100 câu trắc nghiệm Hóa học lớp 10 học kì II (Có đáp án)

Đề thi trắc nghiệm môn Hóa học lớp 10 cuối học kì 2 5 học 2021 – 2022 là tài liệu cực kỳ có ích nhưng mà Honda Anh Dũng muốn giới thiệu đến quý thầy cô và các bạn học trò khối 10 tham khảo.

Câu hỏi trắc nghiệm Hóa học lớp 10 cuối học kì 2 tổng hợp 100 câu hỏi có đáp án kèm theo. Hi vọng qua tài liệu này các em sẽ có thêm tài liệu tham khảo, luyện tập và làm quen với các dạng bài tập hóa học 10 học kì 2 đạt kết quả cao trong kì thi học kì 2 sắp đến. Ngoài 100 câu hỏi trắc nghiệm Hóa 10, các em có thể xem thêm cách thăng bằng phương trình hóa học, bài tập về sự chuyển đổi thuộc tính của các nguyên tố hóa học.

100 câu hỏi trắc nghiệm Hóa học lớp 10, học kì II

Câu hỏi 1: Đặc điểm chung nào sau đây là của các halogen?

MỘT. Trong những trường hợp phổ biến, nó là 1 chất khí

b. Chức năng mạnh với nước

c. Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

D. Chất oxy hóa mạnh

câu 2: Khí Cl2 ko làm việc với

MỘT. hết ga2 Huh2O

b. Huh2O

c. Dung dịch Ca (OH)2

D. Dung dịch NaOH

Câu hỏi 3: Phần mềm nào sau đây? ko quyền của ôzôn?

MỘT. Chữa sâu răng

b. Tẩy trắng bóc bột, dầu ăn

c. Điều chế oxy trong phòng thí nghiệm

D. Khử trùng nước sinh hoạt

Câu hỏi 4: Các số oxi hóa của lưu hoàng là:

MỘT. -2, -4, +6, +8

b. -1, 0, +2, +4

c. -2, +6, +4, 0

D. -2, -4, -6, 0

Câu hỏi 5: Trường hợp nào sau đây là phản ứng? Sai lầm

MỘT. 2FeO + 4H2VÌ THẾ4(đặc thù) → Fe2(VÌ THẾ)43 + VẬY2 + 4 GIỜ2O

b. Fe2O3 + 4 GIỜ2VÌ THẾ4(đặc thù) → Fe2(VÌ THẾ)43 + VẬY2 + 4 GIỜ2O

c. FeO + HO2VÌ THẾ4(bị mờ) ¾ → FeSO4 + BẠN BÈ2O

D. Fe2O3 + 3 GIỜ2VÌ THẾ4(bị mờ) → Fe2(VÌ THẾ)43 + 3 GIỜ2O

Câu hỏi 6: Nhóm kim khí nào sau đây ko phản ứng với H?2VÌ THẾ4 sáp?

MỘT. Al, Zn, Cu

b. Na, Mg, Au

c. Cu, Ag, Hg

D. Hg, Au, Ali

Câu 7: Hoà tan hoàn toàn 1805 gam hỗn hợp gồm Fe và kim khí X bằng dung dịch HCl, nhận được 1064 lít khí H2. Ngược lại, hòa tan hoàn toàn 1,805 gam hỗn hợp trên bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), nhận được 0,896 lít khí NO (thành phầm khử độc nhất vô nhị). Cho rằng tất cả các thể tích khí đều được đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Kim loại X là

MỘT. zn.

b. kr.

c. Đã chuẩn bị.

D. mgr.

Câu 8: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách:

MỘT. điện phân NaCl hot chảy.

b. phản ứng với dung dịch HCl đặc có chứa MnO2Sôi lên.

c. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

D. cho F2 nhấn Cl2 từ dung dịch NaCl.

Câu 9: Đối với phản ứng N2 (K) + 3 GIỜ2 (K) 2NH3† Khi tăng áp suất của hệ, thăng bằng dịch chuyển:

MỘT. Theo đúng hướng

b. Ở hướng trái lại

c. Không có dịch

D. Không xác định được

Câu 10: Đối với MnO dư2 trong 25 ml dung dịch HCl 8 M. Thể tích khí Cl2 sinh (dktc) là:

MỘT. 1,34 lít

b. 1,45 lít

c. 1,12 lít

D. 1,4 lít

Câu 11: Hoà tan hoàn toàn 17,5g hỗn hợp Al, Zn, Fe trong dung dịch H.2VÌ THẾ4 Pha loãng tới dư nhận được 11,2 lít H.2 (dktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là:

MỘT. 35,5

b. 41,5

c. 65,5

D. 113,5

Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 20,6 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và CaCO3 bằng dung dịch HCl dư, nhận được V lít khí CO2 (dktc) và dung dịch chứa 22,8 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là

MỘT. 4,48.

b. 1,79.

c. 5,60.

