Bảng giá xe máy Honda 2022 mới nhất đầy đủ các dòng xe

đăng lại

Thị trường sắm sửa xe máy cuối 5 nhộn nhịp hơn bao giờ hết, thông tin bảng giá xe máy Honda mới nhất khiến người nào cũng ân cần để tuyển lựa cho mình 1 chiếc xe vừa túi tiền.

Xe máy Honda từ lâu đã biến thành 1 nhãn hiệu trong tâm não người tiêu dùng bởi chất lượng đã được khẳng định, kiểu dáng đẹp, dễ nhìn, vận hành bình ổn ít hỏng hóc, bản lĩnh vận tải tốt, dẻo dai.

Đây cũng chính là việc ưu ái chọn xe máy Honda làm công cụ chuyển động nên có hiện tượng làm giá tại đại lý khiến giá xe máy Honda thường cao hơn giá yêu cầu, có ngày từ vài triệu tới hàng chục triệu đồng. .

Dưới đây là bảng giá xe Honda được cập nhật mới nhất và đầy đủ nhất.

Bảng giá xe honda

Dòng xe số của Honda có giá bán tầm trung, thích hợp với nhu cầu chuyển động và chuyển vận hàng hóa hàng ngày. Máy của xe khỏe, tiết kiệm nhiên liệu và chạy rất êm.

mẫu xe Tùy chọn bạn dạng màu sắc Giá yêu cầu (Việt Nam Đồng) Giá đại lý (Việt Nam Đồng)
Honda Wave RSX 2022 Phanh cơ Xám-đen, xanh-đen, đỏ-đen, trắng-đen 21.790.000 won 22.100.000
Phanh đĩa nan hoa Xám-Đen, Đỏ-Đen 22.790.000 vnđ 23,290,000 Việt Nam Đồng
Vành đúc phanh đĩa Đỏ-đen, xanh-đen, trắng-đen, xanh da trời-đen 24,790,000 won 25,990,000 Việt Nam Đồng
Honda Wave Alpha Phanh cơ, vành nan hoa Đỏ-Đen-Bạc, Xanh-Đen-Bạc, Trắng-Đen-Bạc, Đen-Bạc 17.890.000 vnđ 18.600.000 vnđ
(bạn dạng giới hạn) đỏ đen 18.390.000 vnđ 18,900,000 won
Honda Blade 110 Phiên bản tiêu chuẩn (phanh cơ, vành nan hoa) Xanh – Đen Đỏ – Đen Đen 18.890.000 vnđ 18.600.000 vnđ
Phiên bản tiêu chuẩn (phanh đĩa, vành nan hoa) đỏ – đen đen 19.890.000 vnđ 19.990.000 vnđ
Phiên bản thể thao (phanh đĩa, vành đúc) Đen-Đỏ-Xám, Đen-Trắng-Bạc, Đen-Xám, Đen-Xanh-Xám 21.390.000 vnđ 21.000.000 vnđ
Honda Future 125 FI Phiên bản tiêu chuẩn (Phanh đĩa – Vành nói) đen-đỏ, đen-xanh 30,290,000 Việt Nam Đồng 31,790,000 Việt Nam Đồng
Phiên bản đặc trưng (Phanh đĩa – Vành đúc) đen, đen-xanh 31,990,000 Việt Nam Đồng 34,900,000 won
Cao cấp (Phanh đĩa – Vành đúc) Đen-trắng, đen-xanh, đen-đỏ 31.490.000 vnđ 33,990,000 Việt Nam Đồng
Honda Super Cub C125 Phiên bản tiêu chuẩn đỏ-trắng, xanh-trắng, xanh-trắng 86,990,000 Việt Nam Đồng 88,900,000 Việt Nam Đồng
bạn dạng đặc trưng

Màu đen

87,990,000 Việt Nam Đồng 89,990,000 Việt Nam Đồng

Xem xét: Bảng giá các mẫu xe Honda trên chỉ mang thuộc tính tham khảo và có thể chỉnh sửa tùy theo đại lý, hãng đưa ra giá bán mới.

Bảng giá xe tay ga Honda

Xe tay ga Honda đã có những mẫu xe rất hút khách như Honda Air Blade, Honda Lead, Honda Vision giá rẻ, Honda SH cao cấp và gần đây là xe ga tầm trung SH Mode 2022.

Gần giống với các mẫu xe số, giá xe tay ga Honda tại các đại lý cũng cao hơn giá yêu cầu, đặc trưng là các mẫu xe ga rộng rãi như SH, SH Mode chênh từ 5 tới 10 triệu đồng hay xe ga rộng rãi là Honda Air Blade , Honda Vision, mỗi bạn dạng chênh từ 3 tới 4 triệu đồng.

mẫu xe Tùy chọn bạn dạng màu sắc Giá yêu cầu (Việt Nam Đồng) Giá đại lý (Việt Nam Đồng)
SH Mode 2022 Phanh CBS tiêu chuẩn Xám đỏ.màu xanh da trời 55.190.000 won 61.200.000 won
Phanh ABS đặc trưng Bạc – Đen, Đen 61.490.000 vnđ 72.500.000 đ
Phanh ABS cao cấp Xanh-đen, trắng-đen, xám-đen, đỏ-đen 60,290,000 Việt Nam Đồng 69.500.000 vnđ
SH150i Tiêu chuẩn CBS Trắng đỏ đen 88,790,000 Việt Nam Đồng 98.590.000 vnđ
ABS thể thao xám đen 98.490.000 vnđ 110.000.000 vnđ
ABS đặc trưng bạc đen 97,990,000 Việt Nam Đồng 112,790,000 Việt Nam Đồng
ABS cao cấp Trắng đỏ đen 96,790,000 Việt Nam Đồng 115.590.000.
SH125i Tiêu chuẩn CBS Trắng đỏ đen 71,790,000 Việt Nam Đồng 83,690,000 Việt Nam Đồng
ABS cao cấp Trắng đỏ đen 79,790,000 Việt Nam Đồng 95.390.000 vnđ
SH 350i các môn thể thao xám đen 147.490.000 vnđ 167,980,000 Việt Nam Đồng
đặc trưng là Bạc – Đen, Đen 146.990.000 đồng Việt Nam 178.000.000 won
tăng lên đỏ và trắng 145,990,000 Việt Nam Đồng 179.990.000 đ
Air Knife 125 đặc trưng là Màu đen 42,690,000 Việt Nam Đồng 41,990,000 Việt Nam Đồng
Tiêu chuẩn Xám-Đen, Đỏ-Đen, Xanh-Đen, Trắng-Đen 41.490.000 vnđ 41.000.000 vnđ
giới hạn xám 41,990,000 Việt Nam Đồng 41.490.000 vnđ
Air Knife 150 đặc trưng là xanh xám-đen 56,690,000 Việt Nam Đồng 53.560.000 won
Tiêu chuẩn Đỏ-Bạc-Đen, Xám-Đen-Bạc, Đen-Bạc, Xanh-Bạc-Đen 55.490.000 vnđ 54.490.000 vnđ
giới hạn xám 55,790,000 Việt Nam Đồng 54,750,000 Việt Nam Đồng
Honda Vision Tiêu chuẩn Trắng-Đen-Bạc, Đỏ-Đen-Bạc 30,290,000 Việt Nam Đồng 31.100.000 won
đặc trưng là đen mờ, xanh đậm 33,290,000 Việt Nam Đồng 34.700.000 won
tăng lên Xanh-Nâu-Đen, Trắng-Nâu-Đen, Đỏ-Nâu-Đen 31,990,000 Việt Nam Đồng 33.500.000 vnđ
đối tượng Đỏ-đen, xanh-đỏ-đen 34.790.000 vnđ 37,990,000 Việt Nam Đồng
Honda dẫn đầu Tiêu chuẩn Trắng đỏ 38,990,000 Việt Nam Đồng 38,990,000 Việt Nam Đồng
tăng lên trắng, đỏ, xanh, xám 41.190.000 vnđ 42.590.000 vnđ
đặc trưng là bạc đen 42.290.000 vnđ 43,990,000 VNĐ

