và NO2             

B. CO và CH4

C. CO và CO2               

D. CH4 và NH3

Câu 7: Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z, T. Kết quả nhận được ghi ở bảng sau:

Chất / Thuốc thử

Y

Z

X

T

Dd AgNO3/NH3 đun nhẹ

↓ màu trắng bạc

 

↓ màu trắng bạc

 

Nước Br2

Nhạt màu

 

 

↓ màu trắng

Các dung dịch X, Y, Z, T lần là lượt

A. Phenol, glucozo, glixerol, fructozo

B. Glucozo, fructozo, phenol, glixerol                    

C. Fructozo, glucose, phenol, glixerol   

D.  Fructozo, glucozo, glixerol, phenol

Câu 8: Khi đốt cháy hoàn toàn 1 amin no, đơn chức X người ta nhận được 12,6 gam nước, 8,96 lít khí CO2 và 2,24 lít N2(đktc). X có công thức phân tử là

A. C5H13N                 

B. C4H11N

C. C2H7N                   

D. C3H9N

Câu 9: Cho 28,4 gam P2O5 vào 300 ml dung dịch KOH 1,5M nhận được dung dịch X. Cô cạn X nhận được hỗn hợp các chất là

A.. K3PO4 và KOH        

B. K2HPO4 và K3PO4

C. KH2PO4 và K2HPO4                        

D.  KH2PO4 và H3PO4

Câu 10: Chọn câu giải đáp đúng: Trong phản ứng hóa học, cacbon

A. Không trình bày tính khử và tính oxi hóa        

B. Chỉ trình bày tính oxi hóa           

C. Chỉ trình bày tính khử  

D. Vừa trình bày tính khử vừa trình bày tính oxi hóa

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 40 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2

1

2

3

4

5

B

A

D

B

C

6

7

8

9

10

A

D

C

B

D

11

12

13

14

15

B

B

D

B

D

16

17

18

19

20

B

A

D

A

C

21

22

23

24

25

B

D

B

A

A

26

27

28

29

30

D

C

A

B

A

31

32

33

34

35

C

D

C

C

B

36

37

38

39

40

C

D

A

B

D

ĐỀ THI SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN LAN ĐỀ 03

Câu 1: Phát biểu nào sau đây sai?

A. Cr2O3 tan được trong dung dịch NaOH loãng.

B. Trong hợp chất, crom có độ oxi hóa đặc thù là +2, +3, +6.

C. Dung dịch K2Cr2O7 có màu da cam.

D. CrO3 là oxit axit.

Câu 2: Hợp chất có tính lưỡng tính là

A. Ba(OH)2.                 

B. Cr(OH)3.

C. NaOH.                      

D. Cr(OH)2.

Câu 3: Những ion nào sau đây có thể cùng còn đó trong 1 dung dịch ?

A. Ag+, H+, Cl-, SO42-         

B. OH-, Na+, Ba2+, Cl-

C. Na+, Mg2+, OH-, NO3-

D. HSO4-, Na+, Ca2+, CO32-

Câu 4: Thủy phân 14,6 gam Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư, nhận được m gam muối. Giá trị của m là

A. 20,8.                         

B. 20,6.

C. 16,8.                         

D. 18,6.

Câu 5: Đun hot dung dịch chứa m gam glucozo với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. Sau lúc phản ứng xảy ra hoàn toàn, nhận được 10,8 gam Ag. Giá trị của m là

A. 8,1.                           

B. 4,5.

C. 18,0.                         

D. 9,0.

Câu 6: Ở điều kiện thường, kim khí có độ cứng phệ nhất là

A. W.                                      

B. Fe.

C. Al.                                      

D. Cr

Câu 7: Chất phản ứng được với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3, đun hot tạo ra Ag là

A. rượu etylic.               

B. anđehit axetic.

C. axit axetic.                

D. glixerol.

Câu 8: Axit fomic có trong nọc kiến. Khi bị kiến cắn, nên chọn chất nào sau đây bôi vào vết thương để giảm sưng rái cá?

A. Nước.                       

B. Muối ăn.

C. Vôi tôi.                     

D. Giấm ăn.

Câu 9: Từ tinh dầu hồi, người ta tách được anetol là 1 chất thơm được dùng sản xuất kẹo cao su. Anetol có tỉ khối hơi so với N2 là 5,286. Phân tích nguyên tố cho thấy, anetol có % khối lượng cacbon và hiđro tương ứng là 81,08%; 8,10% còn lại là oxi. Công thức phân tử của anetol là?

A. C3H8O.                 

B. C6H12O6.

C. C10H12O.             

D. C5H6O.

Câu 10: Khi đun hot etylen glicol với xúc tác phù hợp thì xảy ra hiện tượng 1 phân tử rượu tách 1 phân tử H2O tạo thành thành phầm hữu cơ X. Công thức của X là?

A. CH3CHO                 

B. CH≡CH

C. CH3-CO-CH3          

D. CH2=CH-OH

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 40 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 3

1

2

3

4

5

A

B

B

A

D

6

7

8

9

10

D

B

C

C

A

11

12

13

14

15

B

C

C

A

B

16

17

18

19

20

C

B

C

C

D

21

22

23

24

25

B

D

B

B

A

26

27

28

29

30

C

A

A

C

A

31

32

33

34

35

C

D

D

D

A

36

37

38

39

40

D

D

D

A

B

ĐỀ THI SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN LAN ĐỀ 04

Câu 41: Hỗn hợp khí X gồm etilen, metan, propin và vinylaxetilen có tỉ khối so với H2 là 17. Đốt cháy hoàn toàn 0,025 mol hỗn hợp X rồi hấp thu toàn thể thành phầm cháy vào bình dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình ngày càng tăng m gam. Giá trị của m là:

A. 2,925.                       

B. 3,3.

C. 1,695.                       

D. 3,65.

Câu 42: Hiđrat hóa 5,2 gam axetilen với xúc tác HgSO4 trong môi trường axit, đun hot. Cho toàn thể các chất hữu cơ sau phản ứng vào 1 lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 nhận được 44,16 gam kết tủa. Hiệu suất phản ứng hiđrat hóa axetilen là:

A. 80%.                        

B. 70%.

C. 92%.                         

D. 60%.

Câu 43: Cho dãy các chất: cumen, toluen, o-xilen, stiren, isopren, vinylaxetilen, axetilen, benzen. Số chất trong dãy làm mất thuốc nước brom ở điều kiện thường là?

