Wiki

Bảng tra thép hình I, H, U, V, L chuẩn

Cập nhật bảng Tra thép hình I, H, V, L chuẩn trong bài viết dưới đây. Hiện nay, thép là một nguyên vật liệu rất phổ biến và không thể thiếu trong đời sống của chúng ta, đặc biệt là lĩnh vực xây dựng. Thành phần chính của Thép là hợp kim chứa các nguyên tố như sắt, cacbon và một số nguyên tố hóa học khác.

Sử dụng thép sẽ giúp làm tăng độ cứng, chắc chắn của công trình xây dựng, hạn chế sự di chuyển của nguyên tử sắt trong cấu trúc tinh thể dưới tác động của nhiều nguyên nhân khác nhau, giữ cho các công trình luôn vững chắc và bền đẹp theo thời gian. Dưới đây là bảng tra thép hình I, H, U, V, L chuẩn, giúp bạn lựa chọn đúng loại thép cho công trình của mình.

Bảng tra thép hình theo tiêu chuẩn ASTM

 

Mục Lục bài viết:
  Bảng tra thép hình I.
  Bảng tra thép hình H.
  Bảng tra thép hình U.
  Bảng tra thép hình V.
  Bảng tra thép hình L (Loại 1).
  Bảng tra thép hình L (Loại 2).

 

Bảng tra thép hình I

bang tra thep hinh i h u v l chuan 2

Thép hình chữ I

bang tra thep hinh i h u v l chuan 3

Thông số về thép hình chữ I

Ví dụ: Với thép hình I có kích thước: chiều cao H 100mm, chiều rộng cánh B 75mm, bán kính lượn trong r1 7mm và bán kính lượn ngoài r2 3,5mm, chiều dày cánh t1, t2 là 5 và 8mm thì sẽ có diện tích 16.43cm2 cùng khối lượng 12.9kg/m. Ngoài ra, từ thông số này chúng ta còn có thể tính được các thông số như mô men quán tính, bánh kính quán tính hay mô men kháng uốn.

Bảng tra thép hình H

bang tra thep hinh i h u v l chuan 4

Thép hình chữ H

bang tra thep hinh i h u v l chuan 5

Thông số về thép hình chữ H

 

Thép hình H khá giống thép hình I, là sản phẩm thường được sử dụng cho công trình như nhà ở, công trình cao tầng, cầu…. Tuy nhiên, Chân thép hình H sẽ dài hơn và có thể chịu được áp lực lớn hơn. Vì vậy, tùy vào yêu cầu của công trình, chúng ta có thể lựa chọn thép hình I hay H cho phù hợp và đảm bảo an toàn.
 

Bảng tra thép hình U (hay còn gọi là C)

bang tra thep hinh i h u v l chuan 6

Thép hình chữ U

bang tra thep hinh i h u v l chuan 7

Thông số thép hình chữ U

Thép hình U có độ cứng cao, đặc, chắc chắn. Thường sử dụng cho các công trình xây dựng như trường học, nhà ở cao tầng và một số các công trình có thiết kế nhỏ hơn.
 

Bảng tra thép hình V

bang tra thep hinh i h u v l chuan 8

Thép hình chữ V

bang tra thep hinh i h u v l chuan 9

Thông số thép hình chữ V

Thép hình V có diện tích mặt cắt hình chữ V, được sử dụng khá phổ biến và rộng dãi trong các công trình lớn nhỏ và dân sinh.
 

Bảng tra thép hình L (Loại 1)

bang tra thep hinh i h u v l chuan 10

Thép hình chữ L

bang tra thep hinh i h u v l chuan 11

Thông số thép hình chữ L

Thép hình L thường sử dụng phổ biến trong các công trình nhà ở, dân sinh. Tùy vào yêu cầu về diện tích, độ chịu trọng tải của công trình mà kiến trúc sư có thể lựa chọn loại thép hình L (loại 1 hoặc loại 2): đều canh hoặc không đều cạnh.

Bảng tra thép hình L (Loại 2)

 

bang tra thep hinh i h u v l chuan 12

Thép hình chữ L loại 2

bang tra thep hinh i h u v l chuan 13

Thông số

Mặc dù là một thứ khá phổ biến và hiện hữu trong đời sống của chúng ta nhưng không phải ai cũng biết và phân biệt được các loại thép cũng như nhận thức rõ vai trò của nó trong các công trình xây dựng.

Trên thị trường hiện nay có rất nhiều loại Thép xây dựng khác nhau với các hình dạng khác nhau như I, H, U, V, L. Việc lựa chọn loại thép phù hợp cho từng công trình có ý nghĩa rất lớn trong việc:

– Giúp bạn tiết kiệm chi phí xây dựng
– Tính toán được trọng lực cũng như yêu cầu trọng tải và thiết kế, kiến trúc của mỗi công trình
– Tăng tuổi thọ và độ an toàn cho mỗi công trình


Tuy nhiên, để đạt được hiệu quả của những vấn đề trên, bạn cần phải sử dụng bảng tra thép hình I, H, U, V, L chuẩn. Việc sử dụng bảng tra thép chuẩn sẽ giúp bạn tính toán được diện tích, khối lượng và nhiều thông số khác. Các bạn tải File excel tra thông số thép tại đây.

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button
You cannot copy content of this page