D. 2,24

Câu 13: Cho 7,84 lít hỗn hợp khí X (dktc) gồm Cl2 và O2 phản ứng vừa đủ với 11,1 gam hỗn hợp Y gồm Mg và Al, nhận được 30,1 gam hỗn hợp Z. Phần trăm khối lượng Al trong Y là

MỘT. 75,68%.

b. 24,32%.

c. 51,35%.

D. 48,65%.

Câu 14: Mệnh đề nào sau đây ko đúng?

MỘT. Muối AgI ko tan trong nước, muối AgF tan trong nước.

b. Flo là chất oxi hóa mạnh hơn clo.

c. Trong các hợp chất, flo và clo đều có số oxi hóa +1, +3, +5, +7 ngoài số oxi hóa -1.

D. Dung dịch HF có thể là SiO. để khắc phục2

Câu 15: Thành phầm nhận được lúc điện phân dung dịch KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) là:

MỘT. K và Cl2.

b. K, H2 và Cl2.

c. KOH, H2 và Cl2.

D. KOH, O2 và HCl.

Câu 16: Hỗn hợp X gồm FeCl2 và NaCl có tỷ lệ số mol là 1: 2. Hoà tan hoàn toàn 2,44 gam X vào nước, nhận được dung dịch Y. Cho Y phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3, nhận được m gam chất rắn. Giá trị của m là

MỘT. 5,74.

b. 2,87.

c. 6,82.

D. 10,80.

Câu 17: Câu giải đáp nào sau đây ko đúng?

MỘT. Zn + 2HCl → ZnCl2 + BẠN BÈ2

b. Cu + 2HCl → CuCl2 + BẠN BÈ2

c. CuO + 2HCl → CuCl2 + BẠN BÈ2O

D. AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3

Câu 18: Thể tích dung dịch HCl 0,5 M cần dùng để trung hoà 200 ml dung dịch NaOH 1,5M là bao lăm?

MỘT. 0,5 lít.

b. 0,4 lít.

c. 0,3 lít.

D. 0,6 lít.

Câu 19: Đưa ra các phát biểu sau:

(a) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ trình bày tính oxi hóa. (b) Axit flohidric là 1 axit yếu.

(c) 1 dung dịch loãng của NaF được dùng làm chất chống sâu răng.

(d) Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều có các số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7.

(e) Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo quy trình: F−, Cl−, Br−, I−.

Trong số các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

MỘT. 3.

b. 5.

c. 2.

D. 4.

Câu 20: Cho phản ứng: NaX (r) + H2VÌ THẾ4 (D) NaHSO4 + HX (k). Các hiđro halogenua (HX) có thể được điều chế theo phản ứng trên là:

1† HBr và HI.

TẨY† HCl, HBr và HI.

† HF và HCl.

GIẢN DỊ† HF, HCl, HBr và HI.

21. Cho 23,7 gam KMnO4 phản ứng hết với dung dịch HCl đặc (dư), nhận được V lít khí Cl2 (dktc). Giá trị của V là

A. 6,72.

b.8,40

c. 3,36.

D. 5,60.

22. Mệnh đề nào sau đây là sai?

A. Độ âm điện của brom bự hơn độ âm của iot.

B. Tính axit của HF mạnh hơn tính axit của HCl.

C. Bán kính nguyên tử của clo bự hơn bán kính nguyên tử của flo.

D. Tính khử của ion Br.bự hơn của ion Cl.

23. Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt khí O2 với khí O3 về mặt hoá học?

MỘT. LOẠI biện pháp: tinh bột

b.Dung dịch NaOH.

c. Dung dịch H2SO4.

D. Dung dịch CuSO4.

24. Cho 25,5 gam hỗn hợp X gồm CuO và Al2 O3 tan hoàn toàn trong dung dịch H2 SO4 loãng, dư nhận được dung dịch chứa 57,9 gam muối. Phần trăm khối lượng của Al2O3 trong X là

MỘT. 60%.

b. 40%.

c. 80%.

D. 20%.

25. Cho m gam oxit sắt phản ứng vừa đủ với 0,75 mol H2SO4, nhận được dung dịch chỉ chứa 1 muối độc nhất vô nhị và 1,68 lít khí SO2 (là thành phầm khử độc nhất vô nhị của S + 6). Giá trị của m là

1† 24.0.

b.34,8.

c. 10,8.