A. 3.                              

B. 6.

C. 5.                              

D. 4.

Câu 44: Thủy tinh hữu cơ (plexiglas) được ngẫu nhiên từ monome có tên gọi là:

A. axit acrylic.             

B. metyl acrylat.

C. metyl metacrylat.     

D. axit metacrylic.

Câu 45: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

A. H2SiO3.                 

B. CH3COOH.

C. KMnO4.                 

D. C2H5OH.

Câu 46: Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C5H10O4N2. Khi đun hot X với dung dịch NaOH (vừa đủ), nhận được a gam 1 muối cacboxylat và 0,2 mol hỗn hợp Y gồm 2 khí đều có chứa nitơ và đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol Y, nhận được 0,6 mol hỗn hợp gồm CO2, H2O và N2. Giá trị của a là?

A. 16,0                          

B. 15,8.

C. 16,4.                         

D. 16,2.

Câu 47: Oxi hóa ko hoàn toàn 5,12 gam ancol A (no, mạch hở đơn chức) nhận được 7,36 gam hỗn hợp X gồm ancol, axit, anđehit, nước. Chia X thành 2 phần bằng nhau.

Phần 1 cho công dụng với AgNO3 trong NH3 nhận được 23,76 gam kết tủa.

Phần 2 cho công dụng vừa đủ với Na nhận được m gam chất rắn.

Giá trị gần đúng nhất của m là

A. 2,04.                         

B. 2,16.

C. 4,44.                         

D. 4,2.

Câu 48: Kim loại nào sau đây tan tốt ở nhiệt độ thường?

A. Fe.                             

B. Ca.        

C. Al.                             

D. Mg.

Câu 49: Hợp chất hữu cơ đơn chức X có công thức phân tử C5H10O2. Biết X ko công dụng với Na. Số công thức cấu tạo có thể có của X là:

A. 9.                              

B. 10.

C. 8.                              

D. 7.

Câu 50: Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3. Thành phần % về khối lượng của nitơ trong X là 11,846%. Có thể điều chế được tối đa bao lăm gam hỗn hợp 3 kim khí từ 14,16 gam X?

A. 7,68 gam.                     

B. 3,36 gam.

C. 10,56 gam.                 

D. 6,72 gam.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 51 tới câu 80 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 4

41

42

43

44

45

D

A

D

C

C

46

47

48

49

50

B

D

B

C

D

51

52

53

54

55

D

A

B

A

A

56

57

58

59

60

D

C

B

C

B

61

62

63

64

65

D

A

D

D

A

66

67

68

69

70

C

C

C

A

D

71

72

73

74

75

C

A

D

A

C

76

77

78

79

80

B

C

C

D

B

ĐỀ THI SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN LAN ĐỀ 05

Câu 41: Kim loại nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường?

A. Na.                           

B. Ag.

C. Hg.                           

D. Mg.

Câu 42: Cho 8,4 gam sắt công dụng với 6,4 gam sulfur trong bình chân ko sau phản ứng nhận được m gam chất rắn. Giá trị của m là

A. 11,0.                         

B. 13,2.

C. 17,6.                         

D. 14,8.

Câu 43: Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Chất bự là trieste của glixerol với axit hữu cơ.

B. Metyl axetat có phản ứng tráng bạc.

C. Trong phân tử vinylaxetat có 2 kết hợp π.

D. Tristearin có công dụng với nước brom.

Câu 44: Phenol tan nhiều trong lượng dư dung dịch nào sau đây?

A. Dung dịch Br2.   

B. Dung dịch NaOH.

C. Dung dịch HCl.   

D. Dung dịch Na2SO4.

Câu 45: Cho 9,8 gam 1 hiđroxit của kim khí M công dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 2M. Kim loại M là

A. Cu.                           

B. Fe.

C. K.                             

D. Ca.

Câu 46: Polime nào sau đây trong thành phần hóa học chỉ có 2 nguyên tố C và H?

A. Poliacrilonitrin.         

B. Polistiren.

C. Poli(metyl metacrylat).   

D. Poli(vinylclorua).

Câu 47: Để khử hoàn toàn 34 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4, CuO cần dùng chí ít 10,08 lít khí CO (đktc). Khối lượng chất rắn nhận được sau các phản ứng là

A. 28,0 gam.               

B. 24,4 gam.

C. 26,8 gam.               

D. 19,6 gam.

Câu 48: Thủy phân este nào sau đây nhận được ancol metylic?

A. CH3COOC2H5.       

B. HCOOCH=CH2.

C. HCOOC2H5.           

D. CH3COOCH3.

Câu 49: Canxi hiđroxit còn gọi là vôi tôi có công thức hóa học là?

A. Ca(OH)2.               

B. Ca(HCO3)2.

C. CaCO3.                   

D. CaO.

Câu 50: Muối nào của natri sau đây được dùng để chế thuốc chữa đau bao tử và làm bột nở?