LƯU Ý: Bảng giá xe tay ga Honda trên đây chỉ mang thuộc tính tham khảo và có thể chỉnh sửa tùy theo đại lý, hãng đưa ra giá bán mới.

Bảng giá ly hợp bằng tay Honda

Trong danh sách xe côn tay của Honda, có mẫu xe côn tay bán chạy nhất là Winner X được đại lý bán bằng hoặc thấp hơn giá yêu cầu nhằm tăng sức sắm, cạnh tranh với “vua đồng hạng” Yamaha Exciter.

Ngoài ra, còn có chiếc Honda CBR150R từng làm mưa làm gió 1 thời cũng được rao bán dưới giá yêu cầu tại các đại lý, cạnh tranh với Yamaha R15.

mẫu xe Tùy chọn bạn dạng màu sắc Giá yêu cầu (Việt Nam Đồng) Giá đại lý (Việt Nam Đồng)
Người thắng lợi X Tiêu chuẩn Bạc-đen, trắng-đen-đen-đỏ, đen 46.090.000 vnđ 46.000.000 won
các môn thể thao đen đỏ 50.490.000 vnđ 50.500.000 vnđ
đặc trưng là Đỏ-đen-xanh, đen-vàng, bạc-đen-xanh 49,990,000 Việt Nam Đồng 50.000.000 đ
CBR150R Tiêu chuẩn đỏ đen 70,990,000 Việt Nam Đồng 70.000.000 vnđ
các môn thể thao màu đỏ 72.490.000 vnđ 72,990,000 Việt Nam Đồng
đặc trưng là màu xám đen 71,990,000 Việt Nam Đồng 72.550.000 won
CB150R Phá tháo dỡ Đỏ-Đen-Bạc, Đen-Bạc 105.000.000 vnđ 106.990.000 đồng Việt Nam

LƯU Ý: Bảng giá xe tay ga Honda trên đây chỉ mang thuộc tính tham khảo và có thể chỉnh sửa tùy theo đại lý, hãng đưa ra giá bán mới.

Bảng giá xe mô tô phân khối mập Honda

Honda cũng có danh sách các nhãn hiệu xe phân khối mập lừng danh như Golden Wing, CB1000R, CBR1000RR-R … Nếu là người tình thích xe phân khối mập và có ý định sắm, bạn có thể tham khảo bảng giá xe của Honda xe phân khối mập. .

mẫu xe Tùy chọn bạn dạng màu sắc Giá yêu cầu (Việt Nam Đồng) Giá đại lý (Việt Nam Đồng)
đôi cánh vàng Ấn bản 5 2022 xanh lam, trắng và đen 1.230.000.000 Việt Nam Đồng 1.250.000.000 vnđ
Rebel 500 Ấn bản 5 2022 Đen, Đỏ – Đen, Xám đậm 180.000.000 vnđ 180.000.000 vnđ
Ấn bản 5 2021 xám đậm, xanh đậm, đen và trắng 180.000.000 vnđ 180.000.000 vnđ
Thể thao mạo hiểm đôi Châu Phi Ấn bản 5 2021 trắng-xanh-bạc 689.990.000 Việt Nam Đồng 689.990.000 Việt Nam Đồng
anh em sinh đôi châu phi Ấn bản 5 2021 đen, đỏ – đen 589.990.000 Việt Nam Đồng 589.990.000 Việt Nam Đồng
CB500X Ấn bản 5 2021 than antraxit, trắng-đen-bạc, đỏ-bạc-đen 187.990.000 Việt Nam Đồng 187.990.000 Việt Nam Đồng
CB500F Ấn bản 5 2021 đỏ đen, đen 178.990.000 vnđ 178.990.000 vnđ
CBR500R Ấn bản 5 2021 than antraxit, trắng-đen-bạc, đỏ-bạc-đen 187.990.000 Việt Nam Đồng 187.990.000 Việt Nam Đồng
CBR1000RR – giá rẻ Fire Blade SP đỏ-xanh-trắng, đen 1,049,000,000 Việt Nam Đồng 1,049,000,000 Việt Nam Đồng
Hỏa đao đỏ-xanh-trắng, đen 949.000.000 vnđ 949.000.000 vnđ
CB300R Đỏ-Đen-Bạc, Đen-Bạc 140.000.000 vnđ 140.000.000 vnđ

LƯU Ý: Bảng giá xe tay ga Honda trên đây chỉ mang thuộc tính tham khảo và có thể chỉnh sửa tùy theo đại lý, hãng đưa ra giá bán mới.

Chính sách bảo hành của Honda

1. Xe trên 350cc

Các xe phân khối mập trên 350cc được Honda Việt Nam bảo hành tu sửa không lấy phí các lỗi nguyên liệu và / hoặc lỗi sản xuất phê chuẩn shop do Honda ủy nhiệm.

Thời gian bảo hành: 2 5 và ko giới hạn số km tính từ lúc ngày người dùng sắm xe máy tại đại lý Honda ủy nhiệm.

Ắc quy 12V được bảo hành 12 tháng hoặc 10.000 km tùy theo điều kiện nào tới trước. Tuy nhiên, các hư hỏng do sử dụng sai cách, chả hạn như sạc quá mức và xả quá mức, sẽ ko được bảo hành.

2. Xe dưới 350cc

Honda SH, Air Blade, SH Mode, Vision, Lead, Wave RSX, Wave Alpha và các loại xe máy Honda khác dưới 350cc được bảo hành 3 5 hoặc 30.000 km tùy theo điều kiện nào tới trước. Ngày sắm bậc nhất tiên / đăng ký giấy chứng thực bảo hành của người mua trước tiên.

Khuyến mại lúc sắm xe máy Honda

– Khách hàng lúc sắm bất cứ xe máy Honda nào ngoài việc được lợi cơ chế bảo hành còn được tham dự bốc thăm trúng thưởng như: thay nhớt Honda chính hãng tại các HEAD và thiết đặt phần mềm My Honda (đã có). Thêm số khung của bạn trong phần mềm) và bạn sẽ thu được giải đặc trưng là 1 chiếc xe máy SH 125i tiêu chuẩn và nhiều quà tặng khác.