D. 46.4.

26. Hoà tan hỗn hợp X gồm 11,2 gam Fe và 2,4 gam Mg bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), nhận được dung dịch Y. Cho dung dịch NaOH dư vào Y nhận được kết tủa Z. Nung Z trong ko khí tới lúc khối lượng ko đổi, nhận được m gam chất rắn. Biết rằng các phản ứng đều diễn ra hoàn toàn. Giá trị của m là

MỘT. 36.

b. 20

c. 18.

D. 24.

27. Cho các dung dịch ko ghi nhãn: NaCl, NaBr, NaF, NaI. Dùng chất nào để phân biệt 4 dung dịch trên với nhau?

MỘT. HCl

b. 1gNO3

c. quỳ tím

D. 3Cl2

28. Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl là chất khử?

MỘT. 4HCl + MnO2→ MnCl2 + Cl2+ 2 NHÀ Ở2O

b. HCl + Mg → MgCl2 + BẠN BÈ2

c. HCl + NaOH → NaCl + H2O

D. 2HCl + CuO → CuCl2+ BẠN BÈ2O

Tài liệu vẫn còn, tải về để xem thêm

Thông tin thêm

100 câu trắc nghiệm Hóa học lớp 10 học kì II (Có đáp án)

Trắc nghiệm Hóa 10 cuối kì 2 5 2021 – 2022 là tài liệu rất có ích nhưng mà Honda Anh Dũng muốn giới thiệu tới quý thầy cô cùng các em học trò lớp 10 tham khảo.

Câu hỏi trắc nghiệm Hóa 10 cuối kì 2 tổng hợp 100 câu có đáp án kèm theo. Hi vọng qua tài liệu này các em có thêm nhiều tư liệu tham khảo, luyện tập, làm quen với các dạng bài tập Hóa 10 kì 2 để đạt được kết quả cao trong bài thi học kì 2 sắp đến. Kế bên 100 câu hỏi trắc nghiệm Hóa 10 các bạn xem thêm cách thăng bằng phương trình hóa học, bài tập về sự biến bẩm tính chất của các nguyên tố hóa học.

100 câu trắc nghiệm Hóa học lớp 10 học kì II

Câu 1: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen?

A. Ở điều kiện thường là chất khí

B. Chức năng mạnh với nước

C. Vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử

D. Có tính oxi hoá mạnh

Câu 2: Khí Cl2 ko tác dụng với

A. lúć O2 H2O

B. H2O

C. dung dịch Ca(OH)2

D. dung dịch NaOH

Câu 3: Phần mềm nào sau đây chẳng phải của ozon?

A. Chữa sâu răng

B. Tẩy trắng bóc bột, dầu ăn

C. Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm

D. Diệt trùng nước sinh hoạt

Câu 4: Các số oxi hóa của lưu hoàng là:

A. -2, -4, +6, +8

B. -1, 0, +2, +4

C. -2, +6, +4, 0

D. -2, -4, -6, 0

Câu 5: Phản ứng nào sau đây là sai ?

A. 2FeO + 4H2SO4(đặc) ¾→ Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O

B. Fe2O3 + 4H2SO4(đặc) ¾→ Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O

C. FeO + H2SO4(loãng) ¾→ FeSO4 + H2O

D. Fe2O3 + 3H2SO4(loãng) ¾→ Fe2(SO4)3 + 3H2O

Câu 6: Nhóm kim khí nào sau đây ko phản ứng với H2SO4 loãng ?

A. Al, Zn, Cu

B. Na, Mg, Au

C. Cu, Ag, Hg

D. Hg, Au, Al

Câu 7: Hòa tan hoàn toàn 1,805 gam hỗn hợp gồm Fe và kim khí X bằng dung dịch HCl, nhận được 1,064 lít khí H2. Mặt khác, hòa tan hoàn toàn 1,805 gam hỗn hợp trên bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), nhận được 0,896 lít khí NO (thành phầm khử độc nhất vô nhị). Biết các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Kim loại X là

A. Zn.

B. Cr.

C. Al.

D. Mg.

Câu 8: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách

A. điện phân hot chảy NaCl.

B. cho dung dịch HCl đặc công dụng với MnO2, đun hot.

C. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

D. cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl.

Câu 9: Cho phản ứng N2 (K) + 3H2 (K) ⇋ 2NH3. Khi tăng áp suất của hệ, thăng bằng sẽ dịch chuyển:

A. Theo chiều thuận

B. Theo chiều nghịch

C. Không dịch chuyển

D. Không xác định được

Câu 10: Cho lượng dư MnO2 vào 25ml dung dịch HCl 8M. Thể tích khí Cl2 sinh ra (đktc) là:

A. 1,34 lít

B. 1,45 lít

C. 1,12 lít

D. 1,4 lít

Câu 11: Hòa tan hoàn toàn 17,5g hỗn hợp Al, Zn, Fe trong dung dịch H2SO4 loãng dư nhận được 11,2 lít H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là:

A. 35,5

B. 41,5

C. 65,5

D. 113,5

Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 20,6 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và CaCO3 bằng dung dịch HCl dư, nhận được V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch chứa 22,8 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là

A. 4,48.

B. 1,79.

C. 5,60.

D. 2,24.

Câu 13: Cho 7,84 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm Cl2 và O2 phản ứng vừa đủ với 11,1 gam hỗn hợp Y gồm Mg và Al, nhận được 30,1 gam hỗn hợp Z. Phần trăm khối lượng của Al trong Y là

A. 75,68%.

B. 24,32%.

C. 51,35%.

D. 48,65%.

Câu 14: Phát biểu nào sau đây ko đúng?

A. Muối AgI ko tan trong nước, muối AgF tan trong nước.

B. Flo có tính oxi hóa mạnh hơn clo.

C. Trong các hợp chất, ngoài số oxi hoá -1, flo và clo còn có các số oxi hoá +1, +3, +5, +7.

D. Dung dịch HF hòa tan được SiO2.

Câu 15: Thành phầm nhận được lúc điện phân dung dịch KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) là

A. K và Cl2.

B. K, H2và Cl2.

C. KOH, H2 và Cl2.

D. KOH, O2 và HCl.

Câu 16: Hỗn hợp X gồm FeCl2 và NaCl có tỷ lệ mol tương ứng là 1 : 2. Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam X vào nước, nhận được dung dịch Y. Cho Y phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư, nhận được m gam chất rắn. Giá trị của m là

A. 5,74.

B. 2,87.

C. 6,82.

D. 10,80.

Câu 17: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào sai?

A. Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2

B. Cu + 2HCl → CuCl2 + H2

C. CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O

D. AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3

Câu 18: Để trung hòa 200 ml dung dịch NaOH 1,5M thì thể tích dung dịch HCl 0,5M cần dùng là bao lăm?

A. 0,5 lít.

B. 0,4 lít.

C. 0,3lít .

D. 0,6 lít.

Câu 19: Cho các phát biểu sau:

(a) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ trình bày tính oxi hóa. (b) Axit flohiđric là axit yếu.

(c) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng.

(d) Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7.

(e) Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo quy trình: F−, Cl−, Br−, I−.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

A. 3.

B. 5.

C. 2.

D. 4.

Câu 20: Cho phản ứng: NaX (r) + H2SO4 (đ) NaHSO4 + HX (k). Các hidro halogenua (HX) có thể điều chế theo phản ứng trên là

A. HBr và HI.

B. HCl, HBr và HI.

C. HF và HCl.

D. HF, HCl, HBr và HI.

21.Cho 23,7 gam KMnO4 phản ứng hết với dung dịch HCl đặc (dư), nhận được V lít khí Cl2 (đktc). Giá trị của V là

A. 6,72.

B.8,40.

C. 3,36.

D. 5,60.

22.Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Độ âm điện của brom bự hơn độ âm điện của iot.

B. Tính axit của HF mạnh hơn tính axit của HCl.

C. Bán kính nguyên tử của clo bự hơn bán kính nguyên tử của flo.

D. Tính khử của ion Br–bự hơn tính khử của ion Cl–

23.Thuốc thử nào dưới đây phân biệt được khí O2 với khí O3 bằng cách thức hóa học?

A. Dung dịch KI +hồ tinh bột

B.Dung dịch NaOH.

C. Dung dịch H2SO4.

D. Dung dịch CuSO4.

24.Cho 25,5 gam hỗn hợp X gồm CuO và Al2O3 tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng, nhận được dung dịch chứa 57,9 gam muối. Phần trăm khối lượng của Al2O3 trong X là

A. 60%.

B. 40%.

C. 80%.

D. 20%.

25. Cho m gam 1 oxit sắt phản ứng vừa đủ với 0,75 mol H2SO4, nhận được dung dịch chỉ chứa 1 muối độc nhất vô nhị và 1,68 lít khí SO2 (đktc, thành phầm khử độc nhất vô nhị của S+6). Giá trị của m là

A. 24,0.

B.34,8.