A. Na2CO3.                   

B. NaNO3.

C. NaHCO3.                 

D. NaCl.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 51 tới câu 80 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 5

41

42

43

44

45

C

D

C

B

A

46

47

48

49

50

B

C

D

A

C

51

52

53

54

55

D

D

A

C

B

56

57

58

59

60

C

A

B

B

A

61

62

63

64

65

D

B

A

C

B

66

67

68

69

70

C

D

A

A

A

71

72

73

74

75

D

A

D

B

B

76

77

78

79

80

A

A

C

D

A

 

Trên đây là trích dẫn 1 phần nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hoá học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Trần Văn Lan. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm 1 số tư liệu cùng phân mục tại đây:

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Tự Trọng
Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hà Huy Tập

Chúc các em học tốt!    

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Cao Thắng

71

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hồng Lĩnh

106

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Phan Đình Phùng

94

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Mai Thúc Loan

114

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hà Huy Tập

169

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Tự Trọng

266

#Bộ #đề #thi #thử #THPT #môn #Hoá #học #5 #có #đáp #án #Trường #THPT #Trần #Văn #Lan

[rule_2_plain]

#Bộ #đề #thi #thử #THPT #môn #Hoá #học #5 #có #đáp #án #Trường #THPT #Trần #Văn #Lan

[rule_2_plain]

#Bộ #đề #thi #thử #THPT #môn #Hoá #học #5 #có #đáp #án #Trường #THPT #Trần #Văn #Lan

[rule_3_plain]

#Bộ #đề #thi #thử #THPT #môn #Hoá #học #5 #có #đáp #án #Trường #THPT #Trần #Văn #Lan

HOC247 xin giới thiệu đến độc giả Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hoá học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Trần Văn Lan. Nội dung tài liệu gồm 40 câu hỏi trắc nghiệm, thời kì làm bài 50 phút. Mời các bạn học trò tham khảo.

TRƯỜNG THPT TRẦN  VĂN LAN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN HOÁ HỌC

NĂM HỌC 2021-2022

Thời gian 50 phút

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 41: Số kết hợp peptit trong phân tử: Gly-Ala-Ala-Gly-Glu là:

A. 4.                              

B. 3.

C. 5.                              

D. 2.

Câu 42: Phản ứng nào sau đây N2 trình bày tính khử?

A. N2 + O2 → 2NO     

B. N3 + 3H2 2NH3

C. N2 + 6Li → 2Li3N   

D. N2 + 3Ca → Ca3N2

Câu 43: Đun hot ancol etylic với axit H2SO4 đặc ở 170oC nhận được thành phầm hữu cơ chính là:

A. đietyl ete.                  

B. axit axetic

C. anđehit axetic.          

D. etilen.

Câu 44: Hợp chất của sắt lúc công dụng với HNO3 đặc hot ko giải phóng khí là:

A. FeO.                         

B. FeCO3.

C. FeS2.                       

D. Fe(OH)3.

Câu 45: Hợp chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam?

A. chất bự                   

B. tròng trắng trứng

C. glucozo                   

D. etyl axetat

Câu 46: Loại polime có chứa nguyên tố halogen là:

A. PE.                           

B. PVC.

C. cao su buna.             

D. tơ olon.

Câu 47: Nguyên nhân dẫn tới lỗ thủng tầng ozon là:

A. khí CO và CO2.       

B. khí freon (hợp chất CFC).  

C. khí SO2.                            

D. khí CH4.

Câu 48: Nước cứng là nước chứa nhiều ion:

A. Ca2+, Mg2+.            

B. Mg2+, Na+.

C. Ca2+, Ba2+.             

D. K+, Ca2+.

Câu 49: Kim loại nào sau đây hòa tan trong nước ở nhiệt độ thường?

A. Mg.                          

B. K.          

C. Ag.                           

D. Cu.

Câu 50: Este vinyl fomat có công thức cấu tạo là:

A. HCOOCH3.             

B. CH3COOCH=CH2.

C. HCOOCH=CH2.      

D. HCOOOCH2CH3.

Câu 51: Hợp chất nào sau đây là hợp chất lưỡng tính:

A. CuO.                        

B. ZnSO4.

C. Al(OH)3.                  

D. Na2CO3.

Câu 52: Cho các cặp kim khí thuần chất xúc tiếp trực tiếp với nhau: Fe và Al; Fe và Cu; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim khí trên vào dung dịch axit, số cặp kim khí trong ấy Fe bị tàn phá trước là:

A. 4.                              

B. 1.

C. 2.                              

D. 3.

Câu 53: Cho các este: metyl axetat (1), vinyl axetat (2), tristearin (3), benzyl axetat (4), etyl acrylat (5), iso-amyl axetat (6). Số chất phản ứng với dung dịch NaOH đun hot nhận được ancol là:

A. 3.                              

B. 4.

C. 5.                              

D. 6.

Câu 54: Khi đốt cháy hoàn toàn 1 lượng amin đơn chức X, người ta nhận được 20,25 gam H2O; 16,8 lít CO2 và 2,8 lít N2 (các thể tích đo ở đktc). X có CTPT là:

A. C4H11N.                 

B. C2H7N.

C. C3H9N.                    

D. C5H13N.

Câu 55: Cho dung dịch các chất sau: saccarozo, glucozo, Gly-Ala, tròng trắng trứng, axit axetic, ancol etylic. Chọn phát biểu sai về các chất trên:

A. Có 4 chất công dụng được với Cu(OH)2.

B. Có 1 chất làm quỳ tím chuyển đỏ.

C. Có 3 chất thủy phân trong môi trường axit.

D. Có 3 chất thủy phân trong môi trường kiềm.

Câu 56: Trong phòng thí nghiệm, có thể chứng minh bản lĩnh tan rất khả quan trong nước của 1 số chất theo hình vẽ:

Thí nghiệm được sử dụng với các khí nào sau đây?