– Khách hàng sắm xe Wave Alpha 110cc, Blade 110cc, Vision 110cc và Air Blade 125cc / 150cc sẽ được tham dự chương trình “Tết Honda” từ ngày 01/12 tới hết ngày 31/12/2021. Tham gia chương trình rút thăm trúng thưởng của HEAD 5 2022 để nhận nhiều quà tặng quyến rũ, đặc trưng là thời cơ sắm xe trúng thêm xe máy Wave Alpha.

Ngoài ra, người dùng sắm xe Wave Alpha 110cc, Blade 110cc hoặc Vision 110cc sẽ được nhận ngay mừng tuổi giá trị 500.000 đồng.Khách hàng sắm xe Air Blade 125cc / 150cc: nhận ngay quà Tết giá trị 1.000.000 đồng

Bình chọn ưu nhược điểm xe máy Honda

Thuận lợi

– Hãng xe Honda có đầy đủ các dòng xe từ đại trà tới trung cấp tới cao cấp cho người dùng tuyển lựa.

– Chạy êm và động cơ khỏe, thích hợp với tâm lý “ăn chắc mặc đẹp” của người mua Việt Nam.

– Tiết kiệm nhiên liệu và phục vụ nhiều nhu cầu không giống nhau như chở người và chở hàng dễ chịu.

– Bảo dưỡng dễ dãi, hầu như ko có phụ tùng thay thế, nếu hỏng có thể thay thế và tu sửa ngay.

– Máy tốt, kiểu dáng đẹp, sắm đi bán lại ít mất giá.

sự khuyết điểm

– Khi sức sắm tăng, giá thành thường cao hơn giá yêu cầu.

– Các bộ phận thay thế có thể dễ dãi bị làm giả do sự tầm thường của các dòng xe Honda.

– Không như cách đây vài 5, chất lượng xe suy giảm, đôi khi xe bị hỏng động cơ.

Thông tin thêm

Bảng giá xe máy Honda 2022 mới nhất đầy đủ các dòng xe

#Bảng #giá #máy #Honda #mới #nhất #đầy #đủ #các #dòng

[rule_3_plain]

#Bảng #giá #máy #Honda #mới #nhất #đầy #đủ #các #dòng

Bảng giá xe máy Honda 2022 mới nhất đầy đủ các dòng xe

Chủ Nhật, ngày 30/01/2022 06:00 AM (GMT+7)

Chia sẻ

Thị trường sắm sửa xe máy cuối 5 lại nhộn nhịp như mọi 5 và thông tin về bảng giá xe máy Honda mới nhất được mọi người ân cần để tuyển lựa xe vừa túi tiền.

Sự kiện:

Giá xe máy Honda

window.onload = function () {resizeNewsImage(“news-image”, 740);}Xe máy Honda là nhãn hiệu từ lâu đã đi sâu vào tâm não người tiêu dùng bởi chất lượng xe đã được khẳng định, mẫu mã xe thiết kế đẹp và hợp mắt, xe hoạt động bình ổn và ít hỏng vặt, bản lĩnh chở tải tốt và dẻo dai với thời kì.
Cũng chính được sự ưu ái tuyển lựa xe máy Honda làm công cụ chuyển động nên hiện ra trạng thái làm giá ở các đại lý khiến giá xe máy Honda thường chênh cao hơn so với giá yêu cầu từ vài triệu tới hơn chục triệu đồng 1 chiếc.
Dưới đây là bảng giá xe Honda mới nhất được cập nhật đầy đủ nhất.
Bảng giá xe số Honda
Dòng xe số Honda có giá thành tầm trung, thích hợp với nhu cầu sử dụng cả về chuyển động hàng ngày lẫn chuyển vận hàng hóa. Xe có động cơ khỏe, tiết kiệm xăng và hoạt động bình ổn.

// 0) {
var parentNodeDiv = document.getElementById(“mzECbxMycb_213_15s_container”).parentNode.classList.add(“inImgExpand”);
banner_tostring(mzECbxMycb_213_15s,”mzECbxMycb_213_15s”);
} else {
document.getElementById(“mzECbxMycb_213_15s_container”).style.display = “none”;
}
})

//]]>

//

document.getElementById(“in-image-close”).setAttribute(“onclick”, “in_image_close();”);
v_counter_interval = 0;
var interval_in_image = setInterval(function() {
if(document.getElementById(“24h-banner-in-image”)){
var v_element_in_image = document.getElementById(“24h-banner-in-image”);
if(v_element_in_image.childNodes[2] && v_element_in_image.childNodes[2].id){
// thiết đặt căn phải
if(document.getElementById(v_element_in_image.childNodes[2].id)){
document.getElementById(v_element_in_image.childNodes[2].id).style.textAlign = “right”;
}
if(v_element_in_image.childNodes[2].childNodes[1]){
if(v_element_in_image.childNodes[2].childNodes[1].childNodes[0]){
if(v_element_in_image.childNodes[2].childNodes[1].childNodes[0].id || (isIE() && v_element_in_image.childNodes[2].childNodes[1].id)){
if(document.getElementById(v_element_in_image.childNodes[2].childNodes[1].childNodes[0].id) || (isIE() && document.getElementById(v_element_in_image.childNodes[2].childNodes[1].id))){
if(isIE()){

if(document.getElementById(v_element_in_image.childNodes[2].childNodes[1].childNodes[0].id).style.display !== “none” && document.getElementById(v_element_in_image.childNodes[2].childNodes[1].childNodes[0].id).getAttribute(“data-google-query-id”) !== null){
if(document.getElementById(“24h-banner-in-image-close”)){
document.getElementById(“24h-banner-in-image-close”).style.display = “inline-block”;
}
} else {
if(document.getElementById(“24h-banner-in-image-close”)){
document.getElementById(“24h-banner-in-image-close”).style.display = “none”;
}
}
} else {
if(document.getElementById(v_element_in_image.childNodes[2].childNodes[1].childNodes[0].id).style.display !== “none” && document.getElementById(v_element_in_image.childNodes[2].childNodes[1].childNodes[0].id).getAttribute(“data-google-query-id”) !== null){
if(document.getElementById(“24h-banner-in-image-close”)){
document.getElementById(“24h-banner-in-image-close”).style.display = “inline-block”;
}
} else {
if(document.getElementById(“24h-banner-in-image-close”)){
document.getElementById(“24h-banner-in-image-close”).style.display = “none”;
}
}
}
v_counter_interval++;
if(v_counter_interval === 15){
clearInterval(interval_in_image);
}
}
}
}
}
}
}
}, 1000);
function in_image_close(){
if(document.getElementById(“24h-banner-in-image”)){
document.getElementById(“24h-banner-in-image”).innerHTML = “”;
}
if(document.getElementById(“24h-banner-in-image-close”)){
document.getElementById(“24h-banner-in-image-close”).innerHTML = “”;
}
}

