Bảng giá xe Hyundai Grand i10 tháng 04/2020

Cập nhật ✅ Giá xe Hyundai Grand i10 2020 mới nhất ✅ Khuyến mãi, hình ảnh, thông số kỹ thuật ✅ Giá lăn bánh Hyundai i10 1.0, 1.2, AT, MT, Base, Sedan, Hatchback tháng 04 năm 2020
Bảng giá xe Hyundai Grand i10
Hyundai Grand i10 là “ông vua” doanh số tại Việt Nam

1. Xe Hyundai Grand i10 2020 có giá bao nhiêu?


Hyundai Grand i10 là “ông vua” doanh số tại thị trường Việt Nam. Lợi thế của Hyundai Grand i10 là có 2 biến thể là sedan và hatchback nên khách hàng có nhiều lựa chọn với mức giá phù hợp. Dưới đây là bảng giá xe Huyndai Grand i10 2020 niêm yết tháng 04/2020 chính hãng từ Hyundai:

Bảng giá xe Hyundai i10 tháng 04 năm 2020
Mẫu xeGiá niêm yết (triệu đồng)
Hyundai Grand i10 MT Base – 1.0L315
Hyundai Grand i10 MT – 1.0L355
Hyundai Grand i10 AT – 1.0L380
Hyundai Grand i10 MT Base  – 1.2L340
Hyundai Grand i10 MT – 1.2L380
Hyundai Grand i10 AT – 1.2L405
Hyundai Grand i10 Sedan MT Base – 1.2L350
Hyundai Grand i10 MT Sedan – 1.2L390
Hyundai Grand i10 Sedan AT – 1.2L415

2. Hyundai Grand i10 2020 có khuyến mại gì trong tháng 04 không?


Theo khảo sát của Oto.com.vn, giá bán xe Hyundai i10 2020 không chênh nhiều so với mức niêm yết. Tùy từng đại lý, khách hàng có thể được hỗ trợ tiền mặt hoặc nhận quà phụ kiện.

Giá bán xe Hyundai Grand i10 2020 mới nhất tại các đại lý
Giá bán xe Hyundai Grand i10 2020 mới nhất tại các đại lý

3. Giá lăn bánh Hyundai Grand i10 2020 như thế nào?


Khách hàng sẽ phải bỏ thêm phí để Hyundai Grand i10 có thể lăn bánh
Khách hàng sẽ phải bỏ thêm phí để Hyundai Grand i10 có thể lăn bánh

Để mẫu xe Hyundai Grand i10 có thể lăn bánh, ngoài khoản giá mua xe, khách hàng sẽ phải bỏ ra nhiều khoản thuế, phí khác nhau (tùy vào tỉnh, thành). Riêng tại Hà Nội có phí trước bạ cao nhất (12%), phí ra biển cao nhất (20 triệu đồng), phí ra biển của TP. Hồ Chí Minh cũng là 20 triệu đồng, trong khi đó các tỉnh thành khác chỉ 1 triệu đồng phí lấy biển. Ngoài ra, còn rất nhiều chi phí khác mà Oto.com.vn sẽ gửi đến khách hàng cụ thể như sau:

#1. Giá lăn bánh Hyundai Grand i10 bản MT Base – 1.0L 

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết315.000.000315.000.000315.000.000315.000.000315.000.000
Phí trước bạ37.800.00031.500.00037.800.00034.650.00031.500.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm vật chất xe4.725.0004.725.0004.725.0004.725.0004.725.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng375.180.700368.880.700356.180.700353.030.700349.880.700

#2. Giá lăn bánh Hyundai Grand i10 bản MT – 1.0L 

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết355.000.000355.000.000355.000.000355.000.000355.000.000
Phí trước bạ42.600.00035.500.00042.600.00039.050.00035.500.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm vật chất xe5.325.0005.325.0005.325.0005.325.0005.325.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng419.980.700412.880.700400.980.700397.430.700393.880.700

#3. Giá lăn bánh Hyundai Grand i10 bản AT – 1.0L 

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết380.000.000380.000.000380.000.000380.000.000380.000.000
Phí trước bạ45.600.00038.000.00045.600.00041.800.00038.000.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm vật chất xe5.700.0005.700.0005.700.0005.700.0005.700.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng447.980.700440.380.700428.980.700425.180.700421.380.700

#4. Giá lăn bánh Hyundai Grand i10 bản MT Base – 1.2L 

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết340.000.000340.000.000340.000.000340.000.000340.000.000
Phí trước bạ40.800.00034.000.00040.800.00037.400.00034.000.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm vật chất xe5.100.0005.100.0005.100.0005.100.0005.100.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng403.180.700396.380.700384.180.700380.780.700377.380.700

#5. Giá lăn bánh Hyundai Grand i10 bản MT – 1.2L 

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết380.000.000380.000.000380.000.000380.000.000380.000.000
Phí trước bạ45.600.00038.000.00045.600.00041.800.00038.000.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm vật chất xe5.700.0005.700.0005.700.0005.700.0005.700.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng447.980.700440.380.700428.980.700425.180.700421.380.700

#6. Giá lăn bánh Hyundai Grand i10 bản AT – 1.2L

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết405.000.000405.000.000405.000.000405.000.000405.000.000
Phí trước bạ48.600.00040.500.00048.600.00044.550.00040.500.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm vật chất xe6.075.0006.075.0006.075.0006.075.0006.075.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng475.980.700467.880.700456.980.700452.930.700448.880.700

#7. Giá lăn bánh Hyundai Grand i10 bản Sedan MT Base – 1.2L

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết350.000.000350.000.000350.000.000350.000.000350.000.000
Phí trước bạ42.000.00035.000.00042.000.00038.500.00035.000.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm vật chất xe5.250.0005.250.0005.250.0005.250.0005.250.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng414.380.700407.380.700395.380.700391.880.700388.380.700

#8. Giá lăn bánh Hyundai Grand i10 bản MT Sedan – 1.2L

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết390.000.000390.000.000390.000.000390.000.000390.000.000
Phí trước bạ46.800.00039.000.00046.800.00042.900.00039.000.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm vật chất xe5.850.0005.850.0005.850.0005.850.0005.850.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng459.180.700451.380.700440.180.700436.280.700432.380.700

#9. Giá lăn bánh Hyundai Grand i10 bản Sedan AT – 1.2L 

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết415.000.000415.000.000415.000.000415.000.000415.000.000
Phí trước bạ49.800.00041.500.00049.800.00045.650.00041.500.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm vật chất xe6.225.0006.225.0006.225.0006.225.0006.225.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng487.180.700478.880.700468.180.700464.030.700459.880.700

4. Thông tin xe Hyundai Grand i10 2020


Hyundai Grand i10 nâng cấp từ ngoại đến nội thất
Hyundai Grand i10 nâng cấp từ ngoại đến nội thất

Hyundai Grand i10 hiện tại là mẫu xe được Hyundai Thành Công lắp ráp trong nước thay vì nhập khẩu nguyên chiếc từ Ấn Độ. Dù mới giới thiệu ở Việt Nam không lâu, nhưng Hyundai Grand i10 đã thể hiện được phẩm chất riêng của “ông vua” doanh số với những nâng cấp hiện đại hơn các đối thủ cùng phân khúc. Hãy cùng Oto.com.vn điểm qua những thay đổi của Hyundai Grand i10 so với phiên bản cũ.

#1. Ngoại thất Hyundai Grand i10 2020

Mặt ca lăng của xe hiện đại hơn nhờ lưới tản nhiệt dạng tổ ong được tái thiết kế với kích thước lớn hơn những xe Grand i10 nhập khẩu từ Ấn Độ. Hệ thống đèn pha của xe sử dụng bóng halogen, đèn chiếu sáng ban ngày dạng LED ở 4 bản hatchback (không bao gồm bản Base).

Ngoại thất Hyundai Grand i10 2020
Ngoại thất Hyundai Grand i10 2020

#2. Đuôi xe Hyundai Grand i10 được làm mới

Thân xe nổi bật nhờ gương chiếu hậu chỉnh/gập điện tích hợp đèn xi-nhan (bản Base chỉnh cơ), bộ mâm kích thước 14-inch và cỡ lốp 164/65 ở tất cả 9 bản đang bán tại thị trường Việt Nam.

Đuôi xe được phân biệt với phiên bản cũ nhờ cản sau có tích hợp đèn phản quang ở bản hatchback và bên trên có ghi thông số dung tích động cơ để phân biệt.

#3. Nội thất Hyundai Grand i10 2020

Trong phân khúc hạng A, Hyundai Grand i10 hiện tại có không gian nội thất rộng rãi nhất nhờ kích thước lớn hơn các đối thủ, hàng ghế trước chỉnh cơ, ghế lái chỉnh 6 hướng và ghế phụ chỉnh 4 hướng. Hàng ghế sau có 3 tựa đầu cho hành khách.

Nội thất Hyundai Grand i10 2020
Nội thất Hyundai Grand i10 2020

#4. Hệ thống bản đồ trên Hyundai Grand i10 dành riêng cho Việt Nam

Ở trung tâm bảng táp-lô là màn hình cảm ứng kích thước 7 inch kết hợp hệ thống định vị và bản đồ do Hyundai Thành Công thiết kế riêng cho thị trường Việt Nam, đây là điểm nổi bật của xe mà các đối thủ vẫn chưa kịp trang bị.

#5. Hệ thống an toàn trên Hyundai Grand i10 2020

Ở phân khúc ô tô cỡ nhỏ giá rẻ, nhưng Grand i10 cũng có hệ thống an toàn khá đầy đủ gồm:

♦ Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

♦ Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD

♦ Túi khí đôi ở bản động cơ 1.2L

♦ Túi khí đơn ở bản động cơ 1.0L

♦ Cảm biến lùi

♦ Camera quan sát phía sau

♦ Hệ thống khung xe với vật liệu chịu lực cao, giúp hấp thụ lực tác động trong tình huống va chạm trong trường hợp xảy ra tai nạn.

#6. Động cơ Hyundai Grand i10 2020

Hyundai Thành Công mang đến cho xe trang bị 2 động cơ. Đầu tiên là động cơ Kappa với dung tích 998 cc cho công suất cực đại 66 mã lực và mô-men xoắn tối đa 94 Nm. Tiếp theo là động cơ Kappa có dung tích 1.248 cc tạo ra sức mạnh 87 mã lực và mô-men xoắn cực đại 120 Nm cùng ứng dụng công nghệ điều khiển van biến thiên (CVVT). Tùy từng phiên bản, Grand i10 sẽ được kết hợp với số sàn 5 cấp hoặc số tự động 4 cấp cùng hệ dẫn động cầu trước.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.