A. CO2 và Cl2.             

B. HCl và NH3.

C. SO2 và N2.              

D. O2 và CH4.

Câu 57: Hòa tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M (vừa đủ). Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan nhận được lúc cô cạn dung dịch có khối lượng là:

A. 6,71 gam.                 

B. 4,81 gam.

C. 6,81 gam.                  

D. 7,61 gam.

Câu 58: Có các chất rắn: BaCO3, Fe(NO3)2, FeS, Ag2S, NaNO3 và các dung dịch HCl, H2SO4 loãng. Nếu cho tuần tự từng chất rắn vào từng dung dịch thì bao lăm trường hợp có phản ứng xảy ra?

A. 7.                              

B. 5.

C. 4.                              

D. 6.

Câu 59: Xà phòng hóa hoàn toàn 33,3 gam hỗn hợp 2 este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH, nhận được hỗn hợp X gồm 2 ancol. Đun hot hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 140oC, sau lúc phản ứng xảy ra hoàn toàn nhận được m gam nước. Giá trị của m là:

A. 8,10.                         

B. 4,05.

C. 18,00.                       

D. 2,025.

Câu 60: Thể tích dung dịch HNO3 1M (loãng) chí ít cần dùng để hòa tan hoàn toàn 36 gam 1 hỗn hợp gồm Fe và Cu có tỉ lệ mol 1:1 là (biết phản ứng tạo chất khử độc nhất vô nhị là NO):

A. 2,0 lít.                      

B. 2,4 lít.

C. 1,6 lít.                       

D. 1,2 lít.

Câu 61: Cho dãy các chất sau: CrCl3, (NH4)2CO3, Al2(SO4)3, Ca(HCO3)2, KCl, FeCl2, NH4NO3, KHCO3. Số chất trong dãy công dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là

A. 4.                              

B. 5.

C. 6.                              

D. 7.

Câu 62: Thủy phân hoàn toàn 4,73 gam 1 este X trong lượng dư dung dịch NaOH thì nhận được 5,17 gam muối. Mặt khác 18,92 gam chất X có thể làm mất màu vừa hết 88 gam dung dịch Br2 40%. Biết rằng trong phân tử X có chứa 2 kết hợp π. Tên gọi của X là:

A. metyl acrylat.           

B. metyl metacrylat.

C. vinyl propionat.       

D. vinyl axetat.

Câu 63: Hòa tan hết 9,19 gam hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Na, Na2O vào nước dư nhận được dung dịch Y và 0,448 lít (đktc) khí H2. Hấp thu hoàn toàn 2,24 lít (đktc) khí CO2 vào dung dịch Y tạo thành dung dịch Z và m gam kết tủa. Cho Y vào dung dịch Al2(SO4)3 dư nhận được 15,81 gam kết tủa. Đun hot để cô cạn dung dịch Z nhận được a gam chất rắn khan. Tổng trị giá của m + a gần nhất với

A. 13.                  

B. 12,25.

C. 14.                   

D. 13,5.

Câu 64: 1 loại phân supephotphat kép có chứa 60,54% muối canxi đihiđrophotphat, còn lại gồm các chất ko chứa photpho. Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là:

A. 49,16%.                     

B. 36,74%.

C. 16,04%.                    

D. 45,75%.

Câu 65: Cho 22,4 lít khí (đktc) hỗn hợp X (gồm C2H2, C3H4, C2H4, H2) có tỉ khối so với He bằng 5,5 qua bột Ni nung hot nhận được hỗn hợp Y. Cho hỗn hợp Y lội qua bình nước brom dư thì thoát ra khỏi bình 4,48 lít (đktc) khí Z có tỉ khối so với H2 bằng 11,5. Khối lượng bình brom đã tăng:

A. 24 gam.                    

B. 12 gam.

C. 10 gam.                    

D. 17,4 gam.

Câu 66: Tiến hành các thí nghiệm với các chất X, Y, Z và T. Kết quả được ghi ở bảng sau:

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X, Z

Quỳ tím

Quỳ tím chuyển sang màu đỏ

Y

Dung dịch AgNO3 trong NH3

Tạo kết tủa

Z, Y

Dung dịch Br2

Dung dịch Br2 mất màu

T

Cu(OH)2

Dung dịch màu tím

X, Y, Z, T lần là lượt:

A. axit axetic, vinyl axetilen, axit glutamic, tròng trắng trứng.

B. axit fomic, axetilen, axit oxalic, Glu-Ala-Gly.

C. axit axetic, vinyl axetilen, axit acrylic, tròng trắng trứng.

D. axit glutamic, metyl fomat, axit benzoic, Gly-Ala-Ala.

Câu 67: Hỗn hợp E gồm chất X (C4H12N2O4) và chất Y (C2H8N2O3); trong ấy X là muối của axit hữu cơ đa chức, Y là muối của axit vô cơ. Cho 7,36 gam E phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH (đun hot), nhận được dung dịch T và 1,792 lít (đktc) hỗn hợp 2 chất hữu cơ đơn chức (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm). Cô cạn T, nhận được m gam muối khan. Giá trị của m là

A. 4,38.                         

B. 3,28.

C. 4,92.                         

D. 6,08.

Câu 68: Có các phát biểu sau:

(1) S, P, C, C2H5OH đều bốc cháy lúc xúc tiếp với CrO3.

(2) Tất cả các kim khí kiềm thổ đều công dụng với nước ở điều kiện thường.

(3) Ion Fe2+ có cấu hình electron là: [Ne] 3d6.