//]]>
Tuy nhiên về thiết kế lại chưa có nhiều đột phá và giá xe số Honda vẫn bị đẩy lên cao hơn từ 1 tới vài triệu đồng (tùy từng dòng xe) so với giá khuyến nghị từ nhà cung cấp. Tuy nhiên, dòng xe số Blade 110 có xu thế bán giá bằng hoặc thấp hơn vài trăm nghìn đồng so với giá yêu cầu.// 0) {
banner_tostring(mzECbxMycb_159_15s,”mzECbxMycb_159_15s”);
} else {
document.getElementById(“mzECbxMycb_159_15s_container”).style.display = “none”;
}
})

//]]>

Mẫu xe
Tùy chọn bạn dạng
Màu sắc
Giá yêu cầu (đồng)
Giá đại lý (đồng)
Honda Wave RSX 2022
vành nan hoa phanh cơ
Xám – Đen, Xanh – Đen, Đỏ – Đen, Trắng – Đen
21.790.000
22.100.000
vành nan hoa phanh đĩa
Xám – Đen, Đỏ – Đen
22.790.000
23.290.000
vành đúc phanh đĩa
Đỏ – Đen, Xanh- Đen, Trắng – Đen, Xanh thiên thanh – Đen
24.790.000
25.990.000
Honda Wave Alpha
Phanh cơ, vành nan hoa
Đỏ – Đen – Bạc, Xanh – Đen – Bạc, Trắng – Đen – Bạc, Đen – Bạc
17.890.000
18.600.000
(Phiên bản Giới Hạn)
Đỏ – Đen
18.390.000
18.900.000
Honda Blade 110
Phiên bản Tiêu chuẩn (Phanh cơ, vành nan hoa)
Xanh – ĐenĐỏ – ĐenĐen
18.890.000
18.600.000
Phiên bản Tiêu chuẩn (Phanh đĩa, vành nan hoa)
Đỏ – ĐenĐen
19.890.000
19.990.000
Phiên bản Thể thao (Phanh đĩa, vành đúc)
Đen – Đỏ – Xám,Đen – Trắng – Bạc,Đen – Xám, Đen – Xanh – Xám
21.390.000
21.000.000
Honda Future 125 FI
Phiên bản Tiêu chuẩn (Phanh đĩa – vành nan hoa)
Đen – Đỏ, Đen – Xanh
30.290.000
31.790.000
Phiên bản Đặc thù (Phanh đĩa – vành đúc)
Đen, Đen – Xanh
31.990.000
34.900.000
Phiên bản Cao cấp (Phanh đĩa – vành đúc)
Đen – Trắng, Đen – Xanh, Đen – Đỏ
31.490.000
33.990.000
Honda Super Cub C125
Phiên bản tiêu chuẩn
Đỏ – Trắng, Xanh – Trắng, Xanh Dương – Trắng
86.990.000
88.900.000
Phiên bản Đặc thù

Đen

87.990.000
89.990.000

Xem xét: Bảng giá xe Honda – Xe số ở trên chỉ mang thuộc tính tham khảo và có thể chỉnh sửa tùy thuộc vào đại lý hoặc hãng đưa ra giá bán mới.
Bảng giá xe tay ga Honda
Xe ga Honda luôn là mẫu xe rất hút khách điển chừng như Honda Air Blade, Honda Lead, xe ga giá rẻ Honda Vision, xe ga cao cấp Honda SH và xe ga cao cấp tầm trung SH Mode 2022 mới ra mắt cách đây không lâu.

Cũng gần giống như các mẫu xe số, giá xe ga Honda ở các đại lý cũng được bán chênh lệch cao hơn so với giá yêu cầu, đặc trưng là các mẫu xe ga cao cấp ăn khách như SH, SH Mode có mức chênh từ 5 tới hơn 10 triệu đồng hay xe ga rộng rãi là Honda Air Blade, Honda Vision với mức chênh từ 3 tới 4 triệu đồng cho từng bạn dạng.

Mẫu xe
Tùy chọn bạn dạng
Màu sắc
Giá yêu cầu (đồng)
Giá đại lý (đồng)
SH Mode 2022
Tiêu chuẩn phanh CBS
Đỏ, xám. xanh
55.190.000
61.200.000
Đặc thù phanh ABS
Bạc – Đen, đen
61.490.000
72.500.000
Cao cấp phanh ABS
Xanh – Đen, Trắng – Đen, Xám – Đen, Đỏ – Đen
60.290.000
69.500.000
SH150i
Tiêu chuẩn CBS
Trắng, đỏ, đen
88.790.000
98.590.000
Thể thao ABS
Xám – Đen
98.490.000
110.000.000
Đặc thù ABS
Đen – Bạc
97.990.000
112.790.000
Cao cấp ABS
Trắng, đỏ, đen
96.790.000
115.590.000.
SH125i
Tiêu chuẩn CBS
Trắng, đỏ, đen
71.790.000
83.690.000
Cao cấp ABS
Trắng, đỏ, đen
79.790.000
95.390.000
SH 350i
Thể Thao
Xám – Đen
147.490.000
167.980.000
Đặc Biệt
Bạc – Đen, đen
146.990.000
178.000.000
Cao cấp
Đỏ – Trắng
145.990.000
179.990.000
Air Blade 125
Đặc thù
Đen
42.690.000
41.990.000
Tiêu chuẩn
Xám – Đen, Đỏ – Đen, Xanh – Đen, Trắng – Đen
41.490.000
41.000.000
Giới hạn
Xám
41.990.000
41.490.000
Air Blade 150
Đặc thù
Xanh – Xám – Đen
56.690.000
53.560.000
Tiêu chuẩn
Đỏ – Bạc – Đen, Xám – Đen – Bạc, Đen – Bạc, Xanh – Bạc – Đen
55.490.000
54.490.000
Giới hạn
Xám
55.790.000
54.750.000
Honda Vision
Tiêu chuẩn
Trắng – Đen – Bạc, Đỏ – Đen – Bạc
30.290.000
31.100.000
Đặc thù
Đen nhám, Xanh đen
33.290.000
34.700.000
Cao cấp
Xanh – Nâu – Đen, Trắng – Nâu – Đen, Đỏ – Nâu – Đen
31.990.000
33.500.000
Phong cách
Đỏ – Đen, Xanh – Đỏ – Đen
34.790.000
37.990.000
Honda Lead
Tiêu chuẩn
Trắng, Đỏ
38.990.000
38.990.000
Cao cấp
Trắng, Đỏ, Xanh, Xám
41.190.000
42.590.000
Đặc thù
Đen, Bạc
42.290.000
43.990.000

Xem xét: Bảng giá xe ga Honda ở trên chỉ mang thuộc tính tham khảo và có thể chỉnh sửa tùy thuộc vào đại lý hoặc hãng đưa ra giá bán mới.
Bảng giá xe côn tay Honda
Trong danh sách xe côn tay của Honda có mẫu xe rộng rãi là Winner X có giá thành đại lý bằng hoặc thấp hơn giá yêu cầu nhằm tăng sức sắm và cạnh tranh với “vua tầng lớp” là Yamaha Exciter.