C. 10,8.

D. 46,4.

26.Hòa tan hỗn hợp X gồm 11,2 gam Fe và 2,4 gam Mg bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), nhận được dung dịch Y. Cho dung dịch NaOH dư vào Y nhận được kết tủa Z. Nung Z trong ko khí tới khối lượng ko đổi, nhận được m gam chất rắn. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

A. 36.

B. 20.

C. 18.

D. 24.

27. Cho các dung dịch mất nhãn: NaCl, NaBr, NaF, NaI. Dùng chất nào để phân biệt giữa 4 dung dịch này:

A. HCl

B. AgNO3

C. Quì tím

D. 3Cl2

28. Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử?

A. 4HCl + MnO2→MnCl2 + Cl2+ 2H2O

B. HCl + Mg →MgCl2 + H2

C. HCl + NaOH →NaCl + H2O

D. 2HCl + CuO → CuCl2+ H2O

Tài liệu vẫn còn, mời các bạn tải về để xem tiếp

#câu #trắc #nghiệm #Hóa #học #lớp #học #kì #Có #đáp #án

Trắc nghiệm Hóa 10 cuối kì 2 5 2021 – 2022 là tài liệu rất có ích nhưng mà Honda Anh Dũng muốn giới thiệu tới quý thầy cô cùng các em học trò lớp 10 tham khảo.

Câu hỏi trắc nghiệm Hóa 10 cuối kì 2 tổng hợp 100 câu có đáp án kèm theo. Hi vọng qua tài liệu này các em có thêm nhiều tư liệu tham khảo, luyện tập, làm quen với các dạng bài tập Hóa 10 kì 2 để đạt được kết quả cao trong bài thi học kì 2 sắp đến. Kế bên 100 câu hỏi trắc nghiệm Hóa 10 các bạn xem thêm cách thăng bằng phương trình hóa học, bài tập về sự biến bẩm tính chất của các nguyên tố hóa học.

100 câu trắc nghiệm Hóa học lớp 10 học kì II

Câu 1: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen?

A. Ở điều kiện thường là chất khí

B. Chức năng mạnh với nước

C. Vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử

D. Có tính oxi hoá mạnh

Câu 2: Khí Cl2 ko tác dụng với

A. lúć O2 H2O

B. H2O

C. dung dịch Ca(OH)2

D. dung dịch NaOH

Câu 3: Phần mềm nào sau đây chẳng phải của ozon?

A. Chữa sâu răng

B. Tẩy trắng bóc bột, dầu ăn

C. Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm

D. Diệt trùng nước sinh hoạt

Câu 4: Các số oxi hóa của lưu hoàng là:

A. -2, -4, +6, +8

B. -1, 0, +2, +4

C. -2, +6, +4, 0

D. -2, -4, -6, 0

Câu 5: Phản ứng nào sau đây là sai ?

A. 2FeO + 4H2SO4(đặc) ¾→ Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O

B. Fe2O3 + 4H2SO4(đặc) ¾→ Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O

C. FeO + H2SO4(loãng) ¾→ FeSO4 + H2O

D. Fe2O3 + 3H2SO4(loãng) ¾→ Fe2(SO4)3 + 3H2O

Câu 6: Nhóm kim khí nào sau đây ko phản ứng với H2SO4 loãng ?

A. Al, Zn, Cu

B. Na, Mg, Au

C. Cu, Ag, Hg

D. Hg, Au, Al

Câu 7: Hòa tan hoàn toàn 1,805 gam hỗn hợp gồm Fe và kim khí X bằng dung dịch HCl, nhận được 1,064 lít khí H2. Mặt khác, hòa tan hoàn toàn 1,805 gam hỗn hợp trên bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), nhận được 0,896 lít khí NO (thành phầm khử độc nhất vô nhị). Biết các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Kim loại X là

A. Zn.

B. Cr.

C. Al.

D. Mg.

Câu 8: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách

A. điện phân hot chảy NaCl.

B. cho dung dịch HCl đặc công dụng với MnO2, đun hot.

C. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

D. cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl.

Câu 9: Cho phản ứng N2 (K) + 3H2 (K) ⇋ 2NH3. Khi tăng áp suất của hệ, thăng bằng sẽ dịch chuyển:

A. Theo chiều thuận

B. Theo chiều nghịch

C. Không dịch chuyển

D. Không xác định được

Câu 10: Cho lượng dư MnO2 vào 25ml dung dịch HCl 8M. Thể tích khí Cl2 sinh ra (đktc) là:

A. 1,34 lít

B. 1,45 lít

C. 1,12 lít

D. 1,4 lít

Câu 11: Hòa tan hoàn toàn 17,5g hỗn hợp Al, Zn, Fe trong dung dịch H2SO4 loãng dư nhận được 11,2 lít H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là:

A. 35,5

B. 41,5

C. 65,5

D. 113,5

Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 20,6 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và CaCO3 bằng dung dịch HCl dư, nhận được V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch chứa 22,8 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là

A. 4,48.

B. 1,79.

C. 5,60.

D. 2,24.

Câu 13: Cho 7,84 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm Cl2 và O2 phản ứng vừa đủ với 11,1 gam hỗn hợp Y gồm Mg và Al, nhận được 30,1 gam hỗn hợp Z. Phần trăm khối lượng của Al trong Y là

A. 75,68%.

B. 24,32%.

C. 51,35%.

D. 48,65%.

Câu 14: Phát biểu nào sau đây ko đúng?