(4) Công thức của phèn chua là K2SO4. Al2(SO4)3.12H2O.

(5) Điện phân dung dịch AgNO3 nhận được O2 ở anot.

Số phát biểu sai là:

A. 2.                              

B. 3.

C. 4.                              

D. 5.

Câu 69: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nhiệt phân Hg(NO3)2.

(b) Điện phân dung dịch AlCl3.

(c) Điện phân dung dịch ZnSO4.

(d) Cho Al vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.

(e) Nung hot Fe2O3 với CO dư.

(g) Cho Ba vào dung dịch NaHCO3.

(h) Nhiệt phân KClO3.

(i) Cho Na vào dung dịch CuCl2 (dư).

Số thí nghiệm nhận được kim khí sau lúc các phản ứng hoàn thành là:

A. 3.                              

B. 5.

C. 2.                              

D. 4.

Câu 70: Cho lược đồ chuyển hóa sau (mỗi dấu mũi tên là 1 phản ứng)

Các chất A, C, D nào sau đây ko thỏa mãn lược đồ trên:

A. Fe, Fe2(SO4)3, Fe(OH)3.  

B. Fe, Fe2(SO4)3, Fe(OH)2.

C. Fe, Fe(OH)2, FeO.             

D. Fe, Fe(OH)2, Fe(OH)3.

Câu 71: Đốt cháy hoàn toàn 1 este no 2 chức mạch hở X. Sục toàn thể thành phầm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, sau phản ứng nhận được 5,0 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 2,08 gam. Biết lúc xà phòng hóa X chỉ nhận được muối của axit cacboxylic và ancol. Số đồng phân của X là

A. 3.                              

B. 5.

C. 6.                              

D. 4.

Câu 72: Cho 22,08 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào 150 ml dung dịch chứa AgNO3 x mol/l và Cu(NO3)2 2x mol/lít, lúc phản ứng hoàn thành nhận được chất rắn Y và dung dịch Z. Hòa tan hoàn toàn Y bằng dung dịch H2SO4 đặc hot (dư), nhận được 15,12 lít SO2 (đktc, thành phầm khử độc nhất vô nhị). Cho Z công dụng với NaOH dư, nhận được kết tủa T. Nung T trong ko khí tới khối lượng ko đổi được 21,6 gam hỗn hợp rắn E. Giá trị của x là

A. 0,8.                                    

B. 1,2.

C. 1,0.                                    

D. 1,4.

Câu 73: Hỗn hợp X gồm Valin và Gly-Ala. Cho a mol X vào 200 ml dung dịch H2SO4 0,5M nhận được dung dịch Y. Cho Y phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 1,75M đun hot, nhận được dung dịch chứa 61,45 gam muối. Giá trị của a là:

A. 0,275.                       

B. 0,175.

C. 0,25.                         

D. 0,20.

Câu 74: Cho các phát biểu sau:

(a) Peptit và amino axit đều có tính lưỡng tính.

(b) Anilin có tính bazo, dung dịch anilin có thể làm hồng phenolphtalein.

(c) Anilin là vật liệu quan trọng trong công nghiệp phẩm nhuộm, polime, dược phẩm.

(d) Chỉ dùng dung dịch KMnO4 có thể phân biệt được toluen, benzen và stiren.

(e) Tơ nitron (hay olon) được dùng để dệt vải may áo quần ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét.

(f) Trong phản ứng tráng gương, glucozo vào vai trò chất oxi hóa.

(g) Tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp.

(h) Thành phầm thủy phân xenlulozo (xt, H+, bự) có thể tham dự phản ứng tráng gương.

Số phát biểu đúng là:

A. 5.                              

B. 4.

C. 3.                              

D. 6.

Câu 75: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch hỗn hợp Al2(SO4)3 và AlCl3 nhận được kết tủa có khối lượng theo số mol Ba(OH)2 như đồ thị:

Tổng trị giá (a+b) bằng:

A. 287,4.                       

B. 134,1.

C. 248,7.                       

D. 238,95.

Câu 76: Cho dãy các chất: phenylamoni clorua, triolein, saccarozo, tơ nilon-6,6, ancol benzylic, glyxin, poli(vinyl clorua), natri phenolat, tinh bột. Số chất trong dãy công dụng được với dung dịch NaOH loãng, đun hot là:

A. 4.                              

B. 3.

C. 5.                              

D. 6.

Câu 77: Hỗn hợp rắn A gồm Fe(NO3)2, Fe3O4, Cu, Zn và FeCl2 (trong ấy Fe chiếm 19,19% về khối lượng). Cho 26,27 gam A vào dung dịch chứa 0,69 mol HCl. Sau lúc các phản ứng xảy ra hoàn toàn nhận được dung dịch B có chứa các muối có khối lượng là 43,395 gam và 1,232 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2O và khí H2. Tỷ khối của Z so với H2 là 137/11. Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch B, hoàn thành phản ứng thấy thoát ra 0,015 mol khí NO (thành phầm khử độc nhất vô nhị); cùng lúc nhận được 106,375 gam kết tủa. Phần trăm số mol của Cu có trong hỗn hợp A gần nhất với trị giá nào sau đây?