Ngoài ra, còn có mẫu xe từng ăn khách 1 thời là Honda CBR150R cũng có giá thành tại đại lý thấp hơn giá yêu cầu để cạnh tranh với Yamaha R15.

Mẫu xe
Tùy chọn bạn dạng
Màu sắc
Giá yêu cầu (đồng)
Giá đại lý (đồng)
Winner X
Tiêu chuẩn
Bạc – Đen, Trắng – Đen – Đen – Đỏ, Đen
46.090.000
46.000.000
Thể thao
Đen – Đỏ
50.490.000
50.500.000
Đặc thù
Đỏ – Đen – Xanh, Đen – Vàng, Bạc – Đen – Xanh
49.990.000
50.000.000
CBR150R
Tiêu chuẩn
Đỏ – Đen
70.990.000
70.000.000
Thể thao
Đỏ
72.490.000
72.990.000
Đặc thù
Đen – Xám
71.990.000
72.550.000
CB150R Exmotion
Đỏ – Đen – Bạc, Đen – Bạc
105.000.000
106.990.000

Xem xét: Bảng giá xe ga Honda ở trên chỉ mang thuộc tính tham khảo và có thể chỉnh sửa tùy thuộc vào đại lý hoặc hãng đưa ra giá bán mới.
Bảng giá xe mô tô phân khối mập Honda
Honda cũng sở hữu những danh sách xe phân khối mập lừng danh như Goldwing, CB1000R, CBR1000RR-R… Nếu bạn là người say mê xe phân khối mập và có ý định sắm, bạn có thể tham khảo bảng giá xe Honda phân khối mập dưới đây.

Mẫu xe
Tùy chọn bạn dạng
Màu sắc
Giá yêu cầu (đồng)
Giá đại lý (đồng)
Gold Wing
Phiên bản 2022
Xanh, trắng đen
1.230.000.000
1.250.000.000
Rebel 500
Phiên bản 2022
Đen, Đỏ – Đen, Xám đen
180.000.000
180.000.000

Phiên bản 2021
Xám đen, Xanh đen, Trắng đen
180.000.000
180.000.000
Africa Twin Adventure Sport
Phiên bản 2021
Trắng – Xanh – Bạc
689.990.000
689.990.000
Africa Twin
Phiên bản 2021
Đen, Đỏ – Đen
589.990.000
589.990.000
CB500X
Phiên bản 2021
Đen xám, Trắng – Đen- Bạc, Đỏ – Bạc – Đen
187.990.000
187.990.000
CB500F
Phiên bản 2021
Đỏ – Đen, Đen
178.990.000
178.990.000
CBR500R
Phiên bản 2021
Đen xám, Trắng – Đen- Bạc, Đỏ – Bạc – Đen
187.990.000
187.990.000
CBR1000RR-R
Fireblade SP
Đỏ – Xanh – Trắng, Đen
1.049.000.000
1.049.000.000

Fireblade
Đỏ – Xanh – Trắng, Đen
949.000.000
949.000.000
CB300R

Đỏ – Đen – Bạc, Đen – Bạc
140.000.000
140.000.000

Xem xét: Bảng giá xe ga Honda ở trên chỉ mang thuộc tính tham khảo và có thể chỉnh sửa tùy thuộc vào đại lý hoặc hãng đưa ra giá bán mới.
Chính sách bảo hành của Honda
1. Đối với xe trên 350cc
Những xe phân khối mập trên 350cc được doanh nghiệp Honda Việt Nam cam kết sẽ tu sửa lại không lấy phí các khuyết tật của nguyên liệu hoặc/và do sản xuất phê chuẩn các shop do Honda ủy nhiệm.
Thời gian bảo hành: 2 5 và ko giới hạn số km tính từ lúc thời khắc người dùng sắm xe máy tại shop đại lý chính hãng do Honda ủy nhiệm.
Đối với bình điện 12V thì thời kì bảo hành là 12 tháng hoặc 10.000 km tùy theo điện kiện nào tới trước. Tuy nhiên, nếu hư hỏng do cách sử dụng sai như: quá sạc, phóng điện quá mức sẽ ko được bảo hành.
2. Đối với xe dưới 350cc
Những xe máy Honda dưới 350cc như Honda SH, Air Blade, SH Mode, Vision, Lead, Wave RSX, Wave Alpha,…được lợi cơ chế bảo hành là 3 5 hoặc 30.000km tùy theo điều kiện nào tới trước, tính từ lúc thời khắc thành phầm được chính người mua trước tiên sắm lần đầu/ ngày đăng ký chứng thực bảo hành.
Thông tin khuyến mại lúc sắm xe máy Honda
– Khách hàng sắm xe máy Honda bất cứ ngoài được lợi các cơ chế về bảo hành thì còn được tham dự các chương trình bốc thăm trúng thưởng như: Thay dầu nhớt chính hiệu Honda tại các HEAD và thiết đặt phần mềm My Honda (đã thêm Số khung xe vào phần mềm) thì sẽ được quay thưởng với giải đặc trưng là xe máy SH 125i bản tiêu chuẩn và rất nhiều phần quà khác.
– Những người dùng sắm xe Wave Alpha 110cc, Blade 110cc, Vision 110cc và Air Blade 125cc/150cc sẽ được tham gia chương trình “Tài lộc đến, phấp phới Tết Honda” từ ngày 01/12/2021 tới hết ngày 31/01/2022 sẽ được tham dự quay thưởng ngay tại HEAD với nhiều phần quà quyến rũ, đặc trưng là thời cơ sắm xe trúng thêm 01 xe máy Wave Alpha.
Ngoài ra, người dùng sắm xe Wave Alpha 110cc, Blade 110cc hoặc Vision 110cc sẽ được nhận ngay mừng tuổi giá trị 500.000 VNĐ. Khách hàng sắm xe Air Blade 125cc/150cc: thu được ngay mừng tuổi giá trị 1.000.000 VNĐ
Bình chọn ưu nhược điểm của xe máy Honda
Điểm cộng
– Hãng xe máy Honda có đầy đủ các tầng lớp xe từ bình dân rộng rãi cho tới tầm trung, cao cấp để người dùng tuyển lựa.
– Vận hành êm ái, động cơ khỏe đúng tâm lý “ăn chắc mặc bền” của người mua Việt.
– Tiết kiệm nhiên liệu, giải quyết được nhiều chủng loại nhu cầu sử dụng như chở người, chở hàng đều dễ chịu.
– Dễ tu sửa, phụ tùng thay thế đông đảo ko thiếu, hỏng có thể thay thế và sửa ngay.
– Mua đi bán lại ít mất giá nhờ máy tốt, thiết kế đẹp.
Nhược điểm
– Giá bán thường xuyên bị đẩy lên cao hơn so với giá yêu cầu lúc sức sắm tăng cao.
– Linh kiện thay thế dễ bị làm giả bởi sự tầm thường của các dòng xe Honda.
– Chất lượng xe có phần giảm đi chút đỉnh, ko như vài 5 trở về trước và đôi khi xe bị lỗi động cơ.
Nguồn: http://danviet.vn/bang-gia-xe-may-honda-2022-moi-nhat-day-du-cac-dong-xe-5020223015597852.htmNguồn: http://danviet.vn/bang-gia-xe-may-honda-2022-moi-nhat-day-du-cac-dong-xe-5020223015597852.htm

window.addEventListener(“load”,function() {
banner_tostring(mzECbxMycb_201_15s, “mzECbxMycb_201_15s”);
})