A. Muối AgI ko tan trong nước, muối AgF tan trong nước.

B. Flo có tính oxi hóa mạnh hơn clo.

C. Trong các hợp chất, ngoài số oxi hoá -1, flo và clo còn có các số oxi hoá +1, +3, +5, +7.

D. Dung dịch HF hòa tan được SiO2.

Câu 15: Thành phầm nhận được lúc điện phân dung dịch KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) là

A. K và Cl2.

B. K, H2và Cl2.

C. KOH, H2 và Cl2.

D. KOH, O2 và HCl.

Câu 16: Hỗn hợp X gồm FeCl2 và NaCl có tỷ lệ mol tương ứng là 1 : 2. Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam X vào nước, nhận được dung dịch Y. Cho Y phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư, nhận được m gam chất rắn. Giá trị của m là

A. 5,74.

B. 2,87.

C. 6,82.

D. 10,80.

Câu 17: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào sai?

A. Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2

B. Cu + 2HCl → CuCl2 + H2

C. CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O

D. AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3

Câu 18: Để trung hòa 200 ml dung dịch NaOH 1,5M thì thể tích dung dịch HCl 0,5M cần dùng là bao lăm?

A. 0,5 lít.

B. 0,4 lít.

C. 0,3lít .

D. 0,6 lít.

Câu 19: Cho các phát biểu sau:

(a) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ trình bày tính oxi hóa. (b) Axit flohiđric là axit yếu.

(c) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng.

(d) Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7.

(e) Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo quy trình: F−, Cl−, Br−, I−.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

A. 3.

B. 5.

C. 2.

D. 4.

Câu 20: Cho phản ứng: NaX (r) + H2SO4 (đ) NaHSO4 + HX (k). Các hidro halogenua (HX) có thể điều chế theo phản ứng trên là

A. HBr và HI.

B. HCl, HBr và HI.

C. HF và HCl.

D. HF, HCl, HBr và HI.

21.Cho 23,7 gam KMnO4 phản ứng hết với dung dịch HCl đặc (dư), nhận được V lít khí Cl2 (đktc). Giá trị của V là

A. 6,72.

B.8,40.

C. 3,36.

D. 5,60.

22.Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Độ âm điện của brom bự hơn độ âm điện của iot.

B. Tính axit của HF mạnh hơn tính axit của HCl.

C. Bán kính nguyên tử của clo bự hơn bán kính nguyên tử của flo.

D. Tính khử của ion Br–bự hơn tính khử của ion Cl–

23.Thuốc thử nào dưới đây phân biệt được khí O2 với khí O3 bằng cách thức hóa học?

A. Dung dịch KI +hồ tinh bột

B.Dung dịch NaOH.

C. Dung dịch H2SO4.

D. Dung dịch CuSO4.

24.Cho 25,5 gam hỗn hợp X gồm CuO và Al2O3 tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng, nhận được dung dịch chứa 57,9 gam muối. Phần trăm khối lượng của Al2O3 trong X là

A. 60%.

B. 40%.

C. 80%.

D. 20%.

25. Cho m gam 1 oxit sắt phản ứng vừa đủ với 0,75 mol H2SO4, nhận được dung dịch chỉ chứa 1 muối độc nhất vô nhị và 1,68 lít khí SO2 (đktc, thành phầm khử độc nhất vô nhị của S+6). Giá trị của m là

A. 24,0.

B.34,8.

C. 10,8.

D. 46,4.

26.Hòa tan hỗn hợp X gồm 11,2 gam Fe và 2,4 gam Mg bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), nhận được dung dịch Y. Cho dung dịch NaOH dư vào Y nhận được kết tủa Z. Nung Z trong ko khí tới khối lượng ko đổi, nhận được m gam chất rắn. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

A. 36.

B. 20.

C. 18.

D. 24.

27. Cho các dung dịch mất nhãn: NaCl, NaBr, NaF, NaI. Dùng chất nào để phân biệt giữa 4 dung dịch này:

A. HCl

B. AgNO3

C. Quì tím

D. 3Cl2

28. Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử?

A. 4HCl + MnO2→MnCl2 + Cl2+ 2H2O

B. HCl + Mg →MgCl2 + H2

C. HCl + NaOH →NaCl + H2O

D. 2HCl + CuO → CuCl2+ H2O

Tài liệu vẫn còn, mời các bạn tải về để xem tiếp

#câu #trắc #nghiệm #Hóa #học #lớp #học #kì #Có #đáp #án

Trắc nghiệm Hóa 10 cuối kì 2 5 2021 – 2022 là tài liệu rất có ích nhưng mà Honda Anh Dũng muốn giới thiệu tới quý thầy cô cùng các em học trò lớp 10 tham khảo.

Câu hỏi trắc nghiệm Hóa 10 cuối kì 2 tổng hợp 100 câu có đáp án kèm theo. Hi vọng qua tài liệu này các em có thêm nhiều tư liệu tham khảo, luyện tập, làm quen với các dạng bài tập Hóa 10 kì 2 để đạt được kết quả cao trong bài thi học kì 2 sắp đến. Kế bên 100 câu hỏi trắc nghiệm Hóa 10 các bạn xem thêm cách thăng bằng phương trình hóa học, bài tập về sự biến bẩm tính chất của các nguyên tố hóa học.

100 câu trắc nghiệm Hóa học lớp 10 học kì II

Câu 1: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen?

A. Ở điều kiện thường là chất khí

B. Chức năng mạnh với nước

C. Vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử

D. Có tính oxi hoá mạnh

Câu 2: Khí Cl2 ko tác dụng với

A. lúć O2 H2O

B. H2O

C. dung dịch Ca(OH)2

D. dung dịch NaOH

Câu 3: Phần mềm nào sau đây chẳng phải của ozon?

A. Chữa sâu răng

B. Tẩy trắng bóc bột, dầu ăn

C. Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm

D. Diệt trùng nước sinh hoạt

Câu 4: Các số oxi hóa của lưu hoàng là:

A. -2, -4, +6, +8

B. -1, 0, +2, +4

C. -2, +6, +4, 0

D. -2, -4, -6, 0

Câu 5: Phản ứng nào sau đây là sai ?

A. 2FeO + 4H2SO4(đặc) ¾→ Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O

B. Fe2O3 + 4H2SO4(đặc) ¾→ Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O

C. FeO + H2SO4(loãng) ¾→ FeSO4 + H2O

D. Fe2O3 + 3H2SO4(loãng) ¾→ Fe2(SO4)3 + 3H2O

Câu 6: Nhóm kim khí nào sau đây ko phản ứng với H2SO4 loãng ?

A. Al, Zn, Cu

B. Na, Mg, Au

C. Cu, Ag, Hg

D. Hg, Au, Al

Câu 7: Hòa tan hoàn toàn 1,805 gam hỗn hợp gồm Fe và kim khí X bằng dung dịch HCl, nhận được 1,064 lít khí H2. Mặt khác, hòa tan hoàn toàn 1,805 gam hỗn hợp trên bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), nhận được 0,896 lít khí NO (thành phầm khử độc nhất vô nhị). Biết các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Kim loại X là

A. Zn.

B. Cr.

C. Al.

D. Mg.

Câu 8: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách

A. điện phân hot chảy NaCl.

B. cho dung dịch HCl đặc công dụng với MnO2, đun hot.

C. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

D. cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl.

Câu 9: Cho phản ứng N2 (K) + 3H2 (K) ⇋ 2NH3. Khi tăng áp suất của hệ, thăng bằng sẽ dịch chuyển:

A. Theo chiều thuận

B. Theo chiều nghịch

C. Không dịch chuyển

D. Không xác định được

Câu 10: Cho lượng dư MnO2 vào 25ml dung dịch HCl 8M. Thể tích khí Cl2 sinh ra (đktc) là:

A. 1,34 lít

B. 1,45 lít

C. 1,12 lít

D. 1,4 lít

Câu 11: Hòa tan hoàn toàn 17,5g hỗn hợp Al, Zn, Fe trong dung dịch H2SO4 loãng dư nhận được 11,2 lít H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là:

A. 35,5

B. 41,5

C. 65,5

D. 113,5

Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 20,6 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và CaCO3 bằng dung dịch HCl dư, nhận được V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch chứa 22,8 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là

A. 4,48.

B. 1,79.

C. 5,60.

D. 2,24.

Câu 13: Cho 7,84 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm Cl2 và O2 phản ứng vừa đủ với 11,1 gam hỗn hợp Y gồm Mg và Al, nhận được 30,1 gam hỗn hợp Z. Phần trăm khối lượng của Al trong Y là

A. 75,68%.

B. 24,32%.

C. 51,35%.

D. 48,65%.

Câu 14: Phát biểu nào sau đây ko đúng?

A. Muối AgI ko tan trong nước, muối AgF tan trong nước.

B. Flo có tính oxi hóa mạnh hơn clo.

C. Trong các hợp chất, ngoài số oxi hoá -1, flo và clo còn có các số oxi hoá +1, +3, +5, +7.

D. Dung dịch HF hòa tan được SiO2.

Câu 15: Thành phầm nhận được lúc điện phân dung dịch KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) là

A. K và Cl2.

B. K, H2và Cl2.

C. KOH, H2 và Cl2.

D. KOH, O2 và HCl.

Câu 16: Hỗn hợp X gồm FeCl2 và NaCl có tỷ lệ mol tương ứng là 1 : 2. Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam X vào nước, nhận được dung dịch Y. Cho Y phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư, nhận được m gam chất rắn. Giá trị của m là

A. 5,74.

B. 2,87.

C. 6,82.

D. 10,80.

Câu 17: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào sai?

A. Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2

B. Cu + 2HCl → CuCl2 + H2

C. CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O

D. AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3

Câu 18: Để trung hòa 200 ml dung dịch NaOH 1,5M thì thể tích dung dịch HCl 0,5M cần dùng là bao lăm?

A. 0,5 lít.

B. 0,4 lít.

C. 0,3lít .

D. 0,6 lít.

Câu 19: Cho các phát biểu sau:

(a) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ trình bày tính oxi hóa. (b) Axit flohiđric là axit yếu.

(c) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng.

(d) Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7.

(e) Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo quy trình: F−, Cl−, Br−, I−.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

A. 3.

B. 5.

C. 2.

D. 4.

Câu 20: Cho phản ứng: NaX (r) + H2SO4 (đ) NaHSO4 + HX (k). Các hidro halogenua (HX) có thể điều chế theo phản ứng trên là

A. HBr và HI.

B. HCl, HBr và HI.

C. HF và HCl.

D. HF, HCl, HBr và HI.

21.Cho 23,7 gam KMnO4 phản ứng hết với dung dịch HCl đặc (dư), nhận được V lít khí Cl2 (đktc). Giá trị của V là

A. 6,72.

B.8,40.

C. 3,36.

D. 5,60.

22.Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Độ âm điện của brom bự hơn độ âm điện của iot.

B. Tính axit của HF mạnh hơn tính axit của HCl.

C. Bán kính nguyên tử của clo bự hơn bán kính nguyên tử của flo.

D. Tính khử của ion Br–bự hơn tính khử của ion Cl–

23.Thuốc thử nào dưới đây phân biệt được khí O2 với khí O3 bằng cách thức hóa học?

A. Dung dịch KI +hồ tinh bột

B.Dung dịch NaOH.

C. Dung dịch H2SO4.

D. Dung dịch CuSO4.

24.Cho 25,5 gam hỗn hợp X gồm CuO và Al2O3 tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng, nhận được dung dịch chứa 57,9 gam muối. Phần trăm khối lượng của Al2O3 trong X là

A. 60%.

B. 40%.

C. 80%.

D. 20%.

25. Cho m gam 1 oxit sắt phản ứng vừa đủ với 0,75 mol H2SO4, nhận được dung dịch chỉ chứa 1 muối độc nhất vô nhị và 1,68 lít khí SO2 (đktc, thành phầm khử độc nhất vô nhị của S+6). Giá trị của m là

A. 24,0.

B.34,8.

C. 10,8.

D. 46,4.

26.Hòa tan hỗn hợp X gồm 11,2 gam Fe và 2,4 gam Mg bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), nhận được dung dịch Y. Cho dung dịch NaOH dư vào Y nhận được kết tủa Z. Nung Z trong ko khí tới khối lượng ko đổi, nhận được m gam chất rắn. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

A. 36.

B. 20.

C. 18.

D. 24.

27. Cho các dung dịch mất nhãn: NaCl, NaBr, NaF, NaI. Dùng chất nào để phân biệt giữa 4 dung dịch này:

A. HCl

B. AgNO3

C. Quì tím

D. 3Cl2

28. Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử?

A. 4HCl + MnO2→MnCl2 + Cl2+ 2H2O

B. HCl + Mg →MgCl2 + H2

C. HCl + NaOH →NaCl + H2O

D. 2HCl + CuO → CuCl2+ H2O

Tài liệu vẫn còn, mời các bạn tải về để xem tiếp

#câu #trắc #nghiệm #Hóa #học #lớp #học #kì #Có #đáp #án


#câu #trắc #nghiệm #Hóa #học #lớp #học #kì #Có #đáp #án

Honda Anh Dũng

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button