A. 22,5%.                     

B. 31%.

C. 44,83%.                    

D. 30,2%.

Câu 78: X, Y là 2 axit cacboxylic đều mạch hở; Z là ancol no; T là este 2 chức, mạch hở được tạo bởi X, Y, Z. Đun hot 19,43 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 200 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), nhận được ancol Z và hỗn hợp F gồm 2 muối có tỷ lệ mol 1:1. Dẫn toàn thể Z qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 9,62 gam; cùng lúc nhận được 2,912 lít khí H2 (đktc). Đốt cháy hoàn toàn muối trong  F cần dùng 0,35 mol O2, nhận được CO2, Na2CO3 và 0,2 mol H2O. Phần trăm khối lượng của Z trong hỗn hợp E là:

A. 8,88%.                     

B. 50,82%.

C. 13,90%.                    

D. 26,40%.

Câu 79: Điện phân dung dịch chứa AgNO3 với điện cực trơ chỉ cần khoảng t(s), cường độ dòng điện 2A nhận được dung dịch X. Cho m gam bột Mg vào dung dịch X, sau lúc phản ứng xảy ra hoàn toàn nhận được 0,168 gam hỗn hợp kim khí, dung dịch Y chứa 1,52 gam muối và 0,056 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm NO và N2O có tỉ khối hơi với He là 9,6. Cho toàn thể hỗn hợp bột kim khí trên công dụng với dung dịch HCl dư nhận được 0,056 lít khí H2 (đktc). Giá trị của t là:

A. 1158,00.                            

B. 2895,10.

C. 1133,65.                            

D. 1109,7.

Câu 80: X, Y (MX < MY) là 2 peptit mạch hở, hơn kém nhau 1 kết hợp peptit. Đun hot 18,29 gam hỗn hợp E chứa X, Y và este Z (C5H11O2N) với dung dịch NaOH vừa đủ, chưng cất dung dịch sau phản ứng nhận được 1,15 gam ancol etylic và hỗn hợp chứa 2 muối của 2 α-aminoaxit thuộc cùng dãy bình đẳng. Đốt cháy toàn thể muối cần dùng 17,808 lít O2 (đktc), nhận được CO2, H2O, N2 và 0,125 mol Na2CO3. Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E là:

A. 56,86%.               

B. 27,14%.

C. 33,24%.               

D. 38,80%.

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1

41

42

43

44

45

A

A

D

D

C

46

47

48

49

50

B

B

A

B

C

51

52

53

54

55

C

D

C

C

D

56

57

58

59

60

B

C

D

B

C

61

62

63

64

65

B

A

A

B

D

66

67

68

69

70

C

D

A

A

B

71

72

73

74

75

B

B

C

A

D

76

77

78

79

80

C

B

D

A

A

ĐỀ THI SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN LAN ĐỀ 02

Câu 1: Cho các este: etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5), benzyl axetat (6). Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH (đun hot) sinh ra ancol là

A. 6                     

B. 4 

C. 5                     

D. 3             

Câu 2: Tiến hành các thí nghiệm sau:

Cho dung dịch chưa 4a mol HCl vào dung dịch chứa a mol NaAlO2

Cho Al2O3 dư vào lượng dư dung dịch NaOH

Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch Ba(OH)2

 Cho Fe vào dung dịch  Fe2(SO4)3 dư

Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3

Cho Mg dư vào dung dịch HNO3 (phản ứng ko nhận được chất khí)

Sau lúc các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì số thí nghiệm nhận được dung dịch chứa 2 muối là

A..3                               

B. 2

C. 4                              

D. 5

Câu 3: Cho 250 ml dung dịch NaOH 2M công dụng với 150 ml dung dịch AlCl3 1M sau phản ứng nhận được m g kết tủa. Giá trị của m là

A. 11,7                             

B. 15,6

C. 19,5                             

D. 7,8        

Câu 4: Hỗn hợp E gồm chất X (C3H7O3N) và chất Y (C5H14O4N2) trong ấy X là muối của axit vô cơ và Y là muối của axit cacbonxylic 2 chức. Cho 34,2 g X công dụng với 500 ml dung dịch NaOH 1M (phản ứng vừa đủ) nhận được khí Z độc nhất vô nhị (Z chứa C, H, N và làm quỳ tím ẩm đổi màu xanh)  và dung dịch sau phản ứng chứa m g muối. Giá trị của m là

A. 36,7                          

B. 32,8        

C. 34,2                           

D. 35,1

Câu 5: Este nào sau đây có phản ứng ngẫu nhiên

A. HCOOCH3             

B. HCOOC2H5 

C. HCOOCH=CH2     

D. CH3COOCH3

Câu 6: Tác nhân chủ quản gây mưa axit là

A. SO2 và NO2             

B. CO và CH4

C. CO và CO2               

D. CH4 và NH3

Câu 7: Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z, T. Kết quả nhận được ghi ở bảng sau:

Chất / Thuốc thử

Y

Z

X

T

Dd AgNO3/NH3 đun nhẹ

↓ màu trắng bạc

 

↓ màu trắng bạc

 

Nước Br2

Nhạt màu

 

 

↓ màu trắng

Các dung dịch X, Y, Z, T lần là lượt

A. Phenol, glucozo, glixerol, fructozo

B. Glucozo, fructozo, phenol, glixerol                    

C. Fructozo, glucose, phenol, glixerol   

D.  Fructozo, glucozo, glixerol, phenol

Câu 8: Khi đốt cháy hoàn toàn 1 amin no, đơn chức X người ta nhận được 12,6 gam nước, 8,96 lít khí CO2 và 2,24 lít N2(đktc). X có công thức phân tử là

A. C5H13N                 

B. C4H11N

C. C2H7N                   

D. C3H9N

Câu 9: Cho 28,4 gam P2O5 vào 300 ml dung dịch KOH 1,5M nhận được dung dịch X. Cô cạn X nhận được hỗn hợp các chất là

A.. K3PO4 và KOH        

B. K2HPO4 và K3PO4

C. KH2PO4 và K2HPO4                        

D.  KH2PO4 và H3PO4

Câu 10: Chọn câu giải đáp đúng: Trong phản ứng hóa học, cacbon

A. Không trình bày tính khử và tính oxi hóa        

B. Chỉ trình bày tính oxi hóa           

C. Chỉ trình bày tính khử  

D. Vừa trình bày tính khử vừa trình bày tính oxi hóa

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 40 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2

1

2

3

4

5

B

A

D

B

C

6

7

8

9

10

A

D

C

B

D

11

12

13

14

15

B

B

D

B

D

16

17

18

19

20

B

A

D

A

C

21

22

23

24

25

B

D

B

A

A

26

27

28

29

30

D

C

A

B

A

31

32

33

34

35

C

D

C

C

B

36

37

38

39

40

C

D

A

B

D

ĐỀ THI SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN LAN ĐỀ 03

Câu 1: Phát biểu nào sau đây sai?