Những điều cần lưu tâm lúc mang xe máy đi bảo dưỡng dịp Tết

Kiểm tra hệ thống phanh, hệ thống điện, dầu nhớt… là những hạng mục cần lưu tâm lúc đưa xe máy đi bảo dưỡng dịp…

Bấm xem >>

#Bảng #giá #máy #Honda #mới #nhất #đầy #đủ #các #dòng

[rule_2_plain]

#Bảng #giá #máy #Honda #mới #nhất #đầy #đủ #các #dòng

[rule_2_plain]

#Bảng #giá #máy #Honda #mới #nhất #đầy #đủ #các #dòng

[rule_3_plain]

#Bảng #giá #máy #Honda #mới #nhất #đầy #đủ #các #dòng

Bảng giá xe máy Honda 2022 mới nhất đầy đủ các dòng xe

Chủ Nhật, ngày 30/01/2022 06:00 AM (GMT+7)

Chia sẻ

Thị trường sắm sửa xe máy cuối 5 lại nhộn nhịp như mọi 5 và thông tin về bảng giá xe máy Honda mới nhất được mọi người ân cần để tuyển lựa xe vừa túi tiền.

Sự kiện:

Giá xe máy Honda

window.onload = function () {resizeNewsImage(“news-image”, 740);}Xe máy Honda là nhãn hiệu từ lâu đã đi sâu vào tâm não người tiêu dùng bởi chất lượng xe đã được khẳng định, mẫu mã xe thiết kế đẹp và hợp mắt, xe hoạt động bình ổn và ít hỏng vặt, bản lĩnh chở tải tốt và dẻo dai với thời kì.
Cũng chính được sự ưu ái tuyển lựa xe máy Honda làm công cụ chuyển động nên hiện ra trạng thái làm giá ở các đại lý khiến giá xe máy Honda thường chênh cao hơn so với giá yêu cầu từ vài triệu tới hơn chục triệu đồng 1 chiếc.
Dưới đây là bảng giá xe Honda mới nhất được cập nhật đầy đủ nhất.
Bảng giá xe số Honda
Dòng xe số Honda có giá thành tầm trung, thích hợp với nhu cầu sử dụng cả về chuyển động hàng ngày lẫn chuyển vận hàng hóa. Xe có động cơ khỏe, tiết kiệm xăng và hoạt động bình ổn.

// 0) {
var parentNodeDiv = document.getElementById(“mzECbxMycb_213_15s_container”).parentNode.classList.add(“inImgExpand”);
banner_tostring(mzECbxMycb_213_15s,”mzECbxMycb_213_15s”);
} else {
document.getElementById(“mzECbxMycb_213_15s_container”).style.display = “none”;
}
})

//]]>

//

document.getElementById(“in-image-close”).setAttribute(“onclick”, “in_image_close();”);
v_counter_interval = 0;
var interval_in_image = setInterval(function() {
if(document.getElementById(“24h-banner-in-image”)){
var v_element_in_image = document.getElementById(“24h-banner-in-image”);
if(v_element_in_image.childNodes[2] && v_element_in_image.childNodes[2].id){
// thiết đặt căn phải
if(document.getElementById(v_element_in_image.childNodes[2].id)){
document.getElementById(v_element_in_image.childNodes[2].id).style.textAlign = “right”;
}
if(v_element_in_image.childNodes[2].childNodes[1]){
if(v_element_in_image.childNodes[2].childNodes[1].childNodes[0]){
if(v_element_in_image.childNodes[2].childNodes[1].childNodes[0].id || (isIE() && v_element_in_image.childNodes[2].childNodes[1].id)){
if(document.getElementById(v_element_in_image.childNodes[2].childNodes[1].childNodes[0].id) || (isIE() && document.getElementById(v_element_in_image.childNodes[2].childNodes[1].id))){
if(isIE()){

if(document.getElementById(v_element_in_image.childNodes[2].childNodes[1].childNodes[0].id).style.display !== “none” && document.getElementById(v_element_in_image.childNodes[2].childNodes[1].childNodes[0].id).getAttribute(“data-google-query-id”) !== null){
if(document.getElementById(“24h-banner-in-image-close”)){
document.getElementById(“24h-banner-in-image-close”).style.display = “inline-block”;
}
} else {
if(document.getElementById(“24h-banner-in-image-close”)){
document.getElementById(“24h-banner-in-image-close”).style.display = “none”;
}
}
} else {
if(document.getElementById(v_element_in_image.childNodes[2].childNodes[1].childNodes[0].id).style.display !== “none” && document.getElementById(v_element_in_image.childNodes[2].childNodes[1].childNodes[0].id).getAttribute(“data-google-query-id”) !== null){
if(document.getElementById(“24h-banner-in-image-close”)){
document.getElementById(“24h-banner-in-image-close”).style.display = “inline-block”;
}
} else {
if(document.getElementById(“24h-banner-in-image-close”)){
document.getElementById(“24h-banner-in-image-close”).style.display = “none”;
}
}
}
v_counter_interval++;
if(v_counter_interval === 15){
clearInterval(interval_in_image);
}
}
}
}
}
}
}
}, 1000);
function in_image_close(){
if(document.getElementById(“24h-banner-in-image”)){
document.getElementById(“24h-banner-in-image”).innerHTML = “”;
}
if(document.getElementById(“24h-banner-in-image-close”)){
document.getElementById(“24h-banner-in-image-close”).innerHTML = “”;
}
}

//]]>
Tuy nhiên về thiết kế lại chưa có nhiều đột phá và giá xe số Honda vẫn bị đẩy lên cao hơn từ 1 tới vài triệu đồng (tùy từng dòng xe) so với giá khuyến nghị từ nhà cung cấp. Tuy nhiên, dòng xe số Blade 110 có xu thế bán giá bằng hoặc thấp hơn vài trăm nghìn đồng so với giá yêu cầu.// 0) {
banner_tostring(mzECbxMycb_159_15s,”mzECbxMycb_159_15s”);
} else {
document.getElementById(“mzECbxMycb_159_15s_container”).style.display = “none”;
}
})

//]]>

Mẫu xe
Tùy chọn bạn dạng
Màu sắc
Giá yêu cầu (đồng)
Giá đại lý (đồng)
Honda Wave RSX 2022
vành nan hoa phanh cơ
Xám – Đen, Xanh – Đen, Đỏ – Đen, Trắng – Đen
21.790.000
22.100.000
vành nan hoa phanh đĩa
Xám – Đen, Đỏ – Đen
22.790.000
23.290.000
vành đúc phanh đĩa
Đỏ – Đen, Xanh- Đen, Trắng – Đen, Xanh thiên thanh – Đen
24.790.000
25.990.000
Honda Wave Alpha
Phanh cơ, vành nan hoa
Đỏ – Đen – Bạc, Xanh – Đen – Bạc, Trắng – Đen – Bạc, Đen – Bạc
17.890.000
18.600.000
(Phiên bản Giới Hạn)
Đỏ – Đen
18.390.000
18.900.000
Honda Blade 110
Phiên bản Tiêu chuẩn (Phanh cơ, vành nan hoa)
Xanh – ĐenĐỏ – ĐenĐen
18.890.000
18.600.000
Phiên bản Tiêu chuẩn (Phanh đĩa, vành nan hoa)
Đỏ – ĐenĐen
19.890.000
19.990.000
Phiên bản Thể thao (Phanh đĩa, vành đúc)
Đen – Đỏ – Xám,Đen – Trắng – Bạc,Đen – Xám, Đen – Xanh – Xám
21.390.000
21.000.000
Honda Future 125 FI
Phiên bản Tiêu chuẩn (Phanh đĩa – vành nan hoa)
Đen – Đỏ, Đen – Xanh
30.290.000
31.790.000
Phiên bản Đặc thù (Phanh đĩa – vành đúc)
Đen, Đen – Xanh
31.990.000
34.900.000
Phiên bản Cao cấp (Phanh đĩa – vành đúc)
Đen – Trắng, Đen – Xanh, Đen – Đỏ
31.490.000
33.990.000
Honda Super Cub C125
Phiên bản tiêu chuẩn
Đỏ – Trắng, Xanh – Trắng, Xanh Dương – Trắng
86.990.000
88.900.000
Phiên bản Đặc thù

Đen

87.990.000
89.990.000

Xem xét: Bảng giá xe Honda – Xe số ở trên chỉ mang thuộc tính tham khảo và có thể chỉnh sửa tùy thuộc vào đại lý hoặc hãng đưa ra giá bán mới.
Bảng giá xe tay ga Honda
Xe ga Honda luôn là mẫu xe rất hút khách điển chừng như Honda Air Blade, Honda Lead, xe ga giá rẻ Honda Vision, xe ga cao cấp Honda SH và xe ga cao cấp tầm trung SH Mode 2022 mới ra mắt cách đây không lâu.

Cũng gần giống như các mẫu xe số, giá xe ga Honda ở các đại lý cũng được bán chênh lệch cao hơn so với giá yêu cầu, đặc trưng là các mẫu xe ga cao cấp ăn khách như SH, SH Mode có mức chênh từ 5 tới hơn 10 triệu đồng hay xe ga rộng rãi là Honda Air Blade, Honda Vision với mức chênh từ 3 tới 4 triệu đồng cho từng bạn dạng.

Mẫu xe
Tùy chọn bạn dạng
Màu sắc
Giá yêu cầu (đồng)
Giá đại lý (đồng)
SH Mode 2022
Tiêu chuẩn phanh CBS
Đỏ, xám. xanh
55.190.000
61.200.000
Đặc thù phanh ABS
Bạc – Đen, đen
61.490.000
72.500.000
Cao cấp phanh ABS
Xanh – Đen, Trắng – Đen, Xám – Đen, Đỏ – Đen
60.290.000
69.500.000
SH150i
Tiêu chuẩn CBS
Trắng, đỏ, đen
88.790.000
98.590.000
Thể thao ABS
Xám – Đen
98.490.000
110.000.000
Đặc thù ABS
Đen – Bạc
97.990.000
112.790.000
Cao cấp ABS
Trắng, đỏ, đen
96.790.000
115.590.000.
SH125i
Tiêu chuẩn CBS
Trắng, đỏ, đen
71.790.000
83.690.000
Cao cấp ABS
Trắng, đỏ, đen
79.790.000
95.390.000
SH 350i
Thể Thao
Xám – Đen
147.490.000
167.980.000
Đặc Biệt
Bạc – Đen, đen
146.990.000
178.000.000
Cao cấp
Đỏ – Trắng
145.990.000
179.990.000
Air Blade 125
Đặc thù
Đen
42.690.000
41.990.000
Tiêu chuẩn
Xám – Đen, Đỏ – Đen, Xanh – Đen, Trắng – Đen
41.490.000
41.000.000
Giới hạn
Xám
41.990.000
41.490.000
Air Blade 150
Đặc thù
Xanh – Xám – Đen
56.690.000
53.560.000
Tiêu chuẩn
Đỏ – Bạc – Đen, Xám – Đen – Bạc, Đen – Bạc, Xanh – Bạc – Đen
55.490.000
54.490.000
Giới hạn
Xám
55.790.000
54.750.000
Honda Vision
Tiêu chuẩn
Trắng – Đen – Bạc, Đỏ – Đen – Bạc
30.290.000
31.100.000
Đặc thù
Đen nhám, Xanh đen
33.290.000
34.700.000
Cao cấp
Xanh – Nâu – Đen, Trắng – Nâu – Đen, Đỏ – Nâu – Đen
31.990.000
33.500.000
Phong cách
Đỏ – Đen, Xanh – Đỏ – Đen
34.790.000
37.990.000
Honda Lead
Tiêu chuẩn
Trắng, Đỏ
38.990.000
38.990.000
Cao cấp
Trắng, Đỏ, Xanh, Xám
41.190.000
42.590.000
Đặc thù
Đen, Bạc
42.290.000
43.990.000

Xem xét: Bảng giá xe ga Honda ở trên chỉ mang thuộc tính tham khảo và có thể chỉnh sửa tùy thuộc vào đại lý hoặc hãng đưa ra giá bán mới.
Bảng giá xe côn tay Honda
Trong danh sách xe côn tay của Honda có mẫu xe rộng rãi là Winner X có giá thành đại lý bằng hoặc thấp hơn giá yêu cầu nhằm tăng sức sắm và cạnh tranh với “vua tầng lớp” là Yamaha Exciter.

Ngoài ra, còn có mẫu xe từng ăn khách 1 thời là Honda CBR150R cũng có giá thành tại đại lý thấp hơn giá yêu cầu để cạnh tranh với Yamaha R15.

Mẫu xe
Tùy chọn bạn dạng
Màu sắc
Giá yêu cầu (đồng)
Giá đại lý (đồng)
Winner X
Tiêu chuẩn
Bạc – Đen, Trắng – Đen – Đen – Đỏ, Đen
46.090.000
46.000.000
Thể thao
Đen – Đỏ
50.490.000
50.500.000
Đặc thù
Đỏ – Đen – Xanh, Đen – Vàng, Bạc – Đen – Xanh
49.990.000
50.000.000
CBR150R
Tiêu chuẩn
Đỏ – Đen
70.990.000
70.000.000
Thể thao
Đỏ
72.490.000
72.990.000
Đặc thù
Đen – Xám
71.990.000
72.550.000
CB150R Exmotion
Đỏ – Đen – Bạc, Đen – Bạc
105.000.000
106.990.000

Xem xét: Bảng giá xe ga Honda ở trên chỉ mang thuộc tính tham khảo và có thể chỉnh sửa tùy thuộc vào đại lý hoặc hãng đưa ra giá bán mới.
Bảng giá xe mô tô phân khối mập Honda
Honda cũng sở hữu những danh sách xe phân khối mập lừng danh như Goldwing, CB1000R, CBR1000RR-R… Nếu bạn là người say mê xe phân khối mập và có ý định sắm, bạn có thể tham khảo bảng giá xe Honda phân khối mập dưới đây.