A. Cr2O3 tan được trong dung dịch NaOH loãng.

B. Trong hợp chất, crom có độ oxi hóa đặc thù là +2, +3, +6.

C. Dung dịch K2Cr2O7 có màu da cam.

D. CrO3 là oxit axit.

Câu 2: Hợp chất có tính lưỡng tính là

A. Ba(OH)2.                 

B. Cr(OH)3.

C. NaOH.                      

D. Cr(OH)2.

Câu 3: Những ion nào sau đây có thể cùng còn đó trong 1 dung dịch ?

A. Ag+, H+, Cl-, SO42-         

B. OH-, Na+, Ba2+, Cl-

C. Na+, Mg2+, OH-, NO3-

D. HSO4-, Na+, Ca2+, CO32-

Câu 4: Thủy phân 14,6 gam Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư, nhận được m gam muối. Giá trị của m là

A. 20,8.                         

B. 20,6.

C. 16,8.                         

D. 18,6.

Câu 5: Đun hot dung dịch chứa m gam glucozo với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. Sau lúc phản ứng xảy ra hoàn toàn, nhận được 10,8 gam Ag. Giá trị của m là

A. 8,1.                           

B. 4,5.

C. 18,0.                         

D. 9,0.

Câu 6: Ở điều kiện thường, kim khí có độ cứng phệ nhất là

A. W.                                      

B. Fe.

C. Al.                                      

D. Cr

Câu 7: Chất phản ứng được với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3, đun hot tạo ra Ag là

A. rượu etylic.               

B. anđehit axetic.

C. axit axetic.                

D. glixerol.

Câu 8: Axit fomic có trong nọc kiến. Khi bị kiến cắn, nên chọn chất nào sau đây bôi vào vết thương để giảm sưng rái cá?

A. Nước.                       

B. Muối ăn.

C. Vôi tôi.                     

D. Giấm ăn.

Câu 9: Từ tinh dầu hồi, người ta tách được anetol là 1 chất thơm được dùng sản xuất kẹo cao su. Anetol có tỉ khối hơi so với N2 là 5,286. Phân tích nguyên tố cho thấy, anetol có % khối lượng cacbon và hiđro tương ứng là 81,08%; 8,10% còn lại là oxi. Công thức phân tử của anetol là?

A. C3H8O.                 

B. C6H12O6.

C. C10H12O.             

D. C5H6O.

Câu 10: Khi đun hot etylen glicol với xúc tác phù hợp thì xảy ra hiện tượng 1 phân tử rượu tách 1 phân tử H2O tạo thành thành phầm hữu cơ X. Công thức của X là?

A. CH3CHO                 

B. CH≡CH

C. CH3-CO-CH3          

D. CH2=CH-OH

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 40 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 3

1

2

3

4

5

A

B

B

A

D

6

7

8

9

10

D

B

C

C

A

11

12

13

14

15

B

C

C

A

B

16

17

18

19

20

C

B

C

C

D

21

22

23

24

25

B

D

B

B

A

26

27

28

29

30

C

A

A

C

A

31

32

33

34

35

C

D

D

D

A

36

37

38

39

40

D

D

D

A

B

ĐỀ THI SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN LAN ĐỀ 04

Câu 41: Hỗn hợp khí X gồm etilen, metan, propin và vinylaxetilen có tỉ khối so với H2 là 17. Đốt cháy hoàn toàn 0,025 mol hỗn hợp X rồi hấp thu toàn thể thành phầm cháy vào bình dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình ngày càng tăng m gam. Giá trị của m là:

A. 2,925.                       

B. 3,3.

C. 1,695.                       

D. 3,65.

Câu 42: Hiđrat hóa 5,2 gam axetilen với xúc tác HgSO4 trong môi trường axit, đun hot. Cho toàn thể các chất hữu cơ sau phản ứng vào 1 lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 nhận được 44,16 gam kết tủa. Hiệu suất phản ứng hiđrat hóa axetilen là:

A. 80%.                        

B. 70%.

C. 92%.                         

D. 60%.

Câu 43: Cho dãy các chất: cumen, toluen, o-xilen, stiren, isopren, vinylaxetilen, axetilen, benzen. Số chất trong dãy làm mất thuốc nước brom ở điều kiện thường là?

A. 3.                              

B. 6.

C. 5.                              

D. 4.

Câu 44: Thủy tinh hữu cơ (plexiglas) được ngẫu nhiên từ monome có tên gọi là:

A. axit acrylic.             

B. metyl acrylat.

C. metyl metacrylat.     

D. axit metacrylic.

Câu 45: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

A. H2SiO3.                 

B. CH3COOH.

C. KMnO4.                 

D. C2H5OH.

Câu 46: Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C5H10O4N2. Khi đun hot X với dung dịch NaOH (vừa đủ), nhận được a gam 1 muối cacboxylat và 0,2 mol hỗn hợp Y gồm 2 khí đều có chứa nitơ và đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol Y, nhận được 0,6 mol hỗn hợp gồm CO2, H2O và N2. Giá trị của a là?

A. 16,0                          

B. 15,8.

C. 16,4.                         

D. 16,2.

Câu 47: Oxi hóa ko hoàn toàn 5,12 gam ancol A (no, mạch hở đơn chức) nhận được 7,36 gam hỗn hợp X gồm ancol, axit, anđehit, nước. Chia X thành 2 phần bằng nhau.

Phần 1 cho công dụng với AgNO3 trong NH3 nhận được 23,76 gam kết tủa.

Phần 2 cho công dụng vừa đủ với Na nhận được m gam chất rắn.

Giá trị gần đúng nhất của m là

A. 2,04.                         

B. 2,16.

C. 4,44.                         

D. 4,2.

Câu 48: Kim loại nào sau đây tan tốt ở nhiệt độ thường?

A. Fe.                             

B. Ca.        

C. Al.                             

D. Mg.

Câu 49: Hợp chất hữu cơ đơn chức X có công thức phân tử C5H10O2. Biết X ko công dụng với Na. Số công thức cấu tạo có thể có của X là:

A. 9.                              

B. 10.

C. 8.                              

D. 7.

Câu 50: Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3. Thành phần % về khối lượng của nitơ trong X là 11,846%. Có thể điều chế được tối đa bao lăm gam hỗn hợp 3 kim khí từ 14,16 gam X?

A. 7,68 gam.                     

B. 3,36 gam.

C. 10,56 gam.                 

D. 6,72 gam.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 51 tới câu 80 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 4

41

42

43

44

45

D

A

D

C

C

46

47

48

49

50

B

D

B

C

D

51

52

53

54

55

D

A

B

A

A

56

57

58

59

60

D

C

B

C

B

61

62

63

64

65

D

A

D

D

A

66

67

68

69

70

C

C

C

A

D

71

72

73

74

75

C

A

D

A

C

76

77

78

79

80

B

C

C

D

B

ĐỀ THI SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN LAN ĐỀ 05

Câu 41: Kim loại nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường?

A. Na.                           

B. Ag.

C. Hg.                           

D. Mg.

Câu 42: Cho 8,4 gam sắt công dụng với 6,4 gam sulfur trong bình chân ko sau phản ứng nhận được m gam chất rắn. Giá trị của m là

A. 11,0.                         

B. 13,2.

C. 17,6.                         

D. 14,8.

Câu 43: Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Chất bự là trieste của glixerol với axit hữu cơ.

B. Metyl axetat có phản ứng tráng bạc.

C. Trong phân tử vinylaxetat có 2 kết hợp π.

D. Tristearin có công dụng với nước brom.

Câu 44: Phenol tan nhiều trong lượng dư dung dịch nào sau đây?

A. Dung dịch Br2.   

B. Dung dịch NaOH.

C. Dung dịch HCl.   

D. Dung dịch Na2SO4.

Câu 45: Cho 9,8 gam 1 hiđroxit của kim khí M công dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 2M. Kim loại M là

A. Cu.                           

B. Fe.

C. K.                             

D. Ca.

Câu 46: Polime nào sau đây trong thành phần hóa học chỉ có 2 nguyên tố C và H?

A. Poliacrilonitrin.         

B. Polistiren.

C. Poli(metyl metacrylat).   

D. Poli(vinylclorua).

Câu 47: Để khử hoàn toàn 34 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4, CuO cần dùng chí ít 10,08 lít khí CO (đktc). Khối lượng chất rắn nhận được sau các phản ứng là

A. 28,0 gam.               

B. 24,4 gam.

C. 26,8 gam.               

D. 19,6 gam.

Câu 48: Thủy phân este nào sau đây nhận được ancol metylic?

A. CH3COOC2H5.       

B. HCOOCH=CH2.

C. HCOOC2H5.           

D. CH3COOCH3.

Câu 49: Canxi hiđroxit còn gọi là vôi tôi có công thức hóa học là?

A. Ca(OH)2.               

B. Ca(HCO3)2.

C. CaCO3.                   

D. CaO.

Câu 50: Muối nào của natri sau đây được dùng để chế thuốc chữa đau bao tử và làm bột nở?

A. Na2CO3.                   

B. NaNO3.

C. NaHCO3.                 

D. NaCl.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 51 tới câu 80 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 5

41

42

43

44

45

C

D

C

B

A

46

47

48

49

50

B

C

D

A

C

51

52

53

54

55

D

D

A

C

B

56

57

58

59

60

C

A

B

B

A

61

62

63

64

65

D

B

A

C

B

66

67

68

69

70

C

D

A

A

A

71

72

73

74

75

D

A

D

B

B

76

77

78

79

80

A

A

C

D

A

 

Trên đây là trích dẫn 1 phần nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hoá học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Trần Văn Lan. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm 1 số tư liệu cùng phân mục tại đây:

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Tự Trọng
Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hà Huy Tập

Chúc các em học tốt!    

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Cao Thắng

71

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hồng Lĩnh

106

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Phan Đình Phùng

94

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Mai Thúc Loan

114

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hà Huy Tập

169

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Tự Trọng

266


  • Tổng hợp: Honda Anh Dũng
  • Nguồn: https://hoc247.net/tu-lieu/bo-5-de-thi-thu-thpt-qg-mon-hoa-hoc-nam-2021-2022-co-dap-an-truong-thpt-tran-van-lan-doc36273.html

Honda Anh Dũng

Honda Anh Dũng chuyên sửa xe máy, độ xe máy các loại và cung cấp các loại phụ tùng, phụ kiện, đồ chơi xe máy - An Phú, Thị xã Thuận An, Bình Dương.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Check Also
Close
Back to top button