Mẫu xe
Tùy chọn bạn dạng
Màu sắc
Giá yêu cầu (đồng)
Giá đại lý (đồng)
Gold Wing
Phiên bản 2022
Xanh, trắng đen
1.230.000.000
1.250.000.000
Rebel 500
Phiên bản 2022
Đen, Đỏ – Đen, Xám đen
180.000.000
180.000.000

Phiên bản 2021
Xám đen, Xanh đen, Trắng đen
180.000.000
180.000.000
Africa Twin Adventure Sport
Phiên bản 2021
Trắng – Xanh – Bạc
689.990.000
689.990.000
Africa Twin
Phiên bản 2021
Đen, Đỏ – Đen
589.990.000
589.990.000
CB500X
Phiên bản 2021
Đen xám, Trắng – Đen- Bạc, Đỏ – Bạc – Đen
187.990.000
187.990.000
CB500F
Phiên bản 2021
Đỏ – Đen, Đen
178.990.000
178.990.000
CBR500R
Phiên bản 2021
Đen xám, Trắng – Đen- Bạc, Đỏ – Bạc – Đen
187.990.000
187.990.000
CBR1000RR-R
Fireblade SP
Đỏ – Xanh – Trắng, Đen
1.049.000.000
1.049.000.000

Fireblade
Đỏ – Xanh – Trắng, Đen
949.000.000
949.000.000
CB300R

Đỏ – Đen – Bạc, Đen – Bạc
140.000.000
140.000.000

Xem xét: Bảng giá xe ga Honda ở trên chỉ mang thuộc tính tham khảo và có thể chỉnh sửa tùy thuộc vào đại lý hoặc hãng đưa ra giá bán mới.
Chính sách bảo hành của Honda
1. Đối với xe trên 350cc
Những xe phân khối mập trên 350cc được doanh nghiệp Honda Việt Nam cam kết sẽ tu sửa lại không lấy phí các khuyết tật của nguyên liệu hoặc/và do sản xuất phê chuẩn các shop do Honda ủy nhiệm.
Thời gian bảo hành: 2 5 và ko giới hạn số km tính từ lúc thời khắc người dùng sắm xe máy tại shop đại lý chính hãng do Honda ủy nhiệm.
Đối với bình điện 12V thì thời kì bảo hành là 12 tháng hoặc 10.000 km tùy theo điện kiện nào tới trước. Tuy nhiên, nếu hư hỏng do cách sử dụng sai như: quá sạc, phóng điện quá mức sẽ ko được bảo hành.
2. Đối với xe dưới 350cc
Những xe máy Honda dưới 350cc như Honda SH, Air Blade, SH Mode, Vision, Lead, Wave RSX, Wave Alpha,…được lợi cơ chế bảo hành là 3 5 hoặc 30.000km tùy theo điều kiện nào tới trước, tính từ lúc thời khắc thành phầm được chính người mua trước tiên sắm lần đầu/ ngày đăng ký chứng thực bảo hành.
Thông tin khuyến mại lúc sắm xe máy Honda
– Khách hàng sắm xe máy Honda bất cứ ngoài được lợi các cơ chế về bảo hành thì còn được tham dự các chương trình bốc thăm trúng thưởng như: Thay dầu nhớt chính hiệu Honda tại các HEAD và thiết đặt phần mềm My Honda (đã thêm Số khung xe vào phần mềm) thì sẽ được quay thưởng với giải đặc trưng là xe máy SH 125i bản tiêu chuẩn và rất nhiều phần quà khác.
– Những người dùng sắm xe Wave Alpha 110cc, Blade 110cc, Vision 110cc và Air Blade 125cc/150cc sẽ được tham gia chương trình “Tài lộc đến, phấp phới Tết Honda” từ ngày 01/12/2021 tới hết ngày 31/01/2022 sẽ được tham dự quay thưởng ngay tại HEAD với nhiều phần quà quyến rũ, đặc trưng là thời cơ sắm xe trúng thêm 01 xe máy Wave Alpha.
Ngoài ra, người dùng sắm xe Wave Alpha 110cc, Blade 110cc hoặc Vision 110cc sẽ được nhận ngay mừng tuổi giá trị 500.000 VNĐ. Khách hàng sắm xe Air Blade 125cc/150cc: thu được ngay mừng tuổi giá trị 1.000.000 VNĐ
Bình chọn ưu nhược điểm của xe máy Honda
Điểm cộng
– Hãng xe máy Honda có đầy đủ các tầng lớp xe từ bình dân rộng rãi cho tới tầm trung, cao cấp để người dùng tuyển lựa.
– Vận hành êm ái, động cơ khỏe đúng tâm lý “ăn chắc mặc bền” của người mua Việt.
– Tiết kiệm nhiên liệu, giải quyết được nhiều chủng loại nhu cầu sử dụng như chở người, chở hàng đều dễ chịu.
– Dễ tu sửa, phụ tùng thay thế đông đảo ko thiếu, hỏng có thể thay thế và sửa ngay.
– Mua đi bán lại ít mất giá nhờ máy tốt, thiết kế đẹp.
Nhược điểm
– Giá bán thường xuyên bị đẩy lên cao hơn so với giá yêu cầu lúc sức sắm tăng cao.
– Linh kiện thay thế dễ bị làm giả bởi sự tầm thường của các dòng xe Honda.
– Chất lượng xe có phần giảm đi chút đỉnh, ko như vài 5 trở về trước và đôi khi xe bị lỗi động cơ.
Nguồn: http://danviet.vn/bang-gia-xe-may-honda-2022-moi-nhat-day-du-cac-dong-xe-5020223015597852.htmNguồn: http://danviet.vn/bang-gia-xe-may-honda-2022-moi-nhat-day-du-cac-dong-xe-5020223015597852.htm

window.addEventListener(“load”,function() {
banner_tostring(mzECbxMycb_201_15s, “mzECbxMycb_201_15s”);
})

Những điều cần lưu tâm lúc mang xe máy đi bảo dưỡng dịp Tết

Kiểm tra hệ thống phanh, hệ thống điện, dầu nhớt… là những hạng mục cần lưu tâm lúc đưa xe máy đi bảo dưỡng dịp…

Bấm xem >>


  • Tổng hợp: Honda Anh Dũng
  • Nguồn: https://www.24h.com.vn/xe-may-xe-dap/bang-gia-xe-may-honda-2022-moi-nhat-day-du-cac-dong-xe-c748a1328698.